Giá lúa gạo nội địa ngày 16/07/2026-23/07/2026

Từ ngày 16/07/2026-23/07/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Tỉnh Tiền Giang Tỉnh Long An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ Tỉnh An Giang Tỉnh Bạc Liêu Tỉnh Kiên Giang Giá cao nhất Giá BQ
23/07 +/ 23/07 +/ 23/07 +/ 23/07 +/ 23/07 +/ 23/07 +/ 23/07 +/
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài 6.650 6.650 150 6.675 175 6.650 6.950 100 6.950 100 6.850 100 6.950 6.768
Lúa thường 6.350 6.300 200 6.400 300 6.250 75 6.325 225 6.400 50 6.350 100 6.400 6.339
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài 8.050 8.100 500 8.195 245 8.250 300 8.750 8.850 100 8.850 8.366
Lúa thường 7.850 7.700 550 7.550 250 7.650 350 8.200 8.350 100 8.350 7.883
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1 9.550 10.250 -100 10.450 250 10.250 50 10.350 -100 10.850 100 10.850 10.283
Lứt loại 2 9.450 9.350 400 9.600 400 9.650 500 9.450 200 9.650 200 9.450 300 9.650 9.514
Xát trắng loại 1 11.550 -350 11.450 50 11.000 -400 11.950 50 11.950 100 11.950 11.580
Xát trắng loại 2 10.350 100 10.650 200 10.500 50 10.650 100 10.650 100 10.650 10.560
Phụ Phẩm
Tấm 1/2 7.650 -400 8.350 300 8.200 150 8.150 100 8.225 -25 8.350 100 8.350 300 8.350 8.182
Tấm 2/3 8.150 200 8.200 150 8.150 200 8.050 200 8.200 8.138
Tấm 3/4 7.350 -500 7.950 50 8.150 225 7.950 8.150 7.831
Cám xát 7.550 -100 7.850 7.900 7.750 8.050 50 8.050 50 7.850 200 8.000 7.829
Cám lau 7.550 -100 7.750 7.900 7.750 8.050 50 8.050 50 7.950 200 8.000 7.829
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5% 11.100 300 10.600 50 11.300 600 11.100 350 10.950 -50 11.300 300 11.050 300 11.300 11.057
10% 10.500 50 10.700 10.950 10.950 10.717
15% 10.900 300 10.400 50 11.100 600 10.900 350 10.500 11.100 500 10.750 300 11.100 10.807
20% 10.200 10.200 10.200
25% 10.700 300 9.600 -150 10.900 600 10.700 350 9.900 10.900 500 10.450 300 10.900 10.450
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
10/08/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 505 +5
Jasmine 538 542
100% tấm 370 374
Thái Lan 5% tấm 450 454
100% tấm 374 378
Ấn Độ 5% tấm 360 364
100% tấm 292 296
Pakistan 5% tấm 401 405
100% tấm 310 314
Miến Điện 5% tấm 466 470
Từ ngày 30/07/2026-06/08/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.850 6.636 -121
Lúa thường 6.550 6.343 -4
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.650 10.229 -83
Lứt loại 2 9.850 9.782 39
Xát trắng loại 1 11.850 11.515 -70
Xát trắng loại 2 10.850 10.810 -20
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.625 8.529 57
Cám xát/lau 7.850 7.768 -111

Tỷ giá

Ngày 10/08/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,75
EUR Euro 0,87
IDR Indonesian Rupiah 17.824,45
MYR Malaysian Ringgit 4,09
PHP Philippine Peso 60,72
KRW South Korean Won 1.408,16
JPY Yen Nhật Bản 157,83
INR Indian Rupee 95,19
MMK Burmese Kyat 2.099,55
PKR Pakistani Rupee 277,78
THB Thai Baht 32,96
VND Vietnamese Dong 26.207,39