Thị trường xuất khẩu gạo tháng 11/2025

Thị Trường Số Lượng
(tấn)
Trị Giá
(USD)
Chiếm
(%)
Ivory Coast 71.534 29.692.557 19,11%
Malaysia 57.632 24.611.505 15,40%
China 57.003 27.357.240 15,23%
Philippines 43.363 24.416.094 11,59%
Ghana 38.923 21.615.796 10,40%
United Arab Emirates 7.564 4.691.102 2,02%
Mozambique 6.542 3.495.477 1,75%
Singapore 5.850 3.463.582 1,56%
Indonesia 4.853 2.145.243 1,30%
Hongkong 4.192 2.480.598 1,12%
Australia 4.005 2.912.175 1,07%
Saudi Arabia 3.762 2.311.586 1,01%
United States of America 2.061 1.639.743 0,55%
Campuchia 1.782 1.057.754 0,48%
Poland 912 577.549 0,24%
Senegal 860 306.600 0,23%
Russia 557 278.353 0,15%
Netherlands 544 353.194 0,15%
Taiwan 525 274.093 0,14%
South Africa 461 319.445 0,12%
France 326 226.240 0,09%
Spain 187 163.339 0,05%
Tanzania 156 98.878 0,04%
Turkey 132 95.070 0,04%
Ukraine 127 92.903 0,03%
Bangladesh 110 66.297 0,03%
Angola 73 29.160 0,02%
Brunei 22 22.726 0,01%
Các nước khác 50.294 29.073.079 13,44%
TỔNG CỘNG 374.288 190.141.746 100,00%
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
07/05/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/-
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 510 520
Jasmine
513 517
100% tấm 331 335
Thái Lan 5% tấm 396 400
100% tấm 368 372 +1
Ấn Độ 5% tấm 345 349 -1
100% tấm 280 284
Pakistan 5% tấm 350 354
100% tấm 326 330
Miến Điện 5% tấm 389 393
Từ ngày 16/04/2026 – 23/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm6.3506.000243
Lúa thường5.8505.61196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 19.3509.000417
Lứt loại 28.9508.514257
Xát trắng loại 111.05010.810450
Xát trắng loại 210.5509.750205
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7007.525-75
Cám xát/lau6.9506.707-79

Tỷ giá

07/05/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6.83
EUR Euro 0.85
IDR Indonesian Rupiah 17,393.25
MYR Malaysian Ringgit 3.96
PHP Philippine Peso 61.41
KRW South Korean Won 1,467.58
JPY Yen Nhật Bản 157.68
INR Indian Rupee 95.08
MMK Burmese Kyat 2,099.55
PKR Pakistani Rupee 278.76
THB Thai Baht 32.53
VND Vietnamese Dong 26,320.86