
Nhật Bản, Canada, Singapore đang có nhu cầu mua lượng gạo rất lớn, Việt Nam đang xuất khẩu những loại gạo đặc sản nào?
Bình Minh Thứ sáu, ngày 13/02/2026 12:59 GMT+7 Việt Nam đang là cường quốc xuất khẩu gạo hàng đầu thế








Bình Minh Thứ sáu, ngày 13/02/2026 12:59 GMT+7 Việt Nam đang là cường quốc xuất khẩu gạo hàng đầu thế

11:49 | 13/02/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/2/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động.

Trang Mai 14:13 | 12/02/2026 Sau năm 2024 tăng trưởng mạnh mẽ, xuất khẩu gạo Việt Nam năm 2025 ghi

10:00 | 12/02/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/2/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động.

Năm 2025, Nhật Bản xuất khẩu hơn 48.000 tấn gạo và sản phẩm từ gạo, cao nhất từ trước tới nay, song vẫn mới đạt khoảng 17% mục tiêu giá trị đặt ra cho năm 2030…

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/2/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động…


Giá lúa gạo hôm nay 6.2 nhìn chung ít biến động, giao dịch tại các kho lớn diễn ra chậm.

10:00 | 06/02/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/2/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động.

10:12 | 05/02/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/2/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động.

10:00 | 03/02/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/2/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động.

Chánh Tài 08:51 02/02/2026 Kinh tế Sài Gòn Online (KTSG Online) – Trong tuần qua, giá gạo xuất khẩu của

10:10 | 02/02/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/2/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động.

Bình Minh Thứ sáu, ngày 13/02/2026 12:59 GMT+7 Việt Nam đang là cường quốc xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới. Năm 2025, kim ngạch

11:49 | 13/02/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/2/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong

Trang Mai 14:13 | 12/02/2026 Sau năm 2024 tăng trưởng mạnh mẽ, xuất khẩu gạo Việt Nam năm 2025 ghi nhận sự điều chỉnh đáng

10:00 | 12/02/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/2/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong

Năm 2025, Nhật Bản xuất khẩu hơn 48.000 tấn gạo và sản phẩm từ gạo, cao nhất từ trước tới nay, song vẫn mới đạt khoảng 17% mục tiêu giá trị đặt ra cho năm 2030…

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/2/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động…


Giá lúa gạo hôm nay 6.2 nhìn chung ít biến động, giao dịch tại các kho lớn diễn ra chậm. Giá gạo nguyên liệu tăng

10:00 | 06/02/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/2/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong

10:12 | 05/02/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/2/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường cận tết giao

10:00 | 03/02/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/2/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường cận tết giao

Chánh Tài 08:51 02/02/2026 Kinh tế Sài Gòn Online (KTSG Online) – Trong tuần qua, giá gạo xuất khẩu của Thái Lan tăng lên mức

10:10 | 02/02/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/2/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong







| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/tấn) |
+/ | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 415 | 430 | – |
| Jasmine | 426 | 430 | – | |
| 100% tấm | 315 | 319 | +2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 380 | 384 | +4 |
| 100% tấm | 353 | 357 | +1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 353 | 357 | – |
| 100% tấm | 304 | 308 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 370 | 374 | +1 |
| 100% tấm | 344 | 348 | +1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 349 | 353 | -3 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 5.836 | 50 |
| Lúa thường | 5.650 | 5.471 | 18 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.250 | 8.708 | 92 |
| Lứt loại 2 | 9.150 | 8.293 | -171 |
| Xát trắng loại 1 | 9.750 | 9.510 | 50 |
| Xát trắng loại 2 | 8.975 | 8.920 | 10 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.800 | 7.632 | 29 |
| Cám xát/lau | 8.175 | 7.929 | 179 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,95 |
| EUR | Euro | 0,83 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 16.700,97 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,95 |
| PHP | Philippine Peso | 58,94 |
| KRW | South Korean Won | 1.437,56 |
| JPY | Japanese Yen | 153,03 |
| INR | Indian Rupee | 91,51 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,98 |
| PKR | Pakistani Rupee | 279,79 |
| THB | Thai Baht | 31,01 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.140,67 |