Thị trường xuất khẩu gạo Việt Nam tháng 9/2025

Thị Trường Số Lượng
(tấn)
Trị Giá
(USD)
Chiếm
(%)
Ghana 102.200 55.983.326 21,89%
Ivory Coast 98.789 44.358.234 21,16%
Malaysia 44.939 19.064.296 9,63%
Senegal 41.101 13.014.085 8,80%
China 34.851 17.849.258 7,47%
Philippines 32.819 17.556.771 7,03%
Mozambique 18.876 10.020.645 4,04%
Singapore 13.841 7.633.452 2,97%
United Arab Emirates 5.089 3.129.066 1,09%
Hongkong 4.680 2.828.352 1,00%
Indonesia 4.517 2.093.597 0,97%
Saudi Arabia 3.966 2.559.189 0,85%
Australia 3.409 2.478.907 0,73%
Campuchia 2.985 1.709.159 0,64%
United States of America 1.643 1.413.079 0,35%
South Africa 888 507.554 0,19%
Ukraine 838 582.333 0,18%
Poland 811 676.489 0,17%
Taiwan 807 425.047 0,17%
Netherlands 487 340.110 0,10%
Russia 255 175.778 0,05%
Spain 148 111.937 0,03%
France 145 101.879 0,03%
Angola 135 66.717 0,03%
Bangladesh 79 61.154 0,02%
Iraq 73 60.167 0,02%
Chile 26 24.608 0,01%
Các nước khác 48.429 27.582.882 10,37%
TỔNG CỘNG 466.800 232.383.463 100,00%
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
30/06/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 510 +5
Jasmine 516 520 +8
100% tấm 349 353 +3
Thái Lan 5% tấm 478 482 -2
100% tấm 409 413 -1
Ấn Độ 5% tấm 350 354 +1
100% tấm 280 284
Pakistan 5% tấm 408 412 +7
100% tấm 323 327 +2
Miến Điện 5% tấm 459 463 +4
Từ ngày 18/06/2026-25/06/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.250 6.082 39
Lúa thường 5.850 5.768 50
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.150 9.492 125
Lứt loại 2 9.650 8.943 286
Xát trắng loại 1 11.650 11.370 40
Xát trắng loại 2 10.250 10.205 5
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7.900 7.782 32
Cám xát/lau 8.000 7.704 7

Tỷ giá

30/06/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,80
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 17.865,08
MYR Malaysian Ringgit 4,07
PHP Philippine Peso 61,21
KRW South Korean Won 1.542,41
JPY Yên Nhật Bản 161,93
INR Indian Rupee 94,52
MMK Burmese Kyat 2.099,49
PKR Pakistani Rupee 278,07
THB Thai Baht 33,27
VND Vietnamese Dong 26.258,22