
Giá lúa gạo hôm nay ngày 21/11: Giá lúa gạo tăng giảm trái chiều
Giá lúa gạo hôm nay ngày 21/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều khi điều chỉnh giảm với gạo, trong khi

Giá lúa gạo hôm nay ngày 21/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều khi điều chỉnh giảm với gạo, trong khi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 599 603 5% tấm 585 589 25% tấm

Bộ Công Thương vừa có thông báo kết quả sơ tuyển “Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín” năm 2022. Sau khi tổng hợp và xét

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 592 596 5% tấm 578 582 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Hiện các địa phương đang đẩy mạnh thu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 588 592 5% tấm 575 579 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 16/11 +/-

Theo Chủ tịch danh dự Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Thái Lan vụ mùa 2023-2024 dự kiến sẽ mang lại sản lượng 33-34

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với nhiều loại lúa. Hiện nhiều mặt hàng lúa


(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 570 574 5% tấm 558 562 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long giữ ổn định trong phiên cuối tuần. Trong khi đó, giá lúa

Trong khuôn khổ chương trình Hợp tác Nam – Nam và Ba bên (SSTC), Việt Nam đã ký Bản ghi nhớ với Sierra Leone và

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Thị trường giao dịch ổn định. Giá lúa

Giá lúa gạo hôm nay ngày 21/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều khi điều chỉnh giảm với gạo, trong khi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 599 603 5% tấm 585 589 25% tấm

Bộ Công Thương vừa có thông báo kết quả sơ tuyển “Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín” năm 2022. Sau khi tổng hợp và xét

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 592 596 5% tấm 578 582 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Hiện các địa phương đang đẩy mạnh thu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 588 592 5% tấm 575 579 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 16/11 +/-

Theo Chủ tịch danh dự Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Thái Lan vụ mùa 2023-2024 dự kiến sẽ mang lại sản lượng 33-34

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với nhiều loại lúa. Hiện nhiều mặt hàng lúa


(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 570 574 5% tấm 558 562 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long giữ ổn định trong phiên cuối tuần. Trong khi đó, giá lúa

Trong khuôn khổ chương trình Hợp tác Nam – Nam và Ba bên (SSTC), Việt Nam đã ký Bản ghi nhớ với Sierra Leone và

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Thị trường giao dịch ổn định. Giá lúa
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | -5 | |
| 100% tấm | 372 | 376 | -1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 466 | 470 | -4 |
| 100% tấm | 381 | 385 | -1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | +1 |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | -3 |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 457 | 461 | -6 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.200 | 6.079 | -46 |
| Lúa thường | 6.050 | 5.932 | -61 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.150 | 8.883 | -475 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.779 | -471 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.185 | -275 |
| Xát trắng loại 2 | 10.150 | 9.895 | -295 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.564 | 82 |
| Cám xát/lau | 7.500 | 7.379 | -50 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.874,81 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,74 |
| KRW | South Korean Won | 1.367,33 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,31 |
| INR | Indian Rupee | 95,80 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,57 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,11 |
| THB | Thai Baht | 33,43 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.013,40 |