Giá lương thực nội địa ngày 29/04/2020-07/05/2020

Loại Hàng

Tỉnh

Tỉnh

Tỉnh

Tỉnh

Tỉnh

Tỉnh

Tỉnh

Tiền Giang

Long An

Đồng Tháp

Cần Thơ 

An Giang

Bạc Liêu

Kiên Giang

7/5

29/04

7/5

29/04

7/5

29/04

7/5

29/04

7/5

29/04

7/5

29/04

7/5

29/04

Lúa Tươi Tại Ruộng

Hạt dài

    5,650

 

 

 

    5,650

    5,450

 

 

    5,850

    5,975

 

 

    5,900

    6,000

Lúa thường

    5,450

 

 

 

    5,425

    5,250

 

 

    5,650

 

 

 

    5,700

    5,600

 

Lúa Khô/ Ướt Tại Kho

Hạt dài

    6,650

    7,250

    7,100

    6,750

    6,950

    6,650

 

 

    6,150

    6,275

 

 

    6,900

    7,000

Lúa thường

    6,450

    5,550

    6,400

    6,400

    6,475

    6,100

 

 

    5,950

 

 

 

    6,700

    6,600

 

Gạo Nguyên Liệu

Lứt loại 1

    9,150

    8,650

    9,250

    8,750

    9,100

    8,675

 

 

    8,850

    8,550

 

 

    9,800

    9,000

Lứt loại 2

    8,450

    8,250

    8,300

    8,300

    8,400

    8,200

 

 

    8,350

    8,175

    8,050

    8,050

    8,600

    8,300

Xát trắng loại 1 

 

 

  10,850

  10,450

 

 

 

 

  10,650

  10,250

 

 

  12,000

  10,600

Xát trắng loại 2 

 

 

    9,950

    9,950

 

 

    9,950

    9,950

    9,850

    9,700

    9,950

    9,850

  10,500

  10,000

 

Phụ Phẩm

Tấm 1/2

    7,350

    7,350

    8,150

    8,150

    7,550

    7,350

    7,275

    7,275

    7,400

    7,350

    7,400

    7,350

    7,400

    7,450

Tấm 2/3

 

 

    7,100

    7,100

    7,350

    7,150

 

 

    6,250

    6,250

 

 

    6,500

    6,200

Tấm 3/4

    6,150

    5,950

    6,250

    6,250

    6,650

    6,450

    6,450

    6,450

 

 

 

 

 

 

Cám xát

    5,450

    5,050

    5,650

    5,650

    5,650

    5,350

    5,550

    5,550

    5,550

    5,350

 

 

    5,800

    5,600

Cám lau

    5,450

    5,050

    5,650

    5,650

    5,650

    5,350

    5,550

    5,550

 

 

    5,650

    5,050

    5,800

    5,600

 

Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn

5%

  10,250

  10,150

  10,450

  10,450

  10,250

  10,000

  10,450

  10,450

 

 

  10,000

  10,000

  10,050

  10,000

10%

  10,050

    9,950

  10,350

  10,350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15%

    9,850

    9,750

  10,250

  10,250

  10,000

    9,800

  10,050

  10,050

 

 

    9,850

    9,850

    9,750

    9,700

20%

 

 

  10,150

  10,150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25%

    9,650

    9,550

  10,050

  10,050

    9,700

    9,600

    9,750

    9,750

 

 

    9,700

    9,700

    9,200

    9,050

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
24/07/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 510
Jasmine 546 550
100% tấm 359 363 +5
Thái Lan 5% tấm 455 459 +8
100% tấm 382 386 -5
Ấn Độ 5% tấm 363 367 +1
100% tấm 290 294
Pakistan 5% tấm 410 414
100% tấm 314 318 -1
Miến Điện 5% tấm 464 468
Từ ngày 16/07/2026-23/07/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.950 6.768 89
Lúa thường 6.400 6.339 136
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.850 10.283 33
Lứt loại 2 9.650 9.514 286
Xát trắng loại 1 11.950 11.580 -110
Xát trắng loại 2 10.650 10.560 110
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.350 8.182 75
Cám xát/lau 8.050 7.857 29

Tỷ giá

24/07/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,78
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 18.019,78
MYR Malaysian Ringgit 4,09
PHP Philippine Peso 61,80
KRW South Korean Won 1.475,17
JPY Yên Nhật Bản 163,81
INR Indian Rupee 96,83
MMK Burmese Kyat 2.100,22
PKR Pakistani Rupee 277,85
THB Thai Baht 33,84
VND Vietnamese Dong 26.316,59