
Giá lúa gạo hôm nay 6.2: Thu mua trầm lắng, Philippines dẫn dắt xuất khẩu
Giá lúa gạo hôm nay 6.2 nhìn chung ít biến động, giao dịch tại các kho lớn diễn ra chậm. Giá gạo nguyên liệu tăng

Giá lúa gạo hôm nay 6.2 nhìn chung ít biến động, giao dịch tại các kho lớn diễn ra chậm. Giá gạo nguyên liệu tăng

10:00 | 06/02/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/2/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong

10:12 | 05/02/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/2/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường cận tết giao

10:00 | 03/02/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/2/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường cận tết giao

Chánh Tài 08:51 02/02/2026 Kinh tế Sài Gòn Online (KTSG Online) – Trong tuần qua, giá gạo xuất khẩu của Thái Lan tăng lên mức

10:10 | 02/02/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/2/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong

Philippines đã cho nhập khẩu gạo trở lại, nhưng xuất khẩu gạo và thị trường lúa gạo Việt Nam vẫn đối mặt với những thách

Thứ Sáu, 30/01/2026 12:19 | Xuất khẩu gạo đầu năm 2026 đối mặt thách thức kép cả về thị trường lẫn năng lực thu mua, dự trữ khi vụ Đông Xuân

10:40 | 30/01/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 30/1/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong

10:41 | 29/01/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/1/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 29/01 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 394 398 5% tấm 384 388 25% tấm 370 374

P.V Thứ tư, ngày 28/01/2026 Dẫn nguồn từ Khmer Times, bản tin ngành hàng lúa gạo mới nhất của Hiệp hội Lương thực Việt Nam

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 390 394 5% tấm 394 398 25% tấm 367 371

Giá lúa gạo hôm nay 6.2 nhìn chung ít biến động, giao dịch tại các kho lớn diễn ra chậm. Giá gạo nguyên liệu tăng

10:00 | 06/02/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/2/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong

10:12 | 05/02/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/2/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường cận tết giao

10:00 | 03/02/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/2/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường cận tết giao

Chánh Tài 08:51 02/02/2026 Kinh tế Sài Gòn Online (KTSG Online) – Trong tuần qua, giá gạo xuất khẩu của Thái Lan tăng lên mức

10:10 | 02/02/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/2/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong

Philippines đã cho nhập khẩu gạo trở lại, nhưng xuất khẩu gạo và thị trường lúa gạo Việt Nam vẫn đối mặt với những thách

Thứ Sáu, 30/01/2026 12:19 | Xuất khẩu gạo đầu năm 2026 đối mặt thách thức kép cả về thị trường lẫn năng lực thu mua, dự trữ khi vụ Đông Xuân

10:40 | 30/01/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 30/1/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong

10:41 | 29/01/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/1/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 29/01 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 394 398 5% tấm 384 388 25% tấm 370 374

P.V Thứ tư, ngày 28/01/2026 Dẫn nguồn từ Khmer Times, bản tin ngành hàng lúa gạo mới nhất của Hiệp hội Lương thực Việt Nam

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 390 394 5% tấm 394 398 25% tấm 367 371
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/tấn) |
+/ | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 415 | 430 | – |
| Jasmine | 426 | 430 | – | |
| 100% tấm | 315 | 319 | +2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 380 | 384 | +4 |
| 100% tấm | 353 | 357 | +1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 353 | 357 | – |
| 100% tấm | 304 | 308 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 370 | 374 | +1 |
| 100% tấm | 344 | 348 | +1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 349 | 353 | -3 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.150 | 5.786 | -204 |
| Lúa thường | 5.650 | 5.454 | -29 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.050 | 8.617 | -292 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.464 | 379 |
| Xát trắng loại 1 | 9.750 | 9.460 | -440 |
| Xát trắng loại 2 | 8.950 | 8.910 | -200 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.750 | 7.604 | 50 |
| Cám xát/lau | 8.050 | 7.750 | 43 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,95 |
| EUR | Euro | 0,83 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 16.700,97 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,95 |
| PHP | Philippine Peso | 58,94 |
| KRW | South Korean Won | 1.437,56 |
| JPY | Japanese Yen | 153,03 |
| INR | Indian Rupee | 91,51 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,98 |
| PKR | Pakistani Rupee | 279,79 |
| THB | Thai Baht | 31,01 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.140,67 |