
Sản lượng giảm mạnh, Ấn Độ khả năng cao kéo dài lệnh cấm xuất khẩu gạo
Ấn Độ, nước xuất khẩu gạo lớn nhất thế giới, đang tập trung cao độ cho việc sản xuất, sau khi New Delhi cấm xuất

Ấn Độ, nước xuất khẩu gạo lớn nhất thế giới, đang tập trung cao độ cho việc sản xuất, sau khi New Delhi cấm xuất

(CT) – Ngày 3-11, tại TP Cần Thơ, Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA), Trang Thông tin điện tử tổng hợp Nhịp sống kinh doanh (BizLIVE) phối

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 562 566 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/11 ở Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều khi giữ ổn định với lúa và điều

Thị Trường Số Lượng(tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 185.724 116.838.086 29,24% Indonesia 144.605 92.021.350 22,77% Ivory Coast 61.858 37.207.920 9,74% Ghana 46.470 33.233.017 7,32%

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 571 575 5% tấm 558 562 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 573 577 5% tấm 560 564 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 02/11 +/-

(Chinhphu.vn) – Phát biểu tại phiên thảo luận ở hội trường Quốc hội chiều 31/10, đại biểu Tô Ái Vang (Đoàn Sóc Trăng) cho biết,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 573 577 5% tấm 560 564 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 1/11 ở Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều khi giữ ổn định với lúa và điều

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 574 578 5% tấm 561 565 25% tấm

– Theo Ban tổ chức Festival lúa gạo của tỉnh, một trong những dấu ấn tại Festival quốc tế ngành hàng lúa gạo Việt Nam

Giá lúa gạo hôm nay ngày 31/10 ở Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với nhiều mặt hàng lúa, gạo. Thị trường giao

Ấn Độ, nước xuất khẩu gạo lớn nhất thế giới, đang tập trung cao độ cho việc sản xuất, sau khi New Delhi cấm xuất

(CT) – Ngày 3-11, tại TP Cần Thơ, Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA), Trang Thông tin điện tử tổng hợp Nhịp sống kinh doanh (BizLIVE) phối

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 562 566 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/11 ở Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều khi giữ ổn định với lúa và điều

Thị Trường Số Lượng(tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 185.724 116.838.086 29,24% Indonesia 144.605 92.021.350 22,77% Ivory Coast 61.858 37.207.920 9,74% Ghana 46.470 33.233.017 7,32%

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 571 575 5% tấm 558 562 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 573 577 5% tấm 560 564 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 02/11 +/-

(Chinhphu.vn) – Phát biểu tại phiên thảo luận ở hội trường Quốc hội chiều 31/10, đại biểu Tô Ái Vang (Đoàn Sóc Trăng) cho biết,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 573 577 5% tấm 560 564 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 1/11 ở Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều khi giữ ổn định với lúa và điều

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 574 578 5% tấm 561 565 25% tấm

– Theo Ban tổ chức Festival lúa gạo của tỉnh, một trong những dấu ấn tại Festival quốc tế ngành hàng lúa gạo Việt Nam

Giá lúa gạo hôm nay ngày 31/10 ở Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với nhiều mặt hàng lúa, gạo. Thị trường giao
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 510 | 520 | +10 |
| Jasmine | 513 | 517 | – | |
| 100% tấm | 348 | 352 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 471 | 475 | – |
| 100% tấm | 406 | 410 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 352 | 356 | – |
| 100% tấm | 284 | 288 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 408 | 412 | – |
| 100% tấm | 324 | 328 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 459 | 463 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.550 | 6.314 | 232 |
| Lúa thường | 6.150 | 5.946 | 179 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.450 | 9.975 | 483 |
| Lứt loại 2 | 8.850 | 8.793 | -150 |
| Xát trắng loại 1 | 11.950 | 11.530 | 160 |
| Xát trắng loại 2 | 10.450 | 10.325 | 120 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.900 | 7.821 | 39 |
| Cám xát/lau | 8.050 | 7.771 | 68 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,79 |
| EUR | Euro | 0,87 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.989,12 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,07 |
| PHP | Philippine Peso | 61,49 |
| KRW | South Korean Won | 1.527,50 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 160,91 |
| INR | Indian Rupee | 95,46 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,75 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,21 |
| THB | Thai Baht | 33,30 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.292,38 |