
Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/1: Lúa Đông Xuân sớm được mùa, giá cao
Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng đi ngang. Thị trường giao dịch chậm, sức

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng đi ngang. Thị trường giao dịch chậm, sức

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 661 665 5% tấm 647 651 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 18/01 +/-

Các quốc gia xuất khẩu gạo gồm Ấn Độ, Pakistan, thậm chí cả Việt Nam bắt đầu bị ảnh hưởng bởi tình trạng xung đột

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 654 658 5% tấm 641 645 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long chững lại và đi ngang sau phiên biến động. Thị trường giao

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 659 663 5% tấm 645 649 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Thị trường giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 659 663 5% tấm 645 649 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 659 663 5% tấm 645 649 25% tấm

Từ căng thẳng xảy ra ở Biển Đỏ, các hãng tàu vận chuyển hàng hoá quốc tế đã điều chỉnh tăng mạnh giá cước đi

VOV.VN – Ngày 11/1, Cơ quan Hậu cần Nhà nước (Bulog) Indonesia cho biết chính phủ đã đồng ý giao cho cơ quan này nhập khẩu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long quay đầu giảm với các chủng loại gạo. Trong khi đó, giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 652 656 5% tấm 645 649 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng đi ngang. Thị trường giao dịch chậm, sức

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 661 665 5% tấm 647 651 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 18/01 +/-

Các quốc gia xuất khẩu gạo gồm Ấn Độ, Pakistan, thậm chí cả Việt Nam bắt đầu bị ảnh hưởng bởi tình trạng xung đột

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 654 658 5% tấm 641 645 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long chững lại và đi ngang sau phiên biến động. Thị trường giao

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 659 663 5% tấm 645 649 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Thị trường giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 659 663 5% tấm 645 649 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 659 663 5% tấm 645 649 25% tấm

Từ căng thẳng xảy ra ở Biển Đỏ, các hãng tàu vận chuyển hàng hoá quốc tế đã điều chỉnh tăng mạnh giá cước đi

VOV.VN – Ngày 11/1, Cơ quan Hậu cần Nhà nước (Bulog) Indonesia cho biết chính phủ đã đồng ý giao cho cơ quan này nhập khẩu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long quay đầu giảm với các chủng loại gạo. Trong khi đó, giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 652 656 5% tấm 645 649 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 500 | 515 | +15 |
| Jasmine | 535 | 539 | +8 | |
| 100% tấm | 390 | 394 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 475 | 479 | +1 |
| 100% tấm | 407 | 411 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 385 | 389 | – |
| 100% tấm | 330 | 334 | +2 | |
| Pakistan | 5% tấm | 412 | 416 | +1 |
| 100% tấm | 343 | 347 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 465 | 469 | +4 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 7.450 | 7.293 | +707 |
| Lúa thường | 6.750 | 6.536 | +471 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.950 | 10.338 | +579 |
| Lứt loại 2 | 10.350 | 9.525 | +543 |
| Xát trắng loại 1 | 11.950 | 11.685 | +940 |
| Xát trắng loại 2 | 10.650 | 10.430 | +340 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 10.500 | 10.043 | +879 |
| Cám xát/lau | 8.325 | 8.189 | +168 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,68 |
| EUR | Euro | 0,89 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.097,85 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 63,45 |
| KRW | South Korean Won | 1.326,35 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,10 |
| INR | Indian Rupee | 94,73 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,35 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,00 |
| THB | Thai Baht | 33,71 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.810,08 |