
Những ưu điểm trên 5 giống lúa bản quyền mới của ThaiBinh Seed
Sáng 1/10, tại hội nghị khách hàng thường niên, Tập đoàn ThaiBinh Seed ra mắt 5 giống lúa bản quyền mới gồm Đông A2, TBR16, TBH456, TBR19 và TBR125.








Sáng 1/10, tại hội nghị khách hàng thường niên, Tập đoàn ThaiBinh Seed ra mắt 5 giống lúa bản quyền mới gồm Đông A2, TBR16, TBH456, TBR19 và TBR125.

Từ 1/10, điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo thay đổi thế nào?

Sự kết hợp giữa công nghệ gieo sạ cơ giới hóa, vùi phân sâu và tư duy ‘thuận thiên’ mở hướng đi bền vững, gia tăng giá trị cho hệ thống lúa – tôm ĐBSCL.

Nội dung: Chính phủ vừa ban hành Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026 về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo. Nghị định này quy định về kinh doanh xuất, nhập khẩu thóc, gạo các loại; có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/2026.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Sáng 1/10, tại hội nghị khách hàng thường niên, Tập đoàn ThaiBinh Seed ra mắt 5 giống lúa bản quyền mới gồm Đông A2, TBR16, TBH456, TBR19 và TBR125.

Từ 1/10, điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo thay đổi thế nào?

Sự kết hợp giữa công nghệ gieo sạ cơ giới hóa, vùi phân sâu và tư duy ‘thuận thiên’ mở hướng đi bền vững, gia tăng giá trị cho hệ thống lúa – tôm ĐBSCL.

Nội dung: Chính phủ vừa ban hành Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026 về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo. Nghị định này quy định về kinh doanh xuất, nhập khẩu thóc, gạo các loại; có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/2026.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.







| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine |
515 | 519 | – | |
| 100% tấm | 371 | 375 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 326 | 330 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 409 | 413 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.043 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | +14 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.146 | +79 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.796 | +7 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.295 | +95 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.870 | +15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.739 | +104 |
| Cám xát/lau | 7.600 | 7.536 | +96 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.914,33 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,73 |
| KRW | South Korean Won | 1.355,97 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,26 |
| INR | Indian Rupee | 95,90 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,78 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,16 |
| THB | Thai Baht | 33,61 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.968,50 |