Giá lúa gạo nội địa ngày 03/09/2026-10/09/2026

Từ ngày 03/09/2026-10/09/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Tỉnh Tiền Giang Tỉnh Long An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ Tỉnh An Giang Tỉnh Bạc Liêu Tỉnh Kiên Giang Giá cao nhất Giá BQ
10/09 +/ 10/09 +/ 10/09 +/ 10/09 +/ 10/09 +/ 10/09 +/ 10/09 +/
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài 6.150 6.000 -50 6.000 -200 6.150 100 6.200 25 6.200 5.850 -200 6.200 6.079
Lúa thường 6.050 5.950 0 5.925 -125 6.050 100 5.950 6.050 5.550 -400 6.050 5.932
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài 7.550 7.450 -50 7.390 -160 7.350 -150 8.750 7.150 -400 8.750 7.607
Lúa thường 7.350 7.400 7.100 -300 7.250 -150 8.150 -50 6.650 -500 8.150 7.317
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1 8.750 -1.000 9.150 -200 8.850 -400 8.850 -375 8.650 -575 9.050 -300 9.150 8.883
Lứt loại 2 8.650 -1.000 8.900 -350 8.700 -350 8.650 -400 8.950 8.950 -700 8.650 -500 8.950 8.779
Xát trắng loại 1 10.250 -250 9.775 -400 10.525 10.525 -25 9.850 -700 10.525 10.185
Xát trắng loại 2 10.150 -200 9.675 -375 9.950 10.150 -200 9.550 -700 10.150 9.895
Phụ Phẩm
Tấm 1/2 8.550 400 8.500 -50 8.525 -25 8.525 25 8.700 175 8.700 150 8.450 -100 8.700 8.564
Tấm 2/3 8.250 -100 8.525 175 8.450 25 8.050 -300 8.525 8.319
Tấm 3/4 8.350 300 8.200 -50 8.500 150 8.050 8.500 8.275
Cám xát 7.350 7.450 7.350 -175 7.500 -50 7.450 -75 7.500 -50 7.050 7.500 7.379
Cám lau 7.350 7.350 7.350 -175 7.500 -75 7.450 -75 7.500 -75 7.150 7.500 7.379
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5% 9.900 -500 10.500 -150 10.200 -400 10.250 -400 10.450 10.500 -150 9.750 -900 10.500 10.221
10% 10.400 -150 10.700 9.650 -1.100 10.700 10.250
15% 9.700 -500 10.300 -150 10.000 -400 10.050 -400 10.500 10.500 -50 9.450 -1.100 10.500 10.071
20% 10.200 10.200 10.200
25% 9.500 -500 9.700 -150 9.800 -400 9.850 -400 9.900 9.900 -250 9.250 -900 9.900 9.700
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
15/09/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 440 445 +
Jasmine 526 530 -6
100% tấm 368 372 +1
Thái Lan 5% tấm 477 481 +1
100% tấm 373 377 +5
Ấn Độ 5% tấm 375 379 +1
100% tấm 307 311 -1
Pakistan 5% tấm 419 423 +2
100% tấm 321 325 +4
Miến Điện 5% tấm 472 476 -6
Từ ngày 03/09/2026-10/09/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.200 6.079 -46
Lúa thường 6.050 5.932 -61
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.150 8.883 -475
Lứt loại 2 8.950 8.779 -471
Xát trắng loại 1 10.525 10.185 -275
Xát trắng loại 2 10.150 9.895 -295
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.700 8.564 82
Cám xát/lau 7.500 7.379 -50

Tỷ giá

Ngày 15/09/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,71
EUR Euro 0,87
IDR Indonesian Rupiah 17.676,75
MYR Malaysian Ringgit 4,05
PHP Philippine Peso 62,82
KRW South Korean Won 1.346,69
JPY Yen Nhật Bản 154,43
INR Indian Rupee 95,73
MMK Burmese Kyat 2.099,46
PKR Pakistani Rupee 277,24
THB Thai Baht 33,20
VND Vietnamese Dong 26.033,48