
Tình hình sinh vật gây hại cây lúa (Từ ngày 10 tháng 09 đến ngày 16 tháng 09 năm 2021)
TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.

TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia. 1.1.
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | + |
| Jasmine | 526 | 530 | -6 | |
| 100% tấm | 368 | 372 | +1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 477 | 481 | +1 |
| 100% tấm | 373 | 377 | +5 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 375 | 379 | +1 |
| 100% tấm | 307 | 311 | -1 | |
| Pakistan | 5% tấm | 419 | 423 | +2 |
| 100% tấm | 321 | 325 | +4 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 472 | 476 | -6 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.200 | 6.079 | -46 |
| Lúa thường | 6.050 | 5.932 | -61 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.150 | 8.883 | -475 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.779 | -471 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.185 | -275 |
| Xát trắng loại 2 | 10.150 | 9.895 | -295 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.564 | 82 |
| Cám xát/lau | 7.500 | 7.379 | -50 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,87 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.676,75 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,05 |
| PHP | Philippine Peso | 62,82 |
| KRW | South Korean Won | 1.346,69 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 154,43 |
| INR | Indian Rupee | 95,73 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,46 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,24 |
| THB | Thai Baht | 33,20 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.033,48 |