
Giá lúa gạo nội địa ngày 26/10/2023-02/11/2023
Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 02/11 +/-

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 02/11 +/-

(Chinhphu.vn) – Phát biểu tại phiên thảo luận ở hội trường Quốc hội chiều 31/10, đại biểu Tô Ái Vang (Đoàn Sóc Trăng) cho biết,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 573 577 5% tấm 560 564 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 1/11 ở Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều khi giữ ổn định với lúa và điều

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 574 578 5% tấm 561 565 25% tấm

– Theo Ban tổ chức Festival lúa gạo của tỉnh, một trong những dấu ấn tại Festival quốc tế ngành hàng lúa gạo Việt Nam

Giá lúa gạo hôm nay ngày 31/10 ở Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với nhiều mặt hàng lúa, gạo. Thị trường giao

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 578 582 5% tấm 564 568 25% tấm

Phó Thủ tướng, Bộ trưởng Thương mại Thái Lan Phumtham Wechayachai hôm 28/10 cho biết Bộ Thương mại sẽ thúc đẩy thực hiện kế hoạch

Giá lúa gạo hôm nay ngày 30/10 ở Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt tăng trong phiên đầu tuần. Doanh nghiệp khó thu mua

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 578 582 5% tấm 564 568 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/10 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục tăng với lúa và gạo. Các kho hỏi mua nhiều

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 26/10 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 580 584 5% tấm 566 570 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 02/11 +/-

(Chinhphu.vn) – Phát biểu tại phiên thảo luận ở hội trường Quốc hội chiều 31/10, đại biểu Tô Ái Vang (Đoàn Sóc Trăng) cho biết,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 573 577 5% tấm 560 564 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 1/11 ở Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều khi giữ ổn định với lúa và điều

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 574 578 5% tấm 561 565 25% tấm

– Theo Ban tổ chức Festival lúa gạo của tỉnh, một trong những dấu ấn tại Festival quốc tế ngành hàng lúa gạo Việt Nam

Giá lúa gạo hôm nay ngày 31/10 ở Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với nhiều mặt hàng lúa, gạo. Thị trường giao

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 578 582 5% tấm 564 568 25% tấm

Phó Thủ tướng, Bộ trưởng Thương mại Thái Lan Phumtham Wechayachai hôm 28/10 cho biết Bộ Thương mại sẽ thúc đẩy thực hiện kế hoạch

Giá lúa gạo hôm nay ngày 30/10 ở Đồng bằng sông Cửu Long đồng loạt tăng trong phiên đầu tuần. Doanh nghiệp khó thu mua

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 578 582 5% tấm 564 568 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/10 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục tăng với lúa và gạo. Các kho hỏi mua nhiều

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 26/10 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 580 584 5% tấm 566 570 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 500 | 505 | +5 |
| Jasmine | 538 | 542 | – | |
| 100% tấm | 370 | 374 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 450 | 454 | – |
| 100% tấm | 374 | 378 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 360 | 364 | – |
| 100% tấm | 292 | 296 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 401 | 405 | – |
| 100% tấm | 310 | 314 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 466 | 470 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.850 | 6.636 | -121 |
| Lúa thường | 6.550 | 6.343 | -4 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.650 | 10.229 | -83 |
| Lứt loại 2 | 9.850 | 9.782 | 39 |
| Xát trắng loại 1 | 11.850 | 11.515 | -70 |
| Xát trắng loại 2 | 10.850 | 10.810 | -20 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.625 | 8.529 | 57 |
| Cám xát/lau | 7.850 | 7.768 | -111 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,75 |
| EUR | Euro | 0,87 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.824,45 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 60,72 |
| KRW | South Korean Won | 1.408,16 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,83 |
| INR | Indian Rupee | 95,19 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,55 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,78 |
| THB | Thai Baht | 32,96 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.207,39 |