
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 17/10/2023
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 595 599 5% tấm 582 586 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 595 599 5% tấm 582 586 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 581 585 25% tấm

Việt Nam hiện là nước xuất khẩu gạo lớn thứ 14 vào Anh với thị phần 0,6%. Việc xây dựng thương hiệu là giải pháp

Từ 16-19/10/2023, Đại hội Lúa gạo quốc tế 2023 tại Manila, Philippines sẽ cùng đàm thảo về các giải pháp chuyển đổi hệ thống lương

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/10 điều chỉnh tăng với mặt hàng gạo, trong khi giữ ổn định với lúa. Thị trường giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 581 585 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/10 tại thị trường trong nước chững lại và đi ngang sau phiên điều chỉnh tăng. Thị trường giao

VTV.vn – Nông dân Thái Lan có thể trồng vụ lúa thứ hai do các đợt mưa lớn kéo dài trong những tháng qua đã

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 581 585 25% tấm

Do sản xuất lúa gạo trong nước bị ảnh hưởng bởi El Nino, Indonesia đang để ngỏ khả năng nhập khẩu thêm 1,5 triệu tấn

Do ảnh hưởng của hình thái thời tiết El Niño, nhiệt độ trung bình toàn cầu nhiều tháng qua đã phá kỷ lục, ảnh hưởng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/10 tại thị trường trong nước điều chỉnh tăng từ 100 – 200 đồng/kg với lúa và gạo. Thương

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 12/10 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 593 597 5% tấm 578 582 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 595 599 5% tấm 582 586 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 581 585 25% tấm

Việt Nam hiện là nước xuất khẩu gạo lớn thứ 14 vào Anh với thị phần 0,6%. Việc xây dựng thương hiệu là giải pháp

Từ 16-19/10/2023, Đại hội Lúa gạo quốc tế 2023 tại Manila, Philippines sẽ cùng đàm thảo về các giải pháp chuyển đổi hệ thống lương

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/10 điều chỉnh tăng với mặt hàng gạo, trong khi giữ ổn định với lúa. Thị trường giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 581 585 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/10 tại thị trường trong nước chững lại và đi ngang sau phiên điều chỉnh tăng. Thị trường giao

VTV.vn – Nông dân Thái Lan có thể trồng vụ lúa thứ hai do các đợt mưa lớn kéo dài trong những tháng qua đã

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 581 585 25% tấm

Do sản xuất lúa gạo trong nước bị ảnh hưởng bởi El Nino, Indonesia đang để ngỏ khả năng nhập khẩu thêm 1,5 triệu tấn

Do ảnh hưởng của hình thái thời tiết El Niño, nhiệt độ trung bình toàn cầu nhiều tháng qua đã phá kỷ lục, ảnh hưởng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/10 tại thị trường trong nước điều chỉnh tăng từ 100 – 200 đồng/kg với lúa và gạo. Thương

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 12/10 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 593 597 5% tấm 578 582 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |