
Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Hiệp hội Lương thực Việt Nam 2025
Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Hiệp hội Lương thực Việt Nam 2025 (Phê duyệt kèm theo Quyết định số: 1040/QĐ-BNV ngày 12 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ).

Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Hiệp hội Lương thực Việt Nam 2025 (Phê duyệt kèm theo Quyết định số: 1040/QĐ-BNV ngày 12 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ).

BAN CHẤP HÀNH CHỦ TỊCH Ông Đỗ Hà NamTổng Giám ĐốcCty Cổ phần Tập đoàn Intimex PHÓ CHỦ TỊCH Ông Trần Sơn HàTổng Giám đốcTổng Cty









ĐIỀU LỆ (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) HIỆP HỘI LƯƠNG THỰC VIỆT NAM (Phê duyệt kèm theo Quyết định số:1064/QĐ-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2019

BỘ NỘI VỤ Số: 1064/QĐ-BNV QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Hiệp hội Lương thực Việt Nam BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI



Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Hiệp hội Lương thực Việt Nam 2025 (Phê duyệt kèm theo Quyết định số: 1040/QĐ-BNV ngày 12 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ).

BAN CHẤP HÀNH CHỦ TỊCH Ông Đỗ Hà NamTổng Giám ĐốcCty Cổ phần Tập đoàn Intimex PHÓ CHỦ TỊCH Ông Trần Sơn HàTổng Giám đốcTổng Cty









ĐIỀU LỆ (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) HIỆP HỘI LƯƠNG THỰC VIỆT NAM (Phê duyệt kèm theo Quyết định số:1064/QĐ-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2019

BỘ NỘI VỤ Số: 1064/QĐ-BNV QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Hiệp hội Lương thực Việt Nam BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI


| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/tấn) |
+/ | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 460 | 465 | +5 |
| Jasmine | 454 | 458 | +2 | |
| 100% tấm | 333 | 337 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 378 | 382 | -2 |
| 100% tấm | 357 | 361 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 336 | 340 | – |
| 100% tấm | 284 | 288 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 349 | 353 | – |
| 100% tấm | 319 | 323 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 353 | 357 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 5.950 | 5.686 | +96 |
| Lúa thường | 5.550 | 5.461 | +82 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.250 | 8.650 | +138 |
| Lứt loại 2 | 8.850 | 8.300 | +161 |
| Xát trắng loại 1 | 10.450 | 10.105 | +410 |
| Xát trắng loại 2 | 10.250 | 9.530 | +510 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.750 | 7.639 | +14 |
| Cám xát/lau | 7.650 | 7.114 | +32 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,83 |
| EUR | Euro | 0,85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.085,49 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,97 |
| PHP | Philippine Peso | 59,89 |
| KRW | South Korean Won | 1.484,59 |
| JPY | Japanese Yen | 159,20 |
| INR | Indian Rupee | 93,08 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,30 |
| PKR | Pakistani Rupee | 279,08 |
| THB | Thai Baht | 32,15 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.300,16 |