Giá lúa gạo nội địa ngày 30/07/2026-06/08/2026

Từ ngày 30/07/2026-06/08/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Tỉnh Tiền Giang Tỉnh Long An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ Tỉnh An Giang Tỉnh Bạc Liêu Tỉnh Kiên Giang Giá cao nhất Giá BQ
06/08 +/– 06/08 +/– 06/08 +/– 06/08 +/– 06/08 +/– 06/08 +/– 06/08 +/–
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài 6.450 -300 6.400 -200 6.550 – 6.550 -200 6.800 -100 6.850 -50 6.850 – 6.850 6.636
Lúa thường 6.550 200 6.200 -150 6.350 – 6.200 -125 6.200 -150 6.550 200 6.350 – 6.550 6.343
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài 7.850 -300 7.850 -200 8.000 – 8.050 -150 8.750 – 8.850 – 8.850 8.225
Lúa thường 7.650 -300 7.550 -200 7.550 – 7.550 -100 8.200 – 8.350 – 8.350 7.808
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1 9.850 – 10.250 -100 10.200 -150 10.150 -200 10.275 -50 10.650 – 10.650 10.229
Lứt loại 2 9.750 – 9.650 – 9.825 225 9.800 50 9.850 – 9.850 – 9.750 – 9.850 9.782
Xát trắng loại 1 11.550 -400 11.100 -350 11.225 500 11.850 -100 11.850 – 11.850 11.515
Xát trắng loại 2 10.750 – 10.850 -50 10.850 – 10.850 -50 10.750 – 10.850 10.810
Phụ Phẩm
Tấm 1/2 8.150 100 8.550 – 8.600 250 8.600 150 8.625 -50 8.625 -50 8.550 – 8.625 8.529
Tấm 2/3 8.350 – 8.600 250 8.375 -50 8.150 – 8.600 8.369
Tấm 3/4 7.850 – 8.350 200 8.450 200 8.050 – 8.450 8.175
Cám xát 7.550 -300 7.800 – 7.675 -125 7.800 -50 7.850 -150 7.850 -150 7.850 – 7.850 7.768
Cám lau 7.550 -300 7.750 – 7.675 -125 7.800 -50 7.850 -150 7.950 -50 7.950 – 7.950 7.789
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5% 11.400 – 11.000 – 11.500 100 11.300 – 11.200 500 11.500 100 11.150 – 11.500 11.293
10% 10.900 – 10.700 – 11.050 – 11.050 10.883
15% 11.200 – 10.800 – 11.300 100 11.100 – 10.500 – 11.300 100 10.850 – 11.300 11.007
20% 10.200 – 10.200 10.200
25% 11.000 – 10.200 – 11.100 100 10.900 – 9.900 – 11.100 100 10.550 – 11.100 10.679
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 27/10/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/–
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 515 +15
Jasmine 535 539 +8
100% tấm 390 394 –
Thái Lan 5% tấm 475 479 +1
100% tấm 407 411 –
Ấn Độ 5% tấm 385 389 –
100% tấm 330 334 +2
Pakistan 5% tấm 412 416 +1
100% tấm 343 347 –
Miến Điện 5% tấm 465 469 +4
Từ ngày 15/10/2026-22/10/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/– Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.700 6.586 +514
Lúa thường 6.150 6.064 +207
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.100 9.758 +667
Lứt loại 2 9.050 8.982 +196
Xát trắng loại 1 11.125 10.745 +425
Xát trắng loại 2 10.150 10.090 +235
Phụ phẩm
Tấm 1/2 9.350 9.164 +439
Cám xát/lau 8.325 8.021 +414

Tỷ giá

Ngày 23/10/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,68
EUR Euro 0,89
IDR Indonesian Rupiah 18.097,85
MYR Malaysian Ringgit 4,08
PHP Philippine Peso 63,45
KRW South Korean Won 1.326,35
JPY Yen Nhật Bản 157,10
INR Indian Rupee 94,73
MMK Burmese Kyat 2.100,35
PKR Pakistani Rupee 277,00
THB Thai Baht 33,71
VND Vietnamese Dong 25.810,08