
Giá lúa gạo hôm nay ngày 30/11: Tiếp tục xu hướng đi ngang
Giá lúa gạo hôm nay ngày 30/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng đi ngang. Giao dịch lúa mới

Giá lúa gạo hôm nay ngày 30/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng đi ngang. Giao dịch lúa mới

Sở NN-PTNT An Giang vừa tổ chức hội nghị sơ kết kế hoạch sản xuất, liên kết tiêu thụ năm 2023 và triển khai kế

Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/11 tại khu vực các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang. Giao dịch lúa mới lai rai,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 618 622 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 625 629 5% tấm 613 617 25% tấm

Một số quốc gia được phép nhập khẩu gạo trắng Ấn Độ theo hợp đồng liên chính phủ (G2G) đang tìm cách miễn thuế hải

Dự kiến từ ngày 11 đến 15-12 tới, Bộ NN&PTNT phối hợp với UBND tỉnh Hậu Giang tổ chức Festival quốc tế ngành hàng lúa

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 1490/QĐ-TTg phê duyệt Đề án “Phát triển bền vững một triệu héc-ta chuyên canh lúa chất

Giá lúa gạo hôm nay ngày 28/11 tại thị trường trong nước biến động trái chiều khi giá lúa giảm nhẹ, còn một số chủng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 618 622 5% tấm 606 610 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 602 606 5% tấm 590 594 25% tấm

Giá gạo 5% tấm của Thái Lan và Pakistan đã tiến dần về mốc 600 USD/tấn, riêng gạo Việt Nam dù giảm nhẹ 5 USD

(KTSG Online) – Các nước Đông Nam Á như Thái Lan, Philippines, Indonesia, Malaysia đang hỗ trợ nông dân và người dân trong bối cảnh

Giá gạo 5% tấm xuất khẩu của Việt Nam tiếp tục tăng, thiết lập đỉnh mới 663 USD/tấn. Nguồn cung gạo toàn cầu năm sau

Giá lúa gạo hôm nay ngày 30/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng đi ngang. Giao dịch lúa mới

Sở NN-PTNT An Giang vừa tổ chức hội nghị sơ kết kế hoạch sản xuất, liên kết tiêu thụ năm 2023 và triển khai kế

Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/11 tại khu vực các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang. Giao dịch lúa mới lai rai,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 618 622 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 625 629 5% tấm 613 617 25% tấm

Một số quốc gia được phép nhập khẩu gạo trắng Ấn Độ theo hợp đồng liên chính phủ (G2G) đang tìm cách miễn thuế hải

Dự kiến từ ngày 11 đến 15-12 tới, Bộ NN&PTNT phối hợp với UBND tỉnh Hậu Giang tổ chức Festival quốc tế ngành hàng lúa

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 1490/QĐ-TTg phê duyệt Đề án “Phát triển bền vững một triệu héc-ta chuyên canh lúa chất

Giá lúa gạo hôm nay ngày 28/11 tại thị trường trong nước biến động trái chiều khi giá lúa giảm nhẹ, còn một số chủng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 618 622 5% tấm 606 610 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 602 606 5% tấm 590 594 25% tấm

Giá gạo 5% tấm của Thái Lan và Pakistan đã tiến dần về mốc 600 USD/tấn, riêng gạo Việt Nam dù giảm nhẹ 5 USD

(KTSG Online) – Các nước Đông Nam Á như Thái Lan, Philippines, Indonesia, Malaysia đang hỗ trợ nông dân và người dân trong bối cảnh

Giá gạo 5% tấm xuất khẩu của Việt Nam tiếp tục tăng, thiết lập đỉnh mới 663 USD/tấn. Nguồn cung gạo toàn cầu năm sau
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |