
Bản tin số 1565 (Từ ngày 14/07/2026 đến ngày 20/07/2026)
Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 500 | 510 | – |
| Jasmine | 546 | 550 | – | |
| 100% tấm | 354 | 358 | +1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 447 | 451 | +2 |
| 100% tấm | 387 | 391 | -3 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 362 | 366 | +1 |
| 100% tấm | 290 | 294 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 410 | 414 | – |
| 100% tấm | 315 | 319 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 464 | 468 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.850 | 6.679 | 143 |
| Lúa thường | 6.350 | 6.204 | 143 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.750 | 10.250 | 42 |
| Lứt loại 2 | 9.450 | 9.229 | 200 |
| Xát trắng loại 1 | 11.900 | 11.690 | -90 |
| Xát trắng loại 2 | 10.550 | 10.450 | – |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.250 | 8.107 | 71 |
| Cám xát/lau | 8.000 | 7.829 | -14 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,77 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.915,99 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 61,75 |
| KRW | South Korean Won | 1.480,34 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 163,02 |
| INR | Indian Rupee | 96,29 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,35 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,85 |
| THB | Thai Baht | 33,70 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.308,30 |