
Bản tin số 1574 (Từ ngày 15/09/2026 đến ngày 21/09/2026)
Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.








Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/7/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; gạo xuất khẩu trong nước và thị trường xuất khẩu gạo châu Á lặng sóng.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/7/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; gạo xuất khẩu trong nước và thị trường xuất khẩu gạo châu Á lặng sóng.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.







| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine |
515 | 519 | – | |
| 100% tấm | 371 | 375 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 326 | 330 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 409 | 413 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.043 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | +14 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.146 | +79 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.796 | +7 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.295 | +95 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.870 | +15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.739 | +104 |
| Cám xát/lau | 7.600 | 7.536 | +96 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.914,33 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,73 |
| KRW | South Korean Won | 1.355,97 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,26 |
| INR | Indian Rupee | 95,90 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,78 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,16 |
| THB | Thai Baht | 33,61 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.968,50 |