
Kết Quả Xuất Khẩu Gạo Đến Ngày 31/07/2018
(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/7 đến ngày 31/7/2018 đạt 409 ngàn tấn, trị giá FOB 179,452 triệu USD, trị giá CIF

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/7 đến ngày 31/7/2018 đạt 409 ngàn tấn, trị giá FOB 179,452 triệu USD, trị giá CIF

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/06 đến ngày 30/06/2018 đạt 761 ngàn tấn, trị giá FOB 371,368 triệu USD, trị giá CIF

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/05 đến ngày 31/05/2018 đạt 621 ngàn tấn, trị giá FOB 309,528 triệu USD, trị giá CIF

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/03 đến ngày 31/03/2018 đạt 471 ngàn tấn, trị giá FOB 229,443 triệu USD, trị giá CIF

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/01 đến ngày 31/01/2018 đạt 367.874 tấn, trị giá FOB 175,386 triệu USD, trị giá CIF 178,316

KẾT QUẢ XUẤT KHẦU GẠO NĂM 2017 * THỊ TRƯỜNG: CHÂU THỊ TRƯỜNG

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/10 đến ngày 31/10/2017 đạt 437.473 tấn, trị giá FOB 207,817 triệu USD, trị giá CIF 209,574

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/09 đến ngày 30/09/2017 đạt 514.398 tấn, trị giá FOB 223,663 triệu USD, trị giá CIF 228,884

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/08 đến ngày 31/08/2017 đạt 629.622 tấn, trị giá FOB 257,921 triệu USD, trị giá CIF 270,210

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/07 đến ngày 31/07/2017 đạt 584.602 tấn, trị giá FOB 240,345 triệu USD, trị giá CIF 248,846

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/06 đến ngày 30/06/2017 đạt 542.098 tấn, trị giá FOB 232,001 triệu USD, trị giá CIF 236,671

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/05 đến ngày 31/05/2017 đạt 513.570 tấn, trị giá FOB 230,716 triệu USD, trị giá CIF 237,279

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/02 đến ngày 28/02/2017 đạt 341.398 tấn, trị giá FOB 143,737 triệu USD, trị giá CIF 145,129

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/1 đến ngày 31/1/2017 đạt 332.487 tấn, trị giá FOB 142,141 triệu USD, trị giá CIF 143,475

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/7 đến ngày 31/7/2018 đạt 409 ngàn tấn, trị giá FOB 179,452 triệu USD, trị giá CIF

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/06 đến ngày 30/06/2018 đạt 761 ngàn tấn, trị giá FOB 371,368 triệu USD, trị giá CIF

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/05 đến ngày 31/05/2018 đạt 621 ngàn tấn, trị giá FOB 309,528 triệu USD, trị giá CIF

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/03 đến ngày 31/03/2018 đạt 471 ngàn tấn, trị giá FOB 229,443 triệu USD, trị giá CIF

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/01 đến ngày 31/01/2018 đạt 367.874 tấn, trị giá FOB 175,386 triệu USD, trị giá CIF 178,316

KẾT QUẢ XUẤT KHẦU GẠO NĂM 2017 * THỊ TRƯỜNG: CHÂU THỊ TRƯỜNG

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/10 đến ngày 31/10/2017 đạt 437.473 tấn, trị giá FOB 207,817 triệu USD, trị giá CIF 209,574

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/09 đến ngày 30/09/2017 đạt 514.398 tấn, trị giá FOB 223,663 triệu USD, trị giá CIF 228,884

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/08 đến ngày 31/08/2017 đạt 629.622 tấn, trị giá FOB 257,921 triệu USD, trị giá CIF 270,210

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/07 đến ngày 31/07/2017 đạt 584.602 tấn, trị giá FOB 240,345 triệu USD, trị giá CIF 248,846

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/06 đến ngày 30/06/2017 đạt 542.098 tấn, trị giá FOB 232,001 triệu USD, trị giá CIF 236,671

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/05 đến ngày 31/05/2017 đạt 513.570 tấn, trị giá FOB 230,716 triệu USD, trị giá CIF 237,279

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/02 đến ngày 28/02/2017 đạt 341.398 tấn, trị giá FOB 143,737 triệu USD, trị giá CIF 145,129

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/1 đến ngày 31/1/2017 đạt 332.487 tấn, trị giá FOB 142,141 triệu USD, trị giá CIF 143,475
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 500 | 505 | +5 |
| Jasmine | 538 | 542 | – | |
| 100% tấm | 370 | 374 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 450 | 454 | – |
| 100% tấm | 374 | 378 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 360 | 364 | – |
| 100% tấm | 292 | 296 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 401 | 405 | – |
| 100% tấm | 310 | 314 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 466 | 470 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.850 | 6.636 | -121 |
| Lúa thường | 6.550 | 6.343 | -4 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.650 | 10.229 | -83 |
| Lứt loại 2 | 9.850 | 9.782 | 39 |
| Xát trắng loại 1 | 11.850 | 11.515 | -70 |
| Xát trắng loại 2 | 10.850 | 10.810 | -20 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.625 | 8.529 | 57 |
| Cám xát/lau | 7.850 | 7.768 | -111 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,75 |
| EUR | Euro | 0,87 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.824,45 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 60,72 |
| KRW | South Korean Won | 1.408,16 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,83 |
| INR | Indian Rupee | 95,19 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,55 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,78 |
| THB | Thai Baht | 32,96 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.207,39 |