Giá lúa gạo nội địa ngày 18/06/2026-25/06/2026

Loại Hàng Tỉnh Tiền Giang Tỉnh Long An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ Tỉnh An Giang Tỉnh Bạc Liêu Tỉnh Kiên Giang Giá cao nhất Giá BQ
25/06 +/– 25/06 +/– 25/06 +/– 25/06 +/– 25/06 +/– 25/06 +/– 25/06 +/–
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài 6.050 – 5.850 – 5.950 100 6.050 200 6.175 -25 6.250 – 6.250 – 6.250 6.082
Lúa thường 5.750 100 5.650 – 5.600 50 5.850 200 5.825 – 5.850 – 5.850 – 5.850 5.768
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài 7.450 – 7.150 – 7.700 500 7.450 – 8.150 -50 8.250 – 8.250 7.692
Lúa thường 7.250 – 6.950 – 7.335 685 7.150 – 8.200 – 7.750 – 8.200 7.439
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1 8.750 – 9.850 – 9.700 150 8.650 -1.000 9.850 100 10.150 – 10.150 9.492
Lứt loại 2 8.650 – 8.550 – 8.700 200 9.650 1.000 8.750 -50 9.650 850 8.650 – 9.650 8.943
Xát trắng loại 1 11.650 100 11.000 -50 11.000 50 11.650 100 11.550 – 11.650 11.370
Xát trắng loại 2 10.150 – 10.225 -25 10.150 – 10.250 – 10.250 – 10.250 10.205
Phụ Phẩm
Tấm 1/2 7.650 – 7.900 – 7.800 – 7.800 – 7.775 -175 7.900 -50 7.650 – 7.900 7.782
Tấm 2/3 7.800 – 7.800 – 7.775 25 7.450 – 7.800 7.706
Tấm 3/4 7.450 – 7.700 – 7.800 75 7.450 7.800 7.600
Cám xát 7.550 – 7.750 – 7.725 – 7.550 – 8.000 25 8.000 25 7.350 – 8.000 7.704
Cám lau 7.550 – 7.650 – 7.900 175 7.550 – 8.000 25 8.000 25 7.450 – 8.000 7.729
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5% 10.300 -100 10.500 – 10.550 350 10.550 50 10.950 50 10.950 50 10.350 – 10.950 10.593
10% 10.400 – 10.700 – 10.250 – 10.700 10.450
15% 10.100 -100 10.200 – 10.350 350 10.350 50 10.500 – 10.500 – 10.050 – 10.500 10.293
20% 10.200 – 10.200 10.200
25% 9.900 -100 9.700 – 10.150 350 10.150 50 9.900 – 10.150 50 9.750 – 10.150 9.957
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
01/10/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/–
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 440 445 –
Jasmine 515 519 –
100% tấm 371 375 –
Thái Lan 5% tấm 455 459 –
100% tấm 381 385 –
Ấn Độ 5% tấm 382 386 –
100% tấm 326 330 –
Pakistan 5% tấm 409 413 –
100% tấm 322 326 –
Miến Điện 5% tấm 455 459 –
Từ ngày 01/10/2026-08/10/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/– Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.250 6.071 +29
Lúa thường 5.950 5.857 –
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.450 9.092 -54
Lứt loại 2 8.950 8.786 -11
Xát trắng loại 1 10.525 10.320 +25
Xát trắng loại 2 9.950 9.855 -15
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.800 8.725 -14
Cám xát/lau 7.675 7.607 +71

Tỷ giá

Ngày 01/10/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,71
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 17.914,33
MYR Malaysian Ringgit 4,08
PHP Philippine Peso 62,73
KRW South Korean Won 1.355,97
JPY Yen Nhật Bản 157,26
INR Indian Rupee 95,90
MMK Burmese Kyat 2.099,78
PKR Pakistani Rupee 277,16
THB Thai Baht 33,61
VND Vietnamese Dong 25.968,50