
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 09/11/2023
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 561 565 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 561 565 25% tấm

Từ nay đến hết 2023 sẽ thu hoạch 0,54 triệu ha lúa mùa với sản lượng khoảng 2,5 triệu tấn và 0,4 triệu ha lúa

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhẹ với một số loại gạo. Trong khi đó, giá lúa

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 579 583 5% tấm 565 569 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/11 ở Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều khi điều chỉnh tăng với lúa, trong khi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 580 584 5% tấm 566 570 25% tấm

Ấn Độ, nước xuất khẩu gạo lớn nhất thế giới, đang tập trung cao độ cho việc sản xuất, sau khi New Delhi cấm xuất

(CT) – Ngày 3-11, tại TP Cần Thơ, Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA), Trang Thông tin điện tử tổng hợp Nhịp sống kinh doanh (BizLIVE) phối

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 562 566 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/11 ở Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều khi giữ ổn định với lúa và điều

Thị Trường Số Lượng(tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 185.724 116.838.086 29,24% Indonesia 144.605 92.021.350 22,77% Ivory Coast 61.858 37.207.920 9,74% Ghana 46.470 33.233.017 7,32%

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 571 575 5% tấm 558 562 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 573 577 5% tấm 560 564 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 02/11 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 561 565 25% tấm

Từ nay đến hết 2023 sẽ thu hoạch 0,54 triệu ha lúa mùa với sản lượng khoảng 2,5 triệu tấn và 0,4 triệu ha lúa

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhẹ với một số loại gạo. Trong khi đó, giá lúa

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 579 583 5% tấm 565 569 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/11 ở Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều khi điều chỉnh tăng với lúa, trong khi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 580 584 5% tấm 566 570 25% tấm

Ấn Độ, nước xuất khẩu gạo lớn nhất thế giới, đang tập trung cao độ cho việc sản xuất, sau khi New Delhi cấm xuất

(CT) – Ngày 3-11, tại TP Cần Thơ, Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA), Trang Thông tin điện tử tổng hợp Nhịp sống kinh doanh (BizLIVE) phối

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 562 566 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/11 ở Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều khi giữ ổn định với lúa và điều

Thị Trường Số Lượng(tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 185.724 116.838.086 29,24% Indonesia 144.605 92.021.350 22,77% Ivory Coast 61.858 37.207.920 9,74% Ghana 46.470 33.233.017 7,32%

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 571 575 5% tấm 558 562 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 573 577 5% tấm 560 564 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 02/11 +/-
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/tấn) |
+/ | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 460 | 465 | – |
| Jasmine | 454 | 458 | – | |
| 100% tấm | 333 | 337 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 378 | 382 | – |
| 100% tấm | 357 | 361 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 336 | 340 | – |
| 100% tấm | 284 | 288 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 349 | 353 | – |
| 100% tấm | 319 | 323 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 362 | 366 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 5.950 | 5.686 | +96 |
| Lúa thường | 5.550 | 5.461 | +82 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.250 | 8.650 | +138 |
| Lứt loại 2 | 8.850 | 8.300 | +161 |
| Xát trắng loại 1 | 10.450 | 10.105 | +410 |
| Xát trắng loại 2 | 10.250 | 9.530 | +510 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.750 | 7.639 | +14 |
| Cám xát/lau | 7.650 | 7.114 | +32 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,82 |
| EUR | Euro | 0,85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.134,57 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,95 |
| PHP | Philippine Peso | 59,80 |
| KRW | South Korean Won | 1.471,41 |
| JPY | Japanese Yen | 158,92 |
| INR | Indian Rupee | 93,08 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,23 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,86 |
| THB | Thai Baht | 31,99 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.280,83 |