
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 22/09/2023
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 618 622 5% tấm 603 607 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 618 622 5% tấm 603 607 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 21/09 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 618 622 5% tấm 603 607 25% tấm

Ngày 15/9/2023, tại thành phố Cần Thơ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) phối hợp với UBND thành phố Cần Thơ và các tỉnh

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/9 tại Đồng bằng sông Cửu Long quay đầu giảm với mặt hàng gạo, trong khi đó, giá lúa giữ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 608 612 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 608 612 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/9 tại Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều khi điều chỉnh giảm với gạo thành phẩm và

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 608 612 25% tấm

Giá gạo xuất khẩu đầu tuần này đã tiếp tục giảm 15 USD so với tuần trước đó. Giá gạo Việt Nam và Thái Lan

Ông Đào Minh Tú, Phó Thống đốc Thường trực Ngân hàng Nhà nước Việt Nam yêu cầu, các tổ chức tín dụng tiếp tục giảm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/9 tại thị trường trong nước biến động trái chiều giữa các mặt hàng khi giảm với lúa. Trong

Giống cây trồng, canh tác thông minh, hệ thống thu hoạch, dự trữ và hậu cần tại Hội chợ Lúa gạo Quốc tế giúp trực

Không phải vấn đề về lãi suất, vướng mắc được các doanh nghiệp lúa gạo, thuỷ sản nêu lên lại xoay quanh thủ tục tiếp

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 618 622 5% tấm 603 607 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 21/09 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 618 622 5% tấm 603 607 25% tấm

Ngày 15/9/2023, tại thành phố Cần Thơ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) phối hợp với UBND thành phố Cần Thơ và các tỉnh

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/9 tại Đồng bằng sông Cửu Long quay đầu giảm với mặt hàng gạo, trong khi đó, giá lúa giữ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 608 612 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 608 612 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/9 tại Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều khi điều chỉnh giảm với gạo thành phẩm và

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 623 627 5% tấm 608 612 25% tấm

Giá gạo xuất khẩu đầu tuần này đã tiếp tục giảm 15 USD so với tuần trước đó. Giá gạo Việt Nam và Thái Lan

Ông Đào Minh Tú, Phó Thống đốc Thường trực Ngân hàng Nhà nước Việt Nam yêu cầu, các tổ chức tín dụng tiếp tục giảm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/9 tại thị trường trong nước biến động trái chiều giữa các mặt hàng khi giảm với lúa. Trong

Giống cây trồng, canh tác thông minh, hệ thống thu hoạch, dự trữ và hậu cần tại Hội chợ Lúa gạo Quốc tế giúp trực

Không phải vấn đề về lãi suất, vướng mắc được các doanh nghiệp lúa gạo, thuỷ sản nêu lên lại xoay quanh thủ tục tiếp
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/tấn) |
+/ | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 460 | 465 | – |
| Jasmine | 454 | 458 | – | |
| 100% tấm | 333 | 337 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 378 | 382 | – |
| 100% tấm | 357 | 361 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 336 | 340 | – |
| 100% tấm | 284 | 288 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 349 | 353 | – |
| 100% tấm | 319 | 323 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 362 | 366 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 5.950 | 5.686 | +96 |
| Lúa thường | 5.550 | 5.461 | +82 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.250 | 8.650 | +138 |
| Lứt loại 2 | 8.850 | 8.300 | +161 |
| Xát trắng loại 1 | 10.450 | 10.105 | +410 |
| Xát trắng loại 2 | 10.250 | 9.530 | +510 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.750 | 7.639 | +14 |
| Cám xát/lau | 7.650 | 7.114 | +32 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,82 |
| EUR | Euro | 0,85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.134,57 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,95 |
| PHP | Philippine Peso | 59,80 |
| KRW | South Korean Won | 1.471,41 |
| JPY | Japanese Yen | 158,92 |
| INR | Indian Rupee | 93,08 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,23 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,86 |
| THB | Thai Baht | 31,99 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.280,83 |