Giá lúa gạo nội địa ngày 06/08/2026-13/08/2026

Từ ngày 13/08/2026-20/08/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Tỉnh Tiền Giang Tỉnh Long An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ Tỉnh An Giang Tỉnh Bạc Liêu Tỉnh Kiên Giang Giá cao nhất Giá BQ
20/08 +/ 20/08 +/ 20/08 +/ 20/08 +/ 20/08 +/ 20/08 +/ 20/08 +/
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài 6.550 100 6.500 100 6.475 -75 6.500 -50 6.800 6.920 70 6.950 100 6.950 6.671
Lúa thường 6.450 -100 6.200 6.250 -100 6.200 6.225 25 6.450 -100 6.350 6.450 6.304
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài 7.950 100 7.900 50 7.900 -100 7.950 -100 8.750 8.950 100 8.950 8.233
Lúa thường 7.750 100 7.550 7.450 -100 7.450 -100 8.200 8.350 8.350 7.792
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1 9.900 50 10.250 10.275 75 10.275 125 10.250 -25 10.650 10.650 10.267
Lứt loại 2 9.800 50 9.650 9.950 125 9.950 150 9.950 100 9.975 125 9.850 100 9.975 9.875
Xát trắng loại 1 11.550 11.400 300 11.300 75 11.650 -200 11.650 -200 11.650 11.510
Xát trắng loại 2 10.750 11.050 200 10.850 10.950 100 10.750 11.050 10.870
Phụ Phẩm
Tấm 1/2 8.150 8.550 8.550 -50 8.600 8.750 125 8.750 125 8.750 200 8.750 8.586
Tấm 2/3 8.350 8.550 -50 8.525 150 8.250 100 8.550 8.419
Tấm 3/4 7.850 8.350 8.550 100 8.250 8.550 8.250
Cám xát 7.250 -300 7.550 -250 7.350 -325 7.500 -300 7.425 -425 7.550 -300 7.550 -300 7.550 7.454
Cám lau 7.250 -300 7.450 -300 7.350 -325 7.500 -300 7.425 -425 7.650 -300 7.650 -300 7.650 7.468
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5% 11.600 200 11.050 50 11.600 100 11.500 200 11.250 50 11.600 100 11.250 100 11.600 11.407
10% 10.950 50 10.700 11.150 11.150 10.933
15% 11.400 200 10.850 50 11.400 100 11.300 200 10.500 11.400 100 10.950 100 11.400 11.114
20% 10.200 10.200 10.200
25% 11.200 200 10.250 50 11.200 100 11.100 200 9.900 11.200 100 10.650 100 11.200 10.786
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
10/09/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 445 450
Jasmine 534 538
100% tấm 367 371
Thái Lan 5% tấm 478 482
100% tấm 374 378
Ấn Độ 5% tấm 370 374
100% tấm 306 310
Pakistan 5% tấm 408 412
100% tấm 310 314
Miến Điện 5% tấm 474 478
Từ ngày 20/08/2026-27/08/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.350 6.232 -346
Lúa thường 6.150 6.064 -196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.850 9.513 -479
Lứt loại 2 9.650 9.329 -432
Xát trắng loại 1 10.850 10.615 -685
Xát trắng loại 2 10.650 10.350 -500
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.550 8.475 -111
Cám xát/lau 7.550 7.429 +46

Tỷ giá

Ngày 10/09/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,71
EUR Euro 0,86
IDR Indonesian Rupiah 17.499,87
MYR Malaysian Ringgit 4,07
PHP Philippine Peso 62,48
KRW South Korean Won 1.340,13
JPY Yen Nhật Bản 153,51
INR Indian Rupee 95,14
MMK Burmese Kyat 2.099,61
PKR Pakistani Rupee 277,16
THB Thai Baht 32,91
VND Vietnamese Dong 25.934,31