Giá lúa gạo nội địa ngày 25/06/2026-02/07/2026

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
02/07 +/ 02/07 +/ 02/07 +/ 02/07 +/ 02/07 +/ 02/07 +/ 02/07 +/
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài 6.050 5.950 100 6.150 200 6.400 350 6.550 375 6.550 300 6.550 300 6.550 6.314
Lúa thường 5.750 5.750 100 5.850 250 6.150 300 5.825 6.150 300 6.150 300 6.150 5.946
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài 7.450 7.300 150 7.550 -150 7.450 8.500 350 8.550 300 8.550 7.800
Lúa thường 7.250 7.050 100 6.990 -345 7.150 8.200 8.050 300 8.200 7.448
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1 8.850 100 10.050 200 10.200 500 10.100 145 10.200 350 10.450 300 10.450 9.975
Lứt loại 2 8.750 100 8.800 250 8.750 50 8.750 -900 8.800 50 8.850 -800 8.850 200 8.850 8.793
Xát trắng loại 1 11.550 -100 11.050 50 11.150 150 11.950 300 11.950 400 11.950 11.530
Xát trắng loại 2 10.250 100 10.250 25 10.225 75 10.450 200 10.450 200 10.450 10.325
Phụ Phẩm
Tấm 1/2 7.750 100 7.850 -50 7.900 100 7.850 50 7.850 75 7.900 7.650 7.900 7.821
Tấm 2/3 7.750 -50 7.850 50 7.875 100 7.450 7.875 7.731
Tấm 3/4 7.550 100 7.650 -50 7.750 -50 7.450 7.750 7.600
Cám xát 7.550 7.750 7.900 175 7.750 200 8.050 50 8.050 50 7.350 8.050 7.771
Cám lau 7.550 7.650 7.900 7.750 200 8.050 50 8.050 50 7.450 8.050 7.771
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5% 10.500 200 10.550 50 10.500 -50 10.500 -50 11.100 150 11.100 150 10.550 200 11.100 10.686
10% 10.450 50 10.700 10.450 10.700 10.533
15% 10.300 200 10.350 150 10.300 -50 10.300 -50 10.500 10.500 10.250 200 10.500 10.357
20% 10.200 10.200 10.200
25% 10.100 200 9.750 50 10.100 -50 10.100 -50 9.900 10.100 -50 9.950 200 10.100 10.000
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
06/07/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 510 520 +10
Jasmine 513 517
100% tấm 348 352
Thái Lan 5% tấm 471 475
100% tấm 406 410
Ấn Độ 5% tấm 352 356
100% tấm 284 288
Pakistan 5% tấm 408 412
100% tấm 324 328
Miến Điện 5% tấm 459 463
Từ ngày 25/06/2026-02/07/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.550 6.314 232
Lúa thường 6.150 5.946 179
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.450 9.975 483
Lứt loại 2 8.850 8.793 -150
Xát trắng loại 1 11.950 11.530 160
Xát trắng loại 2 10.450 10.325 120
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7.900 7.821 39
Cám xát/lau 8.050 7.771 68

Tỷ giá

06/07/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,79
EUR Euro 0,87
IDR Indonesian Rupiah 17.989,12
MYR Malaysian Ringgit 4,07
PHP Philippine Peso 61,49
KRW South Korean Won 1.527,50
JPY Yên Nhật Bản 160,91
INR Indian Rupee 95,46
MMK Burmese Kyat 2.099,75
PKR Pakistani Rupee 278,21
THB Thai Baht 33,30
VND Vietnamese Dong 26.292,38