
Đến 2030, hình thành một triệu héc-ta vùng chuyên canh lúa chất lượng cao
Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 1490/QĐ-TTg phê duyệt Đề án “Phát triển bền vững một triệu héc-ta chuyên canh lúa chất

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 1490/QĐ-TTg phê duyệt Đề án “Phát triển bền vững một triệu héc-ta chuyên canh lúa chất

Giá lúa gạo hôm nay ngày 28/11 tại thị trường trong nước biến động trái chiều khi giá lúa giảm nhẹ, còn một số chủng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 618 622 5% tấm 606 610 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 602 606 5% tấm 590 594 25% tấm

Giá gạo 5% tấm của Thái Lan và Pakistan đã tiến dần về mốc 600 USD/tấn, riêng gạo Việt Nam dù giảm nhẹ 5 USD

(KTSG Online) – Các nước Đông Nam Á như Thái Lan, Philippines, Indonesia, Malaysia đang hỗ trợ nông dân và người dân trong bối cảnh

Giá gạo 5% tấm xuất khẩu của Việt Nam tiếp tục tăng, thiết lập đỉnh mới 663 USD/tấn. Nguồn cung gạo toàn cầu năm sau

Giá lúa gạo hôm nay ngày 23/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Riêng giá gạo xuất

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 23/11 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 602 606 5% tấm 590 594 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 602 606 5% tấm 590 594 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng 200 đồng/kg với lúa OM 5451. Trong khi đó,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 599 603 5% tấm 585 589 25% tấm

Sau khi đạt mức giá kỷ lục trong thời gian qua, giá gạo Việt Nam đã giảm nhiệt và chững lại suốt 1 tuần qua

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 1490/QĐ-TTg phê duyệt Đề án “Phát triển bền vững một triệu héc-ta chuyên canh lúa chất

Giá lúa gạo hôm nay ngày 28/11 tại thị trường trong nước biến động trái chiều khi giá lúa giảm nhẹ, còn một số chủng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 618 622 5% tấm 606 610 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 602 606 5% tấm 590 594 25% tấm

Giá gạo 5% tấm của Thái Lan và Pakistan đã tiến dần về mốc 600 USD/tấn, riêng gạo Việt Nam dù giảm nhẹ 5 USD

(KTSG Online) – Các nước Đông Nam Á như Thái Lan, Philippines, Indonesia, Malaysia đang hỗ trợ nông dân và người dân trong bối cảnh

Giá gạo 5% tấm xuất khẩu của Việt Nam tiếp tục tăng, thiết lập đỉnh mới 663 USD/tấn. Nguồn cung gạo toàn cầu năm sau

Giá lúa gạo hôm nay ngày 23/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Riêng giá gạo xuất

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 23/11 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 602 606 5% tấm 590 594 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 602 606 5% tấm 590 594 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng 200 đồng/kg với lúa OM 5451. Trong khi đó,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 599 603 5% tấm 585 589 25% tấm

Sau khi đạt mức giá kỷ lục trong thời gian qua, giá gạo Việt Nam đã giảm nhiệt và chững lại suốt 1 tuần qua
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 500 | 510 | – |
| Jasmine | 546 | 550 | – | |
| 100% tấm | 359 | 363 | +5 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 455 | 459 | +8 |
| 100% tấm | 382 | 386 | -5 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 363 | 367 | +1 |
| 100% tấm | 290 | 294 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 410 | 414 | – |
| 100% tấm | 314 | 318 | -1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 464 | 468 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.850 | 6.679 | 143 |
| Lúa thường | 6.350 | 6.204 | 143 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.750 | 10.250 | 42 |
| Lứt loại 2 | 9.450 | 9.229 | 200 |
| Xát trắng loại 1 | 11.900 | 11.690 | -90 |
| Xát trắng loại 2 | 10.550 | 10.450 | – |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.250 | 8.107 | 71 |
| Cám xát/lau | 8.000 | 7.829 | -14 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,78 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.019,78 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 61,80 |
| KRW | South Korean Won | 1.475,17 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 163,81 |
| INR | Indian Rupee | 96,83 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,22 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,85 |
| THB | Thai Baht | 33,84 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.316,59 |