Giá lúa gạo nội địa ngày 28/05/2026-04/06/2026

Loại Hàng Tỉnh Tiền Giang Tỉnh Long An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ Tỉnh An Giang Tỉnh Bạc Liêu Tỉnh Kiên Giang Giá cao nhất Giá BQ
04/06 +/ 04/06 +/ 04/06 +/ 04/06 +/ 04/06 +/ 04/06 +/ 04/06 +/
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài 6.050 -400 5.950 6.000 5.850 -100 6.050 6.350 -200 6.350 -200 6.350 6.086
Lúa thường 5.650 -300 5.650 -200 5.450 5.750 -100 6.150 6.150 -100 5.650 -600 6.150 5.779
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài 7.450 -400 7.350 7.335 7.350 7.350 8.050 8.050 7.481
Lúa thường 7.250 -400 7.050 -100 6.440 7.050 7.400 7.750 7.750 7.157
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1 8.850 100 9.350 200 9.700 -150 9.550 9.550 10.150 100 10.150 9.525
Lứt loại 2 8.750 100 8.600 8.700 -50 8.600 8.600 8.750 8.750 8.750 8.679
Xát trắng loại 1 11.250 100 11.050 10.850 175 11.550 400 11.550 400 11.550 11.250
Xát trắng loại 2 10.250 10.250 10.250 100 10.250 -200 10.250 -200 10.250 10.250
Phụ Phẩm
Tấm 1/2 7.650 300 7.850 -150 7.775 7.750 7.700 7.850 -150 7.650 -100 7.850 7.746
Tấm 2/3 7.700 -100 7.750 7.675 7.450 7.750 7.644
Tấm 3/4 7.450 200 7.600 7.700 50 7.700 7.583
Cám xát 7.550 300 7.700 7.675 -50 7.650 -25 7.800 7.800 7.350 7.800 7.646
Cám lau 7.550 300 7.650 7.675 -50 7.650 -25 7.800 7.800 7.450 7.800 7.654
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5% 10.500 100 10.550 10.400 10.450 50 10.500 10.550 10.450 -100 10.550 10.486
10% 10.450 10.300 10.450 10.375
15% 10.300 100 10.250 10.200 10.250 50 10.100 10.300 50 10.150 10.300 10.221
20% 9.800 9.800 9.800
25% 10.100 100 9.750 10.000 10.050 50 9.500 10.100 100 9.850 -100 10.100 9.907
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
15/09/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 440 445 +
Jasmine 526 530 -6
100% tấm 368 372 +1
Thái Lan 5% tấm 477 481 +1
100% tấm 373 377 +5
Ấn Độ 5% tấm 375 379 +1
100% tấm 307 311 -1
Pakistan 5% tấm 419 423 +2
100% tấm 321 325 +4
Miến Điện 5% tấm 472 476 -6
Từ ngày 03/09/2026-10/09/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.200 6.079 -46
Lúa thường 6.050 5.932 -61
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.150 8.883 -475
Lứt loại 2 8.950 8.779 -471
Xát trắng loại 1 10.525 10.185 -275
Xát trắng loại 2 10.150 9.895 -295
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.700 8.564 82
Cám xát/lau 7.500 7.379 -50

Tỷ giá

Ngày 15/09/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,71
EUR Euro 0,87
IDR Indonesian Rupiah 17.676,75
MYR Malaysian Ringgit 4,05
PHP Philippine Peso 62,82
KRW South Korean Won 1.346,69
JPY Yen Nhật Bản 154,43
INR Indian Rupee 95,73
MMK Burmese Kyat 2.099,46
PKR Pakistani Rupee 277,24
THB Thai Baht 33,20
VND Vietnamese Dong 26.033,48