Giá lúa gạo nội địa ngày 23/07/2026-30/07/2026

Từ ngày 30/07/2026-06/08/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Tỉnh Tiền Giang Tỉnh Long An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ Tỉnh An Giang Tỉnh Bạc Liêu Tỉnh Kiên Giang Giá cao nhất Giá BQ
30/07 +/ 30/07 +/ 30/07 +/ 30/07 +/ 30/07 +/ 30/07 +/ 30/07 +/
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài 6.750 100 6.600 -50 6.550 -125 6.750 100 6.900 -50 6.900 -50 6.850 6.900 6.757
Lúa thường 6.350 6.350 50 6.350 -50 6.325 75 6.350 25 6.350 -50 6.350 6.350 6.346
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài 8.150 100 8.050 -50 8.000 -195 8.200 -50 8.750 8.850 8.850 8.333
Lúa thường 7.950 100 7.750 50 7.550 7.650 8.200 8.350 8.350 7.908
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1 9.850 300 10.350 100 10.350 -100 10.350 100 10.325 -25 10.650 -200 10.650 10.313
Lứt loại 2 9.750 300 9.650 300 9.600 9.750 100 9.850 400 9.850 200 9.750 300 9.850 9.743
Xát trắng loại 1 11.950 400 11.450 10.725 -275 11.950 11.850 -100 11.950 11.585
Xát trắng loại 2 10.750 400 10.900 250 10.850 350 10.900 250 10.750 100 10.900 10.830
Phụ Phẩm
Tấm 1/2 8.050 400 8.550 200 8.350 150 8.450 300 8.675 450 8.675 325 8.550 200 8.675 8.471
Tấm 2/3 8.350 200 8.350 150 8.425 275 8.150 100 8.425 8.319
Tấm 3/4 7.850 500 8.150 200 8.250 100 8.050 8.250 8.075
Cám xát 7.850 300 7.800 -50 7.800 -100 7.850 100 8.000 -50 8.000 -50 7.850 8.000 7.879
Cám lau 7.850 300 7.750 7.800 -100 7.850 100 8.000 -50 8.000 -50 7.950 8.000 7.886
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5% 11.400 300 11.000 400 11.400 100 11.300 200 10.700 -250 11.400 100 11.150 100 11.400 11.193
10% 10.900 400 10.700 11.050 11.050 10.883
15% 11.200 300 10.800 400 11.200 100 11.100 200 10.500 11.200 100 10.850 100 11.200 10.979
20% 10.200 10.200 10.200
25% 11.000 300 10.200 600 11.000 100 10.900 200 9.900 11.000 100 10.550 100 11.000 10.650
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
07/08/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 490 500
Jasmine 538 542
100% tấm 370 374
Thái Lan 5% tấm 450 454
100% tấm 374 378
Ấn Độ 5% tấm 360 364
100% tấm 292 296
Pakistan 5% tấm 401 405
100% tấm 310 314
Miến Điện 5% tấm 466 470
Từ ngày 30/07/2026-06/08/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.850 6.636 -121
Lúa thường 6.550 6.343 -4
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.650 10.229 -83
Lứt loại 2 9.850 9.782 39
Xát trắng loại 1 11.850 11.515 -70
Xát trắng loại 2 10.850 10.810 -20
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.625 8.529 57
Cám xát/lau 7.850 7.768 -111

Tỷ giá

Ngày 07/08/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,75
EUR Euro 0,87
IDR Indonesian Rupiah 17.916,31
MYR Malaysian Ringgit 4,09
PHP Philippine Peso 60,79
KRW South Korean Won 1.423,67
JPY Yen Nhật Bản 158,45
INR Indian Rupee 95,27
MMK Burmese Kyat 2.099,55
PKR Pakistani Rupee 277,57
THB Thai Baht 33,13
VND Vietnamese Dong 26.243,55