Giá lúa gạo nội địa ngày 02/07/2026-09/07/2026

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
09/07 +/ 09/07 +/ 09/07 +/ 09/07 +/ 09/07 +/ 09/07 +/ 09/07 +/
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài 6.050 6.250 300 6.450 300 6.650 250 6.800 250 6.800 250 6.750 200 6.800 6.536
Lúa thường 5.750 5.850 100 6.050 200 6.175 25 6.100 275 6.250 100 6.250 100 6.250 6.061
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài 7.450 7.600 300 7.900 350 7.900 450 8.750 250 8.750 200 8.750 8.058
Lúa thường 7.250 7.150 100 7.200 210 7.300 150 8.200 8.250 200 8.250 7.558
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1 9.050 200 10.350 300 10.300 100 10.350 250 10.450 250 10.750 300 10.750 10.208
Lứt loại 2 8.950 200 8.950 150 9.000 250 8.950 200 9.050 250 9.150 300 9.150 300 9.150 9.029
Xát trắng loại 1 11.900 350 11.350 300 11.350 200 12.150 200 12.150 200 12.150 11.780
Xát trắng loại 2 10.250 10.450 200 10.450 225 10.550 100 10.550 100 10.550 10.450
Phụ Phẩm
Tấm 1/2 8.050 300 8.050 200 7.950 50 8.050 200 8.050 200 8.050 150 8.050 400 8.050 8.036
Tấm 2/3 7.950 200 7.950 100 7.875 7.850 400 7.950 7.906
Tấm 3/4 7.850 300 7.900 250 7.875 125 7.450 7.900 7.769
Cám xát 7.550 7.850 100 7.900 7.750 8.100 50 8.100 50 7.650 300 8.100 7.843
Cám lau 7.550 7.750 100 7.900 7.750 8.100 50 8.100 50 7.750 300 8.100 7.843
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5% 10.500 10.550 10.600 100 10.550 50 11.000 -100 11.000 -100 10.750 200 11.000 10.707
10% 10.450 10.700 10.650 10.700 10.600
15% 10.300 10.350 10.400 100 10.350 50 10.500 10.500 10.450 200 10.500 10.407
20% 10.200 10.200 10.200
25% 10.100 9.750 10.200 100 10.150 50 9.900 10.200 100 10.150 200 10.200 10.064
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
06/07/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 510 520 +10
Jasmine 513 517
100% tấm 348 352
Thái Lan 5% tấm 471 475
100% tấm 406 410
Ấn Độ 5% tấm 352 356
100% tấm 284 288
Pakistan 5% tấm 408 412
100% tấm 324 328
Miến Điện 5% tấm 459 463
Từ ngày 02/07/2026-09/07/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.800 6.536 221
Lúa thường 6.250 6.061 114
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.750 10.208 233
Lứt loại 2 9.150 9.029 236
Xát trắng loại 1 12.150 11.780 250
Xát trắng loại 2 10.550 10.450 125
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.050 8.036 214
Cám xát/lau 8.100 7.843 71

Tỷ giá

06/07/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,79
EUR Euro 0,87
IDR Indonesian Rupiah 17.989,12
MYR Malaysian Ringgit 4,07
PHP Philippine Peso 61,49
KRW South Korean Won 1.527,50
JPY Yên Nhật Bản 160,91
INR Indian Rupee 95,46
MMK Burmese Kyat 2.099,75
PKR Pakistani Rupee 278,21
THB Thai Baht 33,30
VND Vietnamese Dong 26.292,38