Thị trường xuất khẩu gạo tháng 10/2025

Thị Trường Số Lượng
(tấn)
Trị Giá
(USD)
Chiếm
(%)
Ghana 69.683 39.302.570 20,54%
Ivory Coast 63.998 28.136.576 18,86%
Malaysia 47.226 20.955.215 13,92%
China 29.581 14.550.259 8,72%
Philippines 23.935 13.146.667 7,05%
Singapore 12.239 6.394.463 3,61%
Indonesia 6.055 2.940.074 1,78%
Mozambique 5.583 3.184.981 1,65%
United Arab Emirates 5.345 3.212.614 1,58%
Hongkong 5.065 2.991.026 1,49%
Saudi Arabia 4.178 2.506.249 1,23%
Australia 3.804 2.771.749 1,12%
Campuchia 2.242 1.253.097 0,66%
United States of America 1.793 1.402.749 0,53%
Senegal 1.372 593.808 0,40%
Tanzania 1.070 632.500 0,32%
Poland 1.063 723.684 0,31%
Taiwan 1.031 607.386 0,30%
Netherlands 843 633.385 0,25%
South Africa 703 439.569 0,21%
France 678 507.761 0,20%
Ukraine 544 332.141 0,16%
Russia 250 213.920 0,07%
Spain 244 159.216 0,07%
Angola 169 67.560 0,05%
Turkey 76 46.860 0,02%
Bangladesh 55 34.150 0,02%
Belgium 54 44.523 0,02%
Iraq 52 35.241 0,02%
Chile 34 26.812 0,01%
Brunei 22 22.386 0,01%
Các nước khác 50.294 29.073.079 14,82%
TỔNG CỘNG 339.281 176.942.270 100,00%
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
15/06/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 485 490
Jasmine 504 508
100% tấm 343 347 +1
Thái Lan 5% tấm 468 472 +3
100% tấm 414 418
Ấn Độ 5% tấm 347 351 +1
100% tấm 280 284 +1
Pakistan 5% tấm 389 393 -1
100% tấm 323 327 -1
Miến Điện 5% tấm 453 457
Từ ngày 04/06/2026-11/06/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6,250 6,050 -164
Lúa thường 5,850 5,721 -243
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10,150 9,671 188
Lứt loại 2 8,750 8,707 36
Xát trắng loại 1 11,450 11,270 235
Xát trắng loại 2 10,250 10,250 -60
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7,900 7,768 7
Cám xát/lau 7,800 7,661 46

Tỷ giá

15/06/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6.77
EUR Euro 0.86
IDR Indonesian Rupiah 17.824,27
MYR Malaysian Ringgit 4.06
PHP Philippine Peso 0.02
KRW South Korean Won 1.517,66
JPY Yên Nhật Bản 160.22
INR Indian Rupee 95.27
MMK Burmese Kyat 2.099,09
PKR Pakistani Rupee 278.31
THB Thai Baht 32.81
VND Vietnamese Dong 26.304,53