
Tổ chức và hoạt động
Hiệp hội Lương thực Việt Nam, tiền thân là Hiệp hội Xuất nhập khẩu Lương thực Việt Nam được thành lập theo Quyết định 727/KDDN-QĐ

Hiệp hội Lương thực Việt Nam, tiền thân là Hiệp hội Xuất nhập khẩu Lương thực Việt Nam được thành lập theo Quyết định 727/KDDN-QĐ


BAN CHẤP HÀNH CHỦ TỊCH Ông Nguyễn Ngọc Nam Tổng Giám Đốc Cty TNHH MTV-Tổng Cty LT Miền Nam PHÓ CHỦ TỊCH Bà Bùi Thị

Chương I TÊN GỌI, TÔN CHỈ, MỤC ĐÍCH Điều 1. Tên gọi Tên tiếng Việt: Hiệp hội Lương thực Việt Nam Tên tiếng Anh: Vietnam

BỘ NỘI VỤSố: 1925/QĐ-BNV CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà Nội, ngày 29 tháng

Chương I TÊN GỌI, TÔN CHỈ – MỤC ĐÍCH Điều 1. Tên gọiHiệp hội có tên gọi là: Hiệp hội Lương thực Việt namTên gọi

BỘ NỘI VỤSố: 1293/QĐ-BNV CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà nội, ngày 03 tháng 10

Hiệp hội Lương thực Việt Nam, tiền thân là Hiệp hội Xuất nhập khẩu Lương thực Việt Nam được thành lập theo Quyết định 727/KDDN-QĐ


BAN CHẤP HÀNH CHỦ TỊCH Ông Nguyễn Ngọc Nam Tổng Giám Đốc Cty TNHH MTV-Tổng Cty LT Miền Nam PHÓ CHỦ TỊCH Bà Bùi Thị

Chương I TÊN GỌI, TÔN CHỈ, MỤC ĐÍCH Điều 1. Tên gọi Tên tiếng Việt: Hiệp hội Lương thực Việt Nam Tên tiếng Anh: Vietnam

BỘ NỘI VỤSố: 1925/QĐ-BNV CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà Nội, ngày 29 tháng

Chương I TÊN GỌI, TÔN CHỈ – MỤC ĐÍCH Điều 1. Tên gọiHiệp hội có tên gọi là: Hiệp hội Lương thực Việt namTên gọi

BỘ NỘI VỤSố: 1293/QĐ-BNV CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà nội, ngày 03 tháng 10
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/- | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 490 | 500 | – |
| Jasmine |
496 | 500 | +6 | |
| 100% tấm | 335 | 339 | -1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 390 | 394 | +2 |
| 100% tấm | 369 | 373 | -1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 349 | 353 | -2 |
| 100% tấm | 282 | 286 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 350 | 354 | -2 |
| 100% tấm | 324 | 328 | -1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 383 | 387 | +2 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.350 | 6.000 | 243 |
| Lúa thường | 5.850 | 5.611 | 96 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.000 | 417 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.514 | 257 |
| Xát trắng loại 1 | 11.050 | 10.810 | 450 |
| Xát trắng loại 2 | 10.550 | 9.750 | 205 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.700 | 7.525 | -75 |
| Cám xát/lau | 6.950 | 6.707 | -79 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,84 |
| EUR | Euro | 0,85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.258,18 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,95 |
| PHP | Philippine Peso | 61,15 |
| KRW | South Korean Won | 1.472,78 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 159,54 |
| INR | Indian Rupee | 94,64 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,98 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,74 |
| THB | Thai Baht | 32,51 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.388,53 |