Giá lúa gạo nội địa ngày 21/05/2026-28/05/2026

Loại HàngTỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
28/05+/28/05+/28/05+/28/05+/28/05+/28/05+/28/05+/
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài6.4505.9506.000-4005.950-1506.050-2006.550-2006.550-2006.5506.214
Lúa thường5.9505.8505.450-4005.8506.1503006.250-2006.250-2006.2505.964
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài7.8507.3507.335-3657.350-2007.350200  8.050-2008.0507.548
Lúa thường7.6507.1506.440-5607.0507.400350  7.750-1007.7507.240
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 18.7509.150-509.8502009.550-509.550-50  10.050-10010.0509.483
Lứt loại 28.6508.600-3008.7501008.600-508.6008.750-9008.750-9008.7508.671
Xát trắng loại 1  11.150-200  10.875-47510.85030011.150-45011.150-40011.15011.035
Xát trắng loại 2  10.250-100  10.150-20010.250-5010.45010.45010.45010.310
Phụ Phẩm
Tấm 1/27.3508.0007.775-1757.7507.700-258.0007.7508.0007.761
Tấm 2/3  7.8001007.750-200  7.675125  7.4507.8007.669
Tấm 3/47.2507.6001007.650        7.6507.500
Cám xát7.2507.7003507.725-1257.6752257.8004507.800-507.3501007.8007.614
Cám lau7.2507.6504007.725-1257.6752257.8004507.800-507.4501007.8007.621
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%10.400-30010.550-10010.40010.40010.50010010.550-15010.55010.55010.479
10%  10.450-100    10.300100    10.45010.375
15%10.200-30010.250-20010.20010.20010.10010010.250-25010.15010.25010.193
20%        9.800100    9.8009.800
25%10.000-3009.750-10010.00010.0009.50010010.000-3009.95010.0009.886
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
10/08/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 505 +5
Jasmine 538 542
100% tấm 370 374
Thái Lan 5% tấm 450 454
100% tấm 374 378
Ấn Độ 5% tấm 360 364
100% tấm 292 296
Pakistan 5% tấm 401 405
100% tấm 310 314
Miến Điện 5% tấm 466 470
Từ ngày 30/07/2026-06/08/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.850 6.636 -121
Lúa thường 6.550 6.343 -4
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.650 10.229 -83
Lứt loại 2 9.850 9.782 39
Xát trắng loại 1 11.850 11.515 -70
Xát trắng loại 2 10.850 10.810 -20
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.625 8.529 57
Cám xát/lau 7.850 7.768 -111

Tỷ giá

Ngày 10/08/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,75
EUR Euro 0,87
IDR Indonesian Rupiah 17.824,45
MYR Malaysian Ringgit 4,09
PHP Philippine Peso 60,72
KRW South Korean Won 1.408,16
JPY Yen Nhật Bản 157,83
INR Indian Rupee 95,19
MMK Burmese Kyat 2.099,55
PKR Pakistani Rupee 277,78
THB Thai Baht 32,96
VND Vietnamese Dong 26.207,39