Giá lúa gạo nội địa ngày 14/05/2026-21/05/2026

Loại Hàng Tỉnh Tiền Giang Tỉnh Long An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ Tỉnh An Giang Tỉnh Bạc Liêu Tỉnh Kiên Giang Giá cao nhất Giá BQ
21/05 +/ 21/05 +/ 21/05 +/ 21/05 +/ 21/05 +/ 21/05 +/ 21/05 +/
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài 6.450 5.950 -100 6.400 6.100 150 6.250 300 6.750 6.750 200 6.750 6.379
Lúa thường 5.950 300 5.850 100 5.850 5.850 200 5.850 6.450 6.450 400 6.450 6.036
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài 7.850 7.350 -200 7.700 -100 7.550 -100 7.150 8.250 8.250 7.642
Lúa thường 7.650 7.150 100 7.000 7.050 7.050 7.850 500 7.850 7.292
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1 8.750 9.200 -400 9.650 9.600 -50 9.600 10.150 200 10.150 9.492
Lứt loại 2 8.650 8.900 350 8.650 8.650 0 8.600 -50 9.650 50 9.650 600 9.650 8.964
Xát trắng loại 1 11.350 -200 11.350 0 10.550 11.600 11.550 -200 11.600 11.280
Xát trắng loại 2 10.350 950 10.350 50 10.300 10.450 150 10.450 -300 10.450 10.380
Phụ Phẩm
Tấm 1/2 7.350 8.000 300 7.950 7.750 50 7.725 75 8.000 100 7.750 300 8.000 7.789
Tấm 2/3 7.700 100 7.950 7.550 100 7.450 200 7.950 7.663
Tấm 3/4 7.250 7.500 50 7.650 75 7.650 7.467
Cám xát 7.250 600 7.350 550 7.850 100 7.450 7.350 7.850 150 7.250 600 7.850 7.479
Cám lau 7.250 600 7.250 550 7.850 100 7.450 7.350 7.850 150 7.350 600 7.850 7.479
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5% 10.700 10.650 900 10.400 10.400 10.400 10.700 10.550 300 10.700 10.543
10% 10.550 900 10.200 10.550 10.375
15% 10.500 10.450 900 10.200 10.200 10.000 10.500 10.150 200 10.500 10.286
20% 9.700 9.700 9.700
25% 10.300 9.850 900 10.000 10.000 300 9.400 10.300 9.950 300 10.300 9.971
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
22/07/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 510
Jasmine 546 550
100% tấm 354 358 +1
Thái Lan 5% tấm 447 451 +2
100% tấm 387 391 -3
Ấn Độ 5% tấm 362 366 +1
100% tấm 290 294
Pakistan 5% tấm 410 414
100% tấm 315 319
Miến Điện 5% tấm 464 468
Từ ngày 09/07/2026-16/07/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.850 6.679 143
Lúa thường 6.350 6.204 143
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.750 10.250 42
Lứt loại 2 9.450 9.229 200
Xát trắng loại 1 11.900 11.690 -90
Xát trắng loại 2 10.550 10.450
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.250 8.107 71
Cám xát/lau 8.000 7.829 -14

Tỷ giá

22/07/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,77
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 17.915,99
MYR Malaysian Ringgit 4,09
PHP Philippine Peso 61,75
KRW South Korean Won 1.480,34
JPY Yên Nhật Bản 163,02
INR Indian Rupee 96,29
MMK Burmese Kyat 2.099,35
PKR Pakistani Rupee 277,85
THB Thai Baht 33,70
VND Vietnamese Dong 26.308,30