
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 31/10/2023
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 574 578 5% tấm 561 565 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 574 578 5% tấm 561 565 25% tấm

– Theo Ban tổ chức Festival lúa gạo của tỉnh, một trong những dấu ấn tại Festival quốc tế ngành hàng lúa gạo Việt Nam

Giá lúa gạo hôm nay ngày 31/10 ở Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với nhiều mặt hàng lúa, gạo. Thị trường giao

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 578 582 5% tấm 564 568 25% tấm

Phó Thủ tướng, Bộ trưởng Thương mại Thái Lan Phumtham Wechayachai hôm 28/10 cho biết Bộ Thương mại sẽ thúc đẩy thực hiện kế hoạch

Giá lúa gạo hôm nay ngày 30/10 ở Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt tăng trong phiên đầu tuần. Doanh nghiệp khó thu mua

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 578 582 5% tấm 564 568 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/10 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục tăng với lúa và gạo. Các kho hỏi mua nhiều

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 26/10 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 580 584 5% tấm 566 570 25% tấm

Sau khi được bổ nhiệm vào ngày 25/10, Bộ trưởng Nông nghiệp Indonesia Andi Amran Sulaiman đã đặt mục tiêu tăng sản lượng sản xuất

Chiều 25/10, Bộ trưởng Bộ NN-PTNT Lê Minh Hoan chủ trì cuộc họp Ban Chỉ đạo Festival quốc tế ngành hàng lúa gạo Việt Nam

Giá lúa gạo hôm nay ngày 26/10 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục tăng với nhiều mặt hàng lúa và gạo. Thị trường

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 583 587 5% tấm 569 573 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 574 578 5% tấm 561 565 25% tấm

– Theo Ban tổ chức Festival lúa gạo của tỉnh, một trong những dấu ấn tại Festival quốc tế ngành hàng lúa gạo Việt Nam

Giá lúa gạo hôm nay ngày 31/10 ở Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với nhiều mặt hàng lúa, gạo. Thị trường giao

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 578 582 5% tấm 564 568 25% tấm

Phó Thủ tướng, Bộ trưởng Thương mại Thái Lan Phumtham Wechayachai hôm 28/10 cho biết Bộ Thương mại sẽ thúc đẩy thực hiện kế hoạch

Giá lúa gạo hôm nay ngày 30/10 ở Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt tăng trong phiên đầu tuần. Doanh nghiệp khó thu mua

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 578 582 5% tấm 564 568 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/10 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục tăng với lúa và gạo. Các kho hỏi mua nhiều

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 26/10 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 580 584 5% tấm 566 570 25% tấm

Sau khi được bổ nhiệm vào ngày 25/10, Bộ trưởng Nông nghiệp Indonesia Andi Amran Sulaiman đã đặt mục tiêu tăng sản lượng sản xuất

Chiều 25/10, Bộ trưởng Bộ NN-PTNT Lê Minh Hoan chủ trì cuộc họp Ban Chỉ đạo Festival quốc tế ngành hàng lúa gạo Việt Nam

Giá lúa gạo hôm nay ngày 26/10 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục tăng với nhiều mặt hàng lúa và gạo. Thị trường

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 583 587 5% tấm 569 573 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |