
Tình hình sinh vật gây hại cây lúa (Từ ngày 16 tháng 01 đến ngày 22 tháng 01 năm 2026)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: 1.1. Các tỉnh Bắc bộ Nhận xét: Đầu kỳ do

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: 1.1. Các tỉnh Bắc bộ Nhận xét: Đầu kỳ do

1. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: 1.1. Các tỉnh Bắc bộ Nhận xét: Trong kỳ, do

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo dữ liệu Trung tâm dự báo KTTV Quốc gia.

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo dữ liệu Trung tâm dự báo KTTV Quốc gia.

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo dữ liệu Trung tâm dự báo KTTV Quốc gia.

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo dữ liệu Trung tâm dự báo KTTV Quốc gia.

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo dữ liệuTrung tâm dự báo KTTV Quốc gia. 1.1.

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo dữ liệuTrung tâm dự báo KTTV Quốc gia. 1.1.

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo dữ liệuTrung tâm dự báo KTTV Quốc gia. 1.1.

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm dự báo KTTV Quốc gia. 1.1. Các

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm dự báo KTTV Quốc gia. 1.1. Các

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm dự báo KTTV Quốc gia. 1.1. Các

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm dự báo KTTV Quốc gia. 1.1. Các

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm dự báo KTTV Quốc gia. 1.1. Các

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: 1.1. Các tỉnh Bắc bộ Nhận xét: Đầu kỳ do

1. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: 1.1. Các tỉnh Bắc bộ Nhận xét: Trong kỳ, do

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo dữ liệu Trung tâm dự báo KTTV Quốc gia.

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo dữ liệu Trung tâm dự báo KTTV Quốc gia.

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo dữ liệu Trung tâm dự báo KTTV Quốc gia.

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo dữ liệu Trung tâm dự báo KTTV Quốc gia.

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo dữ liệuTrung tâm dự báo KTTV Quốc gia. 1.1.

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo dữ liệuTrung tâm dự báo KTTV Quốc gia. 1.1.

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo dữ liệuTrung tâm dự báo KTTV Quốc gia. 1.1.

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm dự báo KTTV Quốc gia. 1.1. Các

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm dự báo KTTV Quốc gia. 1.1. Các

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm dự báo KTTV Quốc gia. 1.1. Các

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm dự báo KTTV Quốc gia. 1.1. Các

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG: 1. Tình hình thời tiết trong tuần: Theo Trung tâm dự báo KTTV Quốc gia. 1.1. Các
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 500 | 510 | – |
| Jasmine | 546 | 550 | – | |
| 100% tấm | 359 | 363 | +5 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 455 | 459 | +8 |
| 100% tấm | 382 | 386 | -5 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 363 | 367 | +1 |
| 100% tấm | 290 | 294 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 410 | 414 | – |
| 100% tấm | 314 | 318 | -1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 464 | 468 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.850 | 6.679 | 143 |
| Lúa thường | 6.350 | 6.204 | 143 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.750 | 10.250 | 42 |
| Lứt loại 2 | 9.450 | 9.229 | 200 |
| Xát trắng loại 1 | 11.900 | 11.690 | -90 |
| Xát trắng loại 2 | 10.550 | 10.450 | – |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.250 | 8.107 | 71 |
| Cám xát/lau | 8.000 | 7.829 | -14 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,78 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.019,78 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 61,80 |
| KRW | South Korean Won | 1.475,17 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 163,81 |
| INR | Indian Rupee | 96,83 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,22 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,85 |
| THB | Thai Baht | 33,84 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.316,59 |