Giá lúa gạo nội địa ngày 20/08/2026-27/08/2026

Từ ngày 20/08/2026-27/08/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Tỉnh Tiền Giang Tỉnh Long An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ Tỉnh An Giang Tỉnh Bạc Liêu Tỉnh Kiên Giang Giá cao nhất Giá BQ
27/08 +/ 27/08 +/ 27/08 +/ 27/08 +/ 27/08 +/ 27/08 +/ 27/08 +/
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài 6.150 -400 6.150 -350 6.300 -50 6.150 -350 6.175 -575 6.350 -400 6.350 -300 6.350 6.232
Lúa thường 6.050 -400 6.050 -150 6.150 25 6.050 -150 5.950 -200 6.150 -300 6.050 -200 6.150 6.064
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài 7.550 -400 7.500 -400 7.550 -243 7.550 -400 8.750 7.850 -800 8.750 7.792
Lúa thường 7.350 -400 7.400 -150 7.500 160 7.400 -50 8.200 7.450 -800 8.200 7.550
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1 9.750 9.850 -300 9.250 -500 9.250 -800 9.225 -775 9.750 -500 9.850 9.513
Lứt loại 2 9.650 9.500 -200 9.050 -500 9.050 -925 8.950 -775 9.650 -325 9.450 -300 9.650 9.329
Xát trắng loại 1 10.850 -500 10.100 -1.000 10.525 -825 10.850 -500 10.750 -600 10.850 10.615
Xát trắng loại 2 10.650 -100 10.050 -900 9.950 -900 10.650 -300 10.450 -300 10.650 10.350
Phụ Phẩm
Tấm 1/2 8.350 -100 8.550 -100 8.550 8.550 -50 8.525 -125 8.550 -100 8.250 -300 8.550 8.475
Tấm 2/3 8.450 8.425 -125 8.425 -100 7.950 -200 8.450 8.313
Tấm 3/4 8.050 8.350 -50 8.450 7.950 8.450 8.200
Cám xát 7.350 100 7.450 -50 7.525 75 7.550 50 7.525 100 7.550 50 7.050 7.550 7.429
Cám lau 7.350 100 7.350 -100 7.525 75 7.550 50 7.525 100 7.550 50 7.150 7.550 7.429
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5% 10.400 -700 10.950 -100 10.600 -400 10.950 -550 10.450 -850 11.050 -450 11.050 -300 11.050 10.779
10% 10.850 -100 10.700 10.950 10.950 10.833
15% 10.200 -700 10.750 -100 10.400 -400 10.750 -550 10.500 10.750 -550 10.750 -200 10.750 10.586
20% 10.200 10.200 10.200
25% 10.000 -700 10.150 -100 10.200 -400 10.550 -550 9.900 10.550 -550 10.450 -200 10.550 10.257
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
15/09/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 440 445 +
Jasmine 526 530 -6
100% tấm 368 372 +1
Thái Lan 5% tấm 477 481 +1
100% tấm 373 377 +5
Ấn Độ 5% tấm 375 379 +1
100% tấm 307 311 -1
Pakistan 5% tấm 419 423 +2
100% tấm 321 325 +4
Miến Điện 5% tấm 472 476 -6
Từ ngày 03/09/2026-10/09/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.200 6.079 -46
Lúa thường 6.050 5.932 -61
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.150 8.883 -475
Lứt loại 2 8.950 8.779 -471
Xát trắng loại 1 10.525 10.185 -275
Xát trắng loại 2 10.150 9.895 -295
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.700 8.564 82
Cám xát/lau 7.500 7.379 -50

Tỷ giá

Ngày 15/09/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,71
EUR Euro 0,87
IDR Indonesian Rupiah 17.676,75
MYR Malaysian Ringgit 4,05
PHP Philippine Peso 62,82
KRW South Korean Won 1.346,69
JPY Yen Nhật Bản 154,43
INR Indian Rupee 95,73
MMK Burmese Kyat 2.099,46
PKR Pakistani Rupee 277,24
THB Thai Baht 33,20
VND Vietnamese Dong 26.033,48