
Bộ Công Thương thông báo kết quả sơ tuyển “Danh sách doanh nghiệp xuất khẩu uy tín” năm 2022
Bộ Công Thương vừa có thông báo kết quả sơ tuyển “Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín” năm 2022. Sau khi tổng hợp và xét

Bộ Công Thương vừa có thông báo kết quả sơ tuyển “Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín” năm 2022. Sau khi tổng hợp và xét

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 592 596 5% tấm 578 582 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Hiện các địa phương đang đẩy mạnh thu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 588 592 5% tấm 575 579 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 16/11 +/-

Theo Chủ tịch danh dự Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Thái Lan vụ mùa 2023-2024 dự kiến sẽ mang lại sản lượng 33-34

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với nhiều loại lúa. Hiện nhiều mặt hàng lúa


(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 570 574 5% tấm 558 562 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long giữ ổn định trong phiên cuối tuần. Trong khi đó, giá lúa

Trong khuôn khổ chương trình Hợp tác Nam – Nam và Ba bên (SSTC), Việt Nam đã ký Bản ghi nhớ với Sierra Leone và

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Thị trường giao dịch ổn định. Giá lúa

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 561 565 25% tấm

Ngày 8/11, Sở Công Thương TP.HCM cùng Hội Doanh nghiệp hàng Việt Nam chất lượng cao tổ chức họp báo giới thiệu Diễn đàn Mekong

Bộ Công Thương vừa có thông báo kết quả sơ tuyển “Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín” năm 2022. Sau khi tổng hợp và xét

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 592 596 5% tấm 578 582 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Hiện các địa phương đang đẩy mạnh thu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 588 592 5% tấm 575 579 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 16/11 +/-

Theo Chủ tịch danh dự Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Thái Lan vụ mùa 2023-2024 dự kiến sẽ mang lại sản lượng 33-34

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với nhiều loại lúa. Hiện nhiều mặt hàng lúa


(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 570 574 5% tấm 558 562 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long giữ ổn định trong phiên cuối tuần. Trong khi đó, giá lúa

Trong khuôn khổ chương trình Hợp tác Nam – Nam và Ba bên (SSTC), Việt Nam đã ký Bản ghi nhớ với Sierra Leone và

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Thị trường giao dịch ổn định. Giá lúa

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 575 579 5% tấm 561 565 25% tấm

Ngày 8/11, Sở Công Thương TP.HCM cùng Hội Doanh nghiệp hàng Việt Nam chất lượng cao tổ chức họp báo giới thiệu Diễn đàn Mekong
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 470 | 475 | +5 |
| Jasmine | 518 | 522 | – | |
| 100% tấm | 380 | 384 | +1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 474 | 478 | +3 |
| 100% tấm | 393 | 397 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 384 | 388 | – |
| 100% tấm | 327 | 331 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 408 | 412 | – |
| 100% tấm | 338 | 342 | +3 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 460 | 464 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.071 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | – |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.092 | -54 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.786 | -11 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.320 | +25 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.725 | -14 |
| Cám xát/lau | 7.675 | 7.607 | +71 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,69 |
| EUR | Euro | 0,89 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.033,28 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,99 |
| KRW | South Korean Won | 1.334,57 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,09 |
| INR | Indian Rupee | 95,17 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,51 |
| PKR | Pakistani Rupee | 276,83 |
| THB | Thai Baht | 33,46 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.883,63 |