
Giá lúa gạo hôm nay ngày 23/11: Giá gạo xuất khẩu quay đầu giảm
Giá lúa gạo hôm nay ngày 23/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Riêng giá gạo xuất

Giá lúa gạo hôm nay ngày 23/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Riêng giá gạo xuất

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 23/11 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 602 606 5% tấm 590 594 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 602 606 5% tấm 590 594 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng 200 đồng/kg với lúa OM 5451. Trong khi đó,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 599 603 5% tấm 585 589 25% tấm

Sau khi đạt mức giá kỷ lục trong thời gian qua, giá gạo Việt Nam đã giảm nhiệt và chững lại suốt 1 tuần qua

Giá lúa gạo hôm nay ngày 21/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều khi điều chỉnh giảm với gạo, trong khi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 599 603 5% tấm 585 589 25% tấm

Bộ Công Thương vừa có thông báo kết quả sơ tuyển “Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín” năm 2022. Sau khi tổng hợp và xét

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 592 596 5% tấm 578 582 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Hiện các địa phương đang đẩy mạnh thu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 588 592 5% tấm 575 579 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 16/11 +/-

Giá lúa gạo hôm nay ngày 23/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Riêng giá gạo xuất

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 23/11 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 602 606 5% tấm 590 594 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 602 606 5% tấm 590 594 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng 200 đồng/kg với lúa OM 5451. Trong khi đó,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 599 603 5% tấm 585 589 25% tấm

Sau khi đạt mức giá kỷ lục trong thời gian qua, giá gạo Việt Nam đã giảm nhiệt và chững lại suốt 1 tuần qua

Giá lúa gạo hôm nay ngày 21/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều khi điều chỉnh giảm với gạo, trong khi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 599 603 5% tấm 585 589 25% tấm

Bộ Công Thương vừa có thông báo kết quả sơ tuyển “Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín” năm 2022. Sau khi tổng hợp và xét

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 592 596 5% tấm 578 582 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Hiện các địa phương đang đẩy mạnh thu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 588 592 5% tấm 575 579 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 16/11 +/-
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |