
Gạo ngon nhất thế giới ST25 được hưởng ưu đãi thuế khi xuất khẩu vào EU
(KTSG Online) – ST25 – giống gạo từng đạt danh hiệu gạo ngon nhất thế giới do tổ chức The Rice Trade tổ chức –

(KTSG Online) – ST25 – giống gạo từng đạt danh hiệu gạo ngon nhất thế giới do tổ chức The Rice Trade tổ chức –

VTV.vn – Đây là thông điệp được Bộ Nông nghiệp và Hợp tác xã Thái Lan đưa ra tại Lễ hội lúa gao Thái Lan

VOV.VN – Theo Liên đoàn Lúa gạo Campuchia, năm 2023, nước này có thể xuất khẩu khoảng 670.000 tấn gạo, tăng từ 5-10% so với

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với gạo. Thị trường giao dịch ổn

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 658 662 5% tấm 643 647 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 658 662 5% tấm 643 647 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 653 657 5% tấm 638 642 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 14/12 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 648 652 5% tấm 633 637 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 643 647 5% tấm 628 632 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 638 642 5% tấm 623 627 25% tấm

Tuần này, giá gạo trên thị trường thế giới quay đầu giảm nhẹ. Cùng thời điểm, Indonesia thông báo mở thầu 543.000 tấn gạo. Cuối

Festival quốc tế ngành hàng Lúa gạo Việt – Nam Hậu Giang năm 2023 được tổ chức trong bối cảnh Việt Nam đang hướng tới

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long hôm nay duy trì ổn định sau phiên điều chỉnh

(KTSG Online) – ST25 – giống gạo từng đạt danh hiệu gạo ngon nhất thế giới do tổ chức The Rice Trade tổ chức –

VTV.vn – Đây là thông điệp được Bộ Nông nghiệp và Hợp tác xã Thái Lan đưa ra tại Lễ hội lúa gao Thái Lan

VOV.VN – Theo Liên đoàn Lúa gạo Campuchia, năm 2023, nước này có thể xuất khẩu khoảng 670.000 tấn gạo, tăng từ 5-10% so với

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với gạo. Thị trường giao dịch ổn

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 658 662 5% tấm 643 647 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 658 662 5% tấm 643 647 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 653 657 5% tấm 638 642 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 14/12 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 648 652 5% tấm 633 637 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 643 647 5% tấm 628 632 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 638 642 5% tấm 623 627 25% tấm

Tuần này, giá gạo trên thị trường thế giới quay đầu giảm nhẹ. Cùng thời điểm, Indonesia thông báo mở thầu 543.000 tấn gạo. Cuối

Festival quốc tế ngành hàng Lúa gạo Việt – Nam Hậu Giang năm 2023 được tổ chức trong bối cảnh Việt Nam đang hướng tới

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long hôm nay duy trì ổn định sau phiên điều chỉnh
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 500 | 510 | – |
| Jasmine | 546 | 550 | – | |
| 100% tấm | 359 | 363 | +5 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 455 | 459 | +8 |
| 100% tấm | 382 | 386 | -5 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 363 | 367 | +1 |
| 100% tấm | 290 | 294 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 410 | 414 | – |
| 100% tấm | 314 | 318 | -1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 464 | 468 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.850 | 6.679 | 143 |
| Lúa thường | 6.350 | 6.204 | 143 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.750 | 10.250 | 42 |
| Lứt loại 2 | 9.450 | 9.229 | 200 |
| Xát trắng loại 1 | 11.900 | 11.690 | -90 |
| Xát trắng loại 2 | 10.550 | 10.450 | – |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.250 | 8.107 | 71 |
| Cám xát/lau | 8.000 | 7.829 | -14 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,78 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.019,78 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 61,80 |
| KRW | South Korean Won | 1.475,17 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 163,81 |
| INR | Indian Rupee | 96,83 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,22 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,85 |
| THB | Thai Baht | 33,84 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.316,59 |