
Thái Lan tăng mục tiêu xuất khẩu gạo năm 2023 lên 8,5 triệu tấn
Theo Chủ tịch danh dự Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Thái Lan vụ mùa 2023-2024 dự kiến sẽ mang lại sản lượng 33-34

Theo Chủ tịch danh dự Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Thái Lan vụ mùa 2023-2024 dự kiến sẽ mang lại sản lượng 33-34

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với nhiều loại lúa. Hiện nhiều mặt hàng lúa


(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 570 574 5% tấm 558 562 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long giữ ổn định trong phiên cuối tuần. Trong khi đó, giá lúa

Trong khuôn khổ chương trình Hợp tác Nam – Nam và Ba bên (SSTC), Việt Nam đã ký Bản ghi nhớ với Sierra Leone và

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Thị trường giao dịch ổn định. Giá lúa

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 561 565 25% tấm

Ngày 8/11, Sở Công Thương TP.HCM cùng Hội Doanh nghiệp hàng Việt Nam chất lượng cao tổ chức họp báo giới thiệu Diễn đàn Mekong

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Trong khi đó, giá gạo nguyên liệu, thành

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 09/11 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 561 565 25% tấm

Từ nay đến hết 2023 sẽ thu hoạch 0,54 triệu ha lúa mùa với sản lượng khoảng 2,5 triệu tấn và 0,4 triệu ha lúa

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhẹ với một số loại gạo. Trong khi đó, giá lúa

Theo Chủ tịch danh dự Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Thái Lan vụ mùa 2023-2024 dự kiến sẽ mang lại sản lượng 33-34

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với nhiều loại lúa. Hiện nhiều mặt hàng lúa


(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 570 574 5% tấm 558 562 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long giữ ổn định trong phiên cuối tuần. Trong khi đó, giá lúa

Trong khuôn khổ chương trình Hợp tác Nam – Nam và Ba bên (SSTC), Việt Nam đã ký Bản ghi nhớ với Sierra Leone và

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Thị trường giao dịch ổn định. Giá lúa

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 561 565 25% tấm

Ngày 8/11, Sở Công Thương TP.HCM cùng Hội Doanh nghiệp hàng Việt Nam chất lượng cao tổ chức họp báo giới thiệu Diễn đàn Mekong

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Trong khi đó, giá gạo nguyên liệu, thành

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 09/11 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 561 565 25% tấm

Từ nay đến hết 2023 sẽ thu hoạch 0,54 triệu ha lúa mùa với sản lượng khoảng 2,5 triệu tấn và 0,4 triệu ha lúa

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhẹ với một số loại gạo. Trong khi đó, giá lúa
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |