
Ban Chấp hành và Ban Kiểm tra Nhiệm kỳ 9 (2025 – 2030)
BAN CHẤP HÀNH CHỦ TỊCH Ông Đỗ Hà NamTổng Giám ĐốcCty Cổ phần Tập đoàn Intimex PHÓ CHỦ TỊCH Ông Trần Sơn HàTổng Giám đốcTổng Cty

BAN CHẤP HÀNH CHỦ TỊCH Ông Đỗ Hà NamTổng Giám ĐốcCty Cổ phần Tập đoàn Intimex PHÓ CHỦ TỊCH Ông Trần Sơn HàTổng Giám đốcTổng Cty



Hiệp hội Lương thực Việt Nam, tiền thân là Hiệp hội Xuất nhập khẩu Lương thực Việt Nam được thành lập theo Quyết định 727/KDDN-QĐ


BAN CHẤP HÀNH CHỦ TỊCH Ông Nguyễn Ngọc Nam Tổng Giám Đốc Cty TNHH MTV-Tổng Cty LT Miền Nam PHÓ CHỦ TỊCH Bà Bùi Thị

BAN CHẤP HÀNH CHỦ TỊCH Ông Đỗ Hà NamTổng Giám ĐốcCty Cổ phần Tập đoàn Intimex PHÓ CHỦ TỊCH Ông Trần Sơn HàTổng Giám đốcTổng Cty



Hiệp hội Lương thực Việt Nam, tiền thân là Hiệp hội Xuất nhập khẩu Lương thực Việt Nam được thành lập theo Quyết định 727/KDDN-QĐ


BAN CHẤP HÀNH CHỦ TỊCH Ông Nguyễn Ngọc Nam Tổng Giám Đốc Cty TNHH MTV-Tổng Cty LT Miền Nam PHÓ CHỦ TỊCH Bà Bùi Thị
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/tấn) |
+/ | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 420 | 440 | – |
| Jasmine | 446 | 450 | – | |
| 100% tấm | 319 | 323 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 401 | 405 | – |
| 100% tấm | 304 | 308 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 352 | 356 | – |
| 100% tấm | 304 | 308 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 356 | 360 | – |
| 100% tấm | 318 | 322 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 350 | 354 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 5.950 | 5.664 | -64 |
| Lúa thường | 5.550 | 5.339 | 7 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 8.750 | 8.458 | 58 |
| Lứt loại 2 | 7.950 | 7.771 | -7 |
| Xát trắng loại 1 | 9.550 | 9.320 | -150 |
| Xát trắng loại 2 | 9.000 | 8.870 | – |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.780 | 7.651 | 23 |
| Cám xát/lau | 7.700 | 7.414 | 507 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 7,01 |
| EUR | Euro | 0,85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 16.735,05 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,05 |
| PHP | Philippine Peso | 58,79 |
| KRW | South Korean Won | 1.446,86 |
| JPY | Japanese Yen | 156,04 |
| INR | Indian Rupee | 89,75 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,09 |
| PKR | Pakistani Rupee | 280,18 |
| THB | Thai Baht | 31,08 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.351,63 |