Giá lúa gạo nội địa ngày 04/06/2026-11/06/2026

Loại HàngTỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
11/06+/11/06+/11/06+/11/06+/11/06+/11/06+/11/06+/
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài6.0505.850-1005.850-1505.8506.2502006.250-1006.250-1006.2506.050
Lúa thường5.6505.6505.5501005.7505.850-3005.850-3005.7501005.8505.721
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài7.4507.3507.200-1357.4501008.200850  8.0508.2007.617
Lúa thường7.2507.0506.6502107.1501008.200800  7.7508.2007.342
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 18.750-1009.6503009.7009.65010010.125575  10.15010.1509.671
Lứt loại 28.650-1008.650508.7008.7501508.7001008.750-1008.7508.7508.707
Xát trắng loại 1  11.450200  11.05010.95010011.450-10011.450-10011.45011.270
Xát trắng loại 2  10.250  10.25010.25010.25010.25010.25010.250
Phụ Phẩm
Tấm 1/27.7501007.900507.700-757.7507.725257.900507.6507.9007.768
Tấm 2/3  7.8001007.700-50  7.650-25  7.4507.8007.650
Tấm 3/47.5501007.7001007.650-50      7.450 7.7007.588
Cám xát7.6501007.750507.725507.550-1007.8007.8007.3507.8007.661
Cám lau7.6501007.6507.6757.550-1007.8007.8007.4507.8007.654
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%10.50010.55010.40010.5005010.90040010.90035010.350-10010.90010.586
10%  10.450    10.700400    10.70010.575
15%10.30010.25010.20010.3005010.50040010.50020010.25010010.50010.329
20%        10.200400    10.20010.200
25%10.1009.75010.00010.100509.90040010.1009.750-10010.1009.957
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
30/06/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 510 +5
Jasmine 516 520 +8
100% tấm 349 353 +3
Thái Lan 5% tấm 478 482 -2
100% tấm 409 413 -1
Ấn Độ 5% tấm 350 354 +1
100% tấm 280 284
Pakistan 5% tấm 408 412 +7
100% tấm 323 327 +2
Miến Điện 5% tấm 459 463 +4
Từ ngày 18/06/2026-25/06/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.250 6.082 39
Lúa thường 5.850 5.768 50
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.150 9.492 125
Lứt loại 2 9.650 8.943 286
Xát trắng loại 1 11.650 11.370 40
Xát trắng loại 2 10.250 10.205 5
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7.900 7.782 32
Cám xát/lau 8.000 7.704 7

Tỷ giá

30/06/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,80
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 17.865,08
MYR Malaysian Ringgit 4,07
PHP Philippine Peso 61,21
KRW South Korean Won 1.542,41
JPY Yên Nhật Bản 161,93
INR Indian Rupee 94,52
MMK Burmese Kyat 2.099,49
PKR Pakistani Rupee 278,07
THB Thai Baht 33,27
VND Vietnamese Dong 26.258,22