
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 08/12/2023
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 638 642 5% tấm 623 627 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 638 642 5% tấm 623 627 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 07/12 +/-

Xuất khẩu gạo của Việt Nam đang chạm đến những con số chưa từng có. Tính đến hết tháng 11, xuất khẩu gạo nước ta

Festival quốc tế lúa gạo mở ra cơ hội giới thiệu tiềm năng, thế mạnh sản xuất, chất lượng hạt gạo và tạo đà thúc

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng 100 – 300 đồng/kg. Hiện nhiều loại

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 638 642 5% tấm 623 627 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 638 642 5% tấm 623 627 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh trái chiều giữa lúa và gạo. Thị trường

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 638 642 5% tấm 623 627 25% tấm

Ngày 5.12, Ban tổ chức cuộc thi Gạo ngon nhất thế giới tiếp tục ra thông cáo báo chí số 2 chính thức khẳng định:

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng 100 – 300 đồng/kg. Thị trường giao dịch ổn

Thị Trường Số Lượng(tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 245.009 166.748.625 40,80% Indonesia 109.575 69.768.681 18,25% Ivory Coast 50.897 33.181.827 8,48% Malaysia 31.736 17.498.092 5,29%

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 640 644 5% tấm 625 629 25% tấm

Giá gạo Việt Nam xuất khẩu cũng như của Thái Lan tiếp tục tăng lên mức cao nhất trong 3 tháng nhờ nhu cầu mạnh

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 638 642 5% tấm 623 627 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 07/12 +/-

Xuất khẩu gạo của Việt Nam đang chạm đến những con số chưa từng có. Tính đến hết tháng 11, xuất khẩu gạo nước ta

Festival quốc tế lúa gạo mở ra cơ hội giới thiệu tiềm năng, thế mạnh sản xuất, chất lượng hạt gạo và tạo đà thúc

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng 100 – 300 đồng/kg. Hiện nhiều loại

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 638 642 5% tấm 623 627 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 638 642 5% tấm 623 627 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh trái chiều giữa lúa và gạo. Thị trường

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 638 642 5% tấm 623 627 25% tấm

Ngày 5.12, Ban tổ chức cuộc thi Gạo ngon nhất thế giới tiếp tục ra thông cáo báo chí số 2 chính thức khẳng định:

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng 100 – 300 đồng/kg. Thị trường giao dịch ổn

Thị Trường Số Lượng(tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 245.009 166.748.625 40,80% Indonesia 109.575 69.768.681 18,25% Ivory Coast 50.897 33.181.827 8,48% Malaysia 31.736 17.498.092 5,29%

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 640 644 5% tấm 625 629 25% tấm

Giá gạo Việt Nam xuất khẩu cũng như của Thái Lan tiếp tục tăng lên mức cao nhất trong 3 tháng nhờ nhu cầu mạnh
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 500 | 510 | – |
| Jasmine | 546 | 550 | – | |
| 100% tấm | 359 | 363 | +5 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 455 | 459 | +8 |
| 100% tấm | 382 | 386 | -5 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 363 | 367 | +1 |
| 100% tấm | 290 | 294 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 410 | 414 | – |
| 100% tấm | 314 | 318 | -1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 464 | 468 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.850 | 6.679 | 143 |
| Lúa thường | 6.350 | 6.204 | 143 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.750 | 10.250 | 42 |
| Lứt loại 2 | 9.450 | 9.229 | 200 |
| Xát trắng loại 1 | 11.900 | 11.690 | -90 |
| Xát trắng loại 2 | 10.550 | 10.450 | – |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.250 | 8.107 | 71 |
| Cám xát/lau | 8.000 | 7.829 | -14 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,78 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.019,78 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 61,80 |
| KRW | South Korean Won | 1.475,17 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 163,81 |
| INR | Indian Rupee | 96,83 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,22 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,85 |
| THB | Thai Baht | 33,84 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.316,59 |