
Sản lượng gạo năm 2023 của Indonesia giảm 2% do hạn hán nên nhu cầu nhập khẩu tăng cao
Cục Thống kê Indonesia cho biết, sản lượng gạo năm 2023 của nước này dự kiến sẽ giảm 2% xuống còn 30,90 triệu tấn do

Cục Thống kê Indonesia cho biết, sản lượng gạo năm 2023 của nước này dự kiến sẽ giảm 2% xuống còn 30,90 triệu tấn do

Giá lúa gạo hôm nay ngày 24/10 tiếp tục điều chỉnh giảm với mặt hàng gạo. Thị trường giao dịch chậm, thương lái chủ yếu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 583 587 5% tấm 569 573 25% tấm

Trao đổi về thị trường gạo trong nước, ông Đỗ Hà Nam, Phó Chủ tịch Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA) cho biết, giá

Giá lúa gạo hôm nay ngày 23/10 điều chỉnh tăng mạnh với lúa. Trên thị trường gạo, giá gạo lại quay đầu giảm. Giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 584 588 5% tấm 570 574 25% tấm

Festival quốc tế ngành hàng lúa gạo Việt Nam – Hậu Giang 2023 nằm trong chuỗi hoạt động chào mừng kỷ niệm 20 năm thành

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/10 đồng loạt tăng với cả lúa và gạo. Giá tăng cao khiến thương lái, doanh nghiệp mua nhỏ

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 19/10 +/-

Đến thời điểm hiện tại, giá gạo Việt Nam xuất khẩu đang ở mức cao, thậm chí, vượt qua nhiều đối thủ truyền thống như

Cục Xuất nhập khẩu – Bộ Công Thương vừa công bố danh sách thương nhân đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo đến 18/10/2023.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 587 591 5% tấm 573 577 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/10 tại thị trường trong nước đồng loạt tăng với cả lúa và gạo. Riêng lúa Nàng Hoa 9

Tuần qua, thị trường gạo thế giới tiếp nhận 2 tin khiến giá lúa gạo nội địa tăng thêm, đó là tin Bulog (Indonesia) sẽ

Cục Thống kê Indonesia cho biết, sản lượng gạo năm 2023 của nước này dự kiến sẽ giảm 2% xuống còn 30,90 triệu tấn do

Giá lúa gạo hôm nay ngày 24/10 tiếp tục điều chỉnh giảm với mặt hàng gạo. Thị trường giao dịch chậm, thương lái chủ yếu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 583 587 5% tấm 569 573 25% tấm

Trao đổi về thị trường gạo trong nước, ông Đỗ Hà Nam, Phó Chủ tịch Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA) cho biết, giá

Giá lúa gạo hôm nay ngày 23/10 điều chỉnh tăng mạnh với lúa. Trên thị trường gạo, giá gạo lại quay đầu giảm. Giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 584 588 5% tấm 570 574 25% tấm

Festival quốc tế ngành hàng lúa gạo Việt Nam – Hậu Giang 2023 nằm trong chuỗi hoạt động chào mừng kỷ niệm 20 năm thành

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/10 đồng loạt tăng với cả lúa và gạo. Giá tăng cao khiến thương lái, doanh nghiệp mua nhỏ

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 19/10 +/-

Đến thời điểm hiện tại, giá gạo Việt Nam xuất khẩu đang ở mức cao, thậm chí, vượt qua nhiều đối thủ truyền thống như

Cục Xuất nhập khẩu – Bộ Công Thương vừa công bố danh sách thương nhân đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo đến 18/10/2023.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 587 591 5% tấm 573 577 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/10 tại thị trường trong nước đồng loạt tăng với cả lúa và gạo. Riêng lúa Nàng Hoa 9

Tuần qua, thị trường gạo thế giới tiếp nhận 2 tin khiến giá lúa gạo nội địa tăng thêm, đó là tin Bulog (Indonesia) sẽ
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/tấn) |
+/ | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 400 | 415 | – |
| Jasmine | 430 | 434 | -1 | |
| 100% tấm | 316 | 320 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 381 | 385 | – |
| 100% tấm | 363 | 367 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 351 | 355 | – |
| 100% tấm | 304 | 308 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 362 | 366 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | -1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 354 | 358 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 5.950 | 5.743 | -100 |
| Lúa thường | 5.450 | 5.411 | -79 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.150 | 8.425 | -267 |
| Lứt loại 2 | 8.650 | 8.136 | -136 |
| Xát trắng loại 1 | 9.750 | 9.465 | -85 |
| Xát trắng loại 2 | 9.250 | 8.970 | 40 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.750 | 7.618 | – |
| Cám xát/lau | 8.050 | 7.921 | -136 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,86 |
| EUR | Euro | 0,85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 16.782,43 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,89 |
| PHP | Philippine Peso | 57,72 |
| KRW | South Korean Won | 1.439,95 |
| JPY | Japanese Yen | 155,88 |
| INR | Indian Rupee | 91,07 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,89 |
| PKR | Pakistani Rupee | 279,36 |
| THB | Thai Baht | 30,98 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.039,05 |