Quyết định phê duyệt bản điều lệ sửa đổi

BỘ NỘI VỤ
Số: 1293/QĐ-BNV

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hà nội, ngày 03 tháng 10 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt bản Điều lệ (sửa đổi) của Hiệp hội Lương thực Việt Nam


BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ

Căn cứ Sắc lệnh số 102/SL-L004 ngày 20/05/1957 ban hành Luật quy định về quyền lập Hội,

Căn cứ Nghị định số 45/2003/NĐ-CP ngày 09/05/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ,

Căn cứ Nghị định số 88/2003/NĐ-CP ngày 30/07/2003 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội;

Xét đề nghị của Chủ tịch Hiệp hội Lương thực Việt Nam và của Vụ trưởng Vụ tổ chức phi chính phủ,
 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt bản Điều lệ của Hiệp hội Lương thực Việt Nam đã được Đại hội nhiệm kỳ VI thông qua ngày 16 tháng 05 năm 2006.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chủ tịch Hiệp hội Lương thực Việt Nam, Vụ trưởng Vụ tổ chức phi chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

K/T BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Đặng Quốc Tiến

Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Previous
Next

Từ ngày 12/01/2023-19/01/2023
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       6.450        6.229               –  
Lúa thường tại kho       7.750        7.050               –  
Lứt loại 1     10.300        9.988  -96 
Xát trắng loại 1      11.600      10.863  +13 
5% tấm     10.400      10.254  +7 
15% tấm     10.200      10.008  +8 
25% tấm     10.100        9.775  +8 
Tấm 1/2       9.200        8.914               –  
Cám xát/lau       8.350        8.054  -11 

Tỷ giá

Ngày 01/02/2023
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,74
EUR Euro 0,92
IDR Indonesian Rupiah 14985,84
INR Indian Rupee 81,85
MMK Burmese Kyat 2099,78
MYR Malaysian Ringgit 4,27
PHP Philippine Peso 54,43
PKR Pakistani Rupee 267,98
THB Thai Baht 32,93
VND Vietnamese Dong 23426,59