Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 21/07/2026

(Nguồn: Oryza)
QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB)
THÁI LAN Gạo trắng 100% B 455 459
5% tấm 445 449
25% tấm 422 426
Hom Mali 92% 1.154 1.158
Gạo đồ 100% Stxd 457 461
A1 Super 390 394
VIỆT NAM 5% tấm 424 428
25% tấm 390 394
Gạo thơm 5% tấm 500 510
Jasmine 546 550
100% tấm 353 357
ẤN ĐỘ 5% tấm 361 365
25% tấm 438 442
Gạo đồ 5% Stxd 360 364
100% tấm Stxd 290 294
PAKISTAN 5% tấm 410 414
25% tấm 388 392
100% tấm Stxd 315 319
MIẾN ĐIỆN 5% tấm 464 468
MỸ 4% tấm 533 537
15% tấm (Sacked) 533 537
Gạo đồ 4% tấm 670 674
Calrose 4% 885 889
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
21/07/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 510
Jasmine 546 550 +2
100% tấm 353 357 +1
Thái Lan 5% tấm 445 449 +2
100% tấm 390 394 -3
Ấn Độ 5% tấm 361 365 +2
100% tấm 290 294 +1
Pakistan 5% tấm 410 414
100% tấm 315 319 -1
Miến Điện 5% tấm 464 468 +2
Từ ngày 09/07/2026-16/07/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.850 6.679 143
Lúa thường 6.350 6.204 143
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.750 10.250 42
Lứt loại 2 9.450 9.229 200
Xát trắng loại 1 11.900 11.690 -90
Xát trắng loại 2 10.550 10.450
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.250 8.107 71
Cám xát/lau 8.000 7.829 -14

Tỷ giá

21/07/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,77
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 17.930,62
MYR Malaysian Ringgit 4,09
PHP Philippine Peso 61,68
KRW South Korean Won 1.478,52
JPY Yên Nhật Bản 162,57
INR Indian Rupee 96,46
MMK Burmese Kyat 2.099,58
PKR Pakistani Rupee 277,85
THB Thai Baht 33,65
VND Vietnamese Dong 26.295,57