
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 17/06/2026
(Nguồn: Oryza)




Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/6/2026: Tấm thơm giảm nhẹ



Mô hình lúa phát thải thấp tăng năng suất tới 25%

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; gạo nguyên liệu xuất khẩu trong nước giảm, thị trường xuất khẩu gạo châu Á lặng sóng.

Giá lúa gạo nội địa ngày 21/05/2026-28/05/2026

Hệ thống truy xuất nguồn gốc đã có 18.000 sản phẩm nhưng còn nhiều điểm nghẽn. Bộ Nông nghiệp và Môi trường yêu cầu tăng tốc hoàn thiện để vận hành từ tháng 7/2026.








Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/6/2026: Tấm thơm giảm nhẹ



Mô hình lúa phát thải thấp tăng năng suất tới 25%

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; gạo nguyên liệu xuất khẩu trong nước giảm, thị trường xuất khẩu gạo châu Á lặng sóng.

Giá lúa gạo nội địa ngày 21/05/2026-28/05/2026

Hệ thống truy xuất nguồn gốc đã có 18.000 sản phẩm nhưng còn nhiều điểm nghẽn. Bộ Nông nghiệp và Môi trường yêu cầu tăng tốc hoàn thiện để vận hành từ tháng 7/2026.




| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 485 | 490 | – |
| Jasmine | 505 | 509 | +1 | |
| 100% tấm | 343 | 347 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 470 | 474 | +1 |
| 100% tấm | 415 | 419 | +1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 347 | 351 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 390 | 394 | +1 |
| 100% tấm | 322 | 326 | -1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 456 | 460 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6,250 | 6,050 | -164 |
| Lúa thường | 5,850 | 5,721 | -243 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10,150 | 9,671 | 188 |
| Lứt loại 2 | 8,750 | 8,707 | 36 |
| Xát trắng loại 1 | 11,450 | 11,270 | 235 |
| Xát trắng loại 2 | 10,250 | 10,250 | -60 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7,900 | 7,768 | 7 |
| Cám xát/lau | 7,800 | 7,661 | 46 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,76 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.727,89 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,07 |
| PHP | Philippine Peso | 60,28 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,51 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 160,38 |
| INR | Indian Rupee | 94,53 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,45 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,32 |
| THB | Thai Baht | 32,50 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.310,27 |