Quyết định số 1064/QĐ-BNV của Bộ Nội vụ “Phê duyệt Điều lệ (sửa đổi bổ sung) Hiệp hội Lương thực Việt Nam”

BỘ NỘI VỤ

Số: 1064/QĐ-BNV

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Hiệp hội Lương thực Việt Nam

BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ 

Căn cứ Sắc lệnh số 102/SL-L004 ngày 20 tháng 5 năm 1957 ban hành Luật quy định quyền lập hội;

Căn cứ Nghị định số 34/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Căn cứ Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý Hội; Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sử đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP;

Xét đề nghị của Chủ tịch Hiệp hội Lương thực Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Tổ chức phi chính phủ,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Hiệp hội Lương thực Việt Nam đã được Đại hội nhiệm kỳ VIII (2018 – 2023) của Hiệp hội thông qua ngày 06 tháng 3 năm 2018 tại Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chủ tịch Hiệp hội Lương thực Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Tổ chức phi chính phủ và Chánh Văn phòng Bộ Nội vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Bộ trưởng (để báo cáo);
– Thứ trưởng Trần Anh Tuấn;
– Bộ Nông nghiệp và PTNT;
– Bộ Công an, C06;
– Lưu: VT, Vụ TCPCP, TM (02). 

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

(đã ký) 

Trần Anh Tuấn

Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Previous
Next

Từ ngày 11/08/2022-18/08/2022
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       5.650        5.457  +21 
Lúa thường tại kho       6.950        6.429  +4 
Lứt loại 1       8.550        8.358  -86 
Xát trắng loại 1        9.150        8.813  -119 
5% tấm       9.200        8.864  -68 
15% tấm       8.850        8.667  -75 
25% tấm       8.650        8.417  -92 
Tấm 1/2       8.400        8.207  -7 
Cám xát/lau       8.200        8.032  -118 

Tỷ giá

Ngày 26/08/2022
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,87
EUR Euro 1,00
IDR Indonesian Rupiah 14810,71
INR Indian Rupee 4,47
MMK Burmese Kyat 56,11
MYR Malaysian Ringgit 79,87
PHP Philippine Peso 2099,22
PKR Pakistani Rupee 220,52
THB Thai Baht 36,12
VND Vietnamese Dong 23346,89