Điện Thoại: +8428 62983497/98
Email: info@vietfood.org.vn
Thời gian làm việc
T2 – T6: 07:30 – 16:30

TIN TỨC & SỰ KIỆN

Mặt trái lúa vụ 3

Sản xuất lúa 3 vụ/năm giúp giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho nông dân. Nhưng tình trạng này

Mặt trái lúa vụ 3

Sản xuất lúa 3 vụ/năm giúp giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho nông dân. Nhưng tình trạng này kéo dài khiến nguồn dinh

Khi nông dân là ‘chuyên gia’

Tại Bình Định, việc tập huấn, thực hành các quy trình ICM, IPM trong sản xuất đã liên tục được chú trọng. Nông dân dần

Câu chuyện ‘Cánh đồng lớn’

Thẳng thắn nhìn lại, ‘Cánh đồng lớn’ dường như không thực sự ‘lớn’ như mong đợi, mà đây đó đang bị ‘thu nhỏ dần’, thậm

Doanh nghiệp hội viên tuần

Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Gia (GIA INTERNATIONAL CORP)

Gia International Corp
Địa chỉ: 177/24 61 Đường 3/2,, Phường 11, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Tel: +84.28 38304984
Fax: +84.28 38304983
Email: info@giaic.com
Website: www.giaic.com

Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Previous
Next

Từ ngày 15/07/2021-22/07/2021
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       5.650        5.150  -143 
Lúa thường tại kho       7.350        6.260  -180 
Lứt loại 1       9.500        8.955  -75 
Xát trắng loại 1      11.100      10.063  -38 
5% tấm       9.450        8.879  -157 
15% tấm       9.250        8.693  -138 
25% tấm       9.050        8.475  -158 
Tấm 1/2       8.550        7.400  -71 
Cám xát/lau       7.500        7.375  -54 

Tỷ giá

Ngày 23/07/2021
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,48
EUR Euro 1,18
IDR Indonesian Rupiah 14489,23
INR Indian Rupee 74,45
MMK Burmese Kyat 1645,15
MYR Malaysian Ringgit 4,23
PHP Philippine Peso 50,21
PKR Pakistani Rupee 160,85
THB Thai Baht 32,96
VND Vietnamese Dong 23031,91