
Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/10/2026: Giá lúa tươi tăng nhẹ
Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/10/2026: Giá lúa tươi tăng nhẹ

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/10/2026: Giá lúa tươi tăng nhẹ

Nâng giá trị lúa gạo từ vùng nguyên liệu đến thị trường

Việt Nam trúng thầu 10.000 tấn gạo xuất khẩu sang Hàn Quốc, nhu cầu lớn của Philippines, Trung Quốc kéo giá gạo tăng

Giá lúa gạo nội địa ngày 01/10/2026-08/10/2026


Từ 1/10, điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo thay đổi thế nào?

Sự kết hợp giữa công nghệ gieo sạ cơ giới hóa, vùi phân sâu và tư duy ‘thuận thiên’ mở hướng đi bền vững, gia tăng giá trị cho hệ thống lúa – tôm ĐBSCL.





Giá lúa gạo nội địa ngày 07/09/2026-24/09/2026



Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/10/2026: Giá lúa tươi tăng nhẹ

Nâng giá trị lúa gạo từ vùng nguyên liệu đến thị trường

Việt Nam trúng thầu 10.000 tấn gạo xuất khẩu sang Hàn Quốc, nhu cầu lớn của Philippines, Trung Quốc kéo giá gạo tăng

Giá lúa gạo nội địa ngày 01/10/2026-08/10/2026


Từ 1/10, điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo thay đổi thế nào?

Sự kết hợp giữa công nghệ gieo sạ cơ giới hóa, vùi phân sâu và tư duy ‘thuận thiên’ mở hướng đi bền vững, gia tăng giá trị cho hệ thống lúa – tôm ĐBSCL.





Giá lúa gạo nội địa ngày 07/09/2026-24/09/2026


| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 515 | 519 | – | |
| 100% tấm | 371 | 375 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 326 | 330 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 409 | 413 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.071 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | – |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.092 | -54 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.786 | -11 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.320 | +25 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.725 | -14 |
| Cám xát/lau | 7.675 | 7.607 | +71 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.914,33 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,73 |
| KRW | South Korean Won | 1.355,97 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,26 |
| INR | Indian Rupee | 95,90 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,78 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,16 |
| THB | Thai Baht | 33,61 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.968,50 |