Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 11/09/2026

(Nguồn: Oryza)
QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB)
THÁI LAN Gạo trắng 100% B 489 493
5% tấm 479 483
25% tấm 437 441
Hom Mali 92% 1.116 1.120
Gạo đồ 100% Stxd 490 494
A1 Super 374 378
VIỆT NAM 5% tấm 424 428
25% tấm 405 409
Gạo thơm 5% tấm 440 450
Jasmine 534 538
100% tấm 367 371
ẤN ĐỘ 5% tấm 371 375
25% tấm 359 363
Gạo đồ 5% Stxd 373 377
100% tấm Stxd 308 312
PAKISTAN 5% tấm 411 415
25% tấm 384 388
100% tấm Stxd 312 316
MIẾN ĐIỆN 5% tấm 474 478
MỸ 4% tấm 578 582
15% tấm (Sacked) 573 577
Gạo đồ 4% tấm 670 674
Calrose 4% 896 900
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
14/09/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 440 445 -5
Jasmine 532 536 -2
100% tấm 367 371
Thái Lan 5% tấm 476 480 -3
100% tấm 368 372 -6
Ấn Độ 5% tấm 374 378 +3
100% tấm 308 312
Pakistan 5% tấm 417 421 +6
100% tấm 317 321 +5
Miến Điện 5% tấm 478 482 +4
Từ ngày 03/09/2026-10/09/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.200 6.079 -46
Lúa thường 6.050 5.932 -61
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.150 8.883 -475
Lứt loại 2 8.950 8.779 -471
Xát trắng loại 1 10.525 10.185 -275
Xát trắng loại 2 10.150 9.895 -295
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.700 8.564 82
Cám xát/lau 7.500 7.379 -50

Tỷ giá

Ngày 14/09/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,71
EUR Euro 0,86
IDR Indonesian Rupiah 17.592,27
MYR Malaysian Ringgit 4,07
PHP Philippine Peso 62,63
KRW South Korean Won 1.345,75
JPY Yen Nhật Bản 154,06
INR Indian Rupee 95,63
MMK Burmese Kyat 2.099,66
PKR Pakistani Rupee 277,37
THB Thai Baht 33,05
VND Vietnamese Dong 25.920,78