Thông tin đấu thầu trong tháng 04/2021

Hàn Quốc: Công ty Thương mại Thực phẩm và Nông-Thủy sản Hàn Quốc (KAFTC) thông báo kết quả thầu nhập khẩu tìm nguồn cung cho số lượng 208.217

Thông tin đấu thầu trong tháng 9/2020

Hàn Quốc: Công ty Thương mại Thực phẩm và Nông – Thủy sản Hàn Quốc (KAFTC) đã nhập khẩu 113.399 tấn gạo lứt (non-glutinous) thông qua đợt

Thông tin đấu thầu trong tháng 7/2020

1.Hàn Quốc: Công ty Thương mại Thực phẩm và Nông – Thủy sản Hàn Quốc (KAFTC) đã nhập khẩu 1.500 tấn gạo hạt dài (non-glutinous) từ Thái Lan

Thông tin đấu thầu trong tháng 04/2021

Hàn Quốc: Công ty Thương mại Thực phẩm và Nông-Thủy sản Hàn Quốc (KAFTC) thông báo kết quả thầu nhập khẩu tìm nguồn cung cho số lượng 208.217

Thông tin đấu thầu trong tháng 9/2020

Hàn Quốc: Công ty Thương mại Thực phẩm và Nông – Thủy sản Hàn Quốc (KAFTC) đã nhập khẩu 113.399 tấn gạo lứt (non-glutinous) thông qua đợt

Thông tin đấu thầu trong tháng 7/2020

1.Hàn Quốc: Công ty Thương mại Thực phẩm và Nông – Thủy sản Hàn Quốc (KAFTC) đã nhập khẩu 1.500 tấn gạo hạt dài (non-glutinous) từ Thái Lan

Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Previous
Next

Từ ngày 28/07/2022-04/08/2022
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       5.600        5.425  +64 
Lúa thường tại kho       7.050        6.367  +79 
Lứt loại 1       8.700        8.504  +200 
Xát trắng loại 1        9.300        8.856  +15 
5% tấm       9.200        8.964  +143 
15% tấm       8.850        8.783  +164 
25% tấm       8.700        8.567  +150 
Tấm 1/2       8.600        8.243  +57 
Cám xát/lau       8.600        8.407  +200 

Tỷ giá

Ngày 07/08/2022
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,76
EUR Euro 0,98
IDR Indonesian Rupiah 14904,03
INR Indian Rupee 79,38
MMK Burmese Kyat 1854,52
MYR Malaysian Ringgit 4,46
PHP Philippine Peso 55,56
PKR Pakistani Rupee 225,40
THB Thai Baht 35,82
VND Vietnamese Dong 23390,09