
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 06/10/2023
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 601 605 5% tấm 586 590 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 601 605 5% tấm 586 590 25% tấm

Hàng trăm nghìn tỷ đồng vốn tín dụng đang được hệ thống ngân hàng cho vay vào lĩnh vực sản xuất, chế biến, xuất khẩu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/10 tại thị trường trong nước điều chỉnh giảm với gạo. Thị trường giao dịch sôi động, thương lái,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 598 602 5% tấm 583 587 25% tấm

Thị Trường Số Lượng(tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm(%) Indonesia 166.086 101.358.993 27,43% Philippines 98.677 62.659.070 16,30% Ghana 80.880 53.423.377 13,36% China 72.747 43.702.479 12,02% Ivory

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 05/10 +/-

Trước những dự báo, các địa phương trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long sẽ phải tập trung những giải pháp để ứng phó với

(KTSG Online) – Hôm nay (4-10), Tổng thống Philippines Ferdinand Marcos Jr. thông báo chính phủ của ông bỏ chính sách giá trần đối với

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/10 tại thị trường trong nước điều chỉnh tăng với gạo. Thị trường giao dịch sôi động trở lại.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 602 606 5% tấm 586 590 25% tấm

Cải thiện lợi nhuận cho người nông dân trên cơ sở phát triển diện tích canh tác lúa bền vững là mục tiêu lớn nhất

Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/10 tại thị trường trong nước điều chỉnh tăng với lúa. Thị trường lúa giao dịch chậm. Giá lúa

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 605 609 5% tấm 590 594 25% tấm

El Nino quay trở lại và có thể gây nên tình trạng hạn hán nghiêm trọng. Chính phủ Thái Lan có kế hoạch thành lập

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 601 605 5% tấm 586 590 25% tấm

Hàng trăm nghìn tỷ đồng vốn tín dụng đang được hệ thống ngân hàng cho vay vào lĩnh vực sản xuất, chế biến, xuất khẩu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/10 tại thị trường trong nước điều chỉnh giảm với gạo. Thị trường giao dịch sôi động, thương lái,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 598 602 5% tấm 583 587 25% tấm

Thị Trường Số Lượng(tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm(%) Indonesia 166.086 101.358.993 27,43% Philippines 98.677 62.659.070 16,30% Ghana 80.880 53.423.377 13,36% China 72.747 43.702.479 12,02% Ivory

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 05/10 +/-

Trước những dự báo, các địa phương trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long sẽ phải tập trung những giải pháp để ứng phó với

(KTSG Online) – Hôm nay (4-10), Tổng thống Philippines Ferdinand Marcos Jr. thông báo chính phủ của ông bỏ chính sách giá trần đối với

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/10 tại thị trường trong nước điều chỉnh tăng với gạo. Thị trường giao dịch sôi động trở lại.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 602 606 5% tấm 586 590 25% tấm

Cải thiện lợi nhuận cho người nông dân trên cơ sở phát triển diện tích canh tác lúa bền vững là mục tiêu lớn nhất

Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/10 tại thị trường trong nước điều chỉnh tăng với lúa. Thị trường lúa giao dịch chậm. Giá lúa

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 605 609 5% tấm 590 594 25% tấm

El Nino quay trở lại và có thể gây nên tình trạng hạn hán nghiêm trọng. Chính phủ Thái Lan có kế hoạch thành lập
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/tấn) |
+/ | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 460 | 465 | – |
| Jasmine | 454 | 458 | – | |
| 100% tấm | 333 | 337 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 378 | 382 | – |
| 100% tấm | 357 | 361 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 336 | 340 | – |
| 100% tấm | 284 | 288 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 349 | 353 | – |
| 100% tấm | 319 | 323 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 362 | 366 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 5.950 | 5.686 | +96 |
| Lúa thường | 5.550 | 5.461 | +82 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.250 | 8.650 | +138 |
| Lứt loại 2 | 8.850 | 8.300 | +161 |
| Xát trắng loại 1 | 10.450 | 10.105 | +410 |
| Xát trắng loại 2 | 10.250 | 9.530 | +510 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.750 | 7.639 | +14 |
| Cám xát/lau | 7.650 | 7.114 | +32 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,82 |
| EUR | Euro | 0,85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.134,57 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,95 |
| PHP | Philippine Peso | 59,80 |
| KRW | South Korean Won | 1.471,41 |
| JPY | Japanese Yen | 158,92 |
| INR | Indian Rupee | 93,08 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,23 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,86 |
| THB | Thai Baht | 31,99 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.280,83 |