
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 10/10/2023
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 593 597 5% tấm 578 582 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 593 597 5% tấm 578 582 25% tấm

(HQ Online) – Theo Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI), quy định về uỷ thác xuất khẩu gạo có thể hạn

Các Bộ trưởng ASEAN khẳng định ưu tiên cung cấp lương thực cho các nước thành viên và cân nhắc áp trần khi giá gạo

(HG) – Sáng ngày 9-10, Thứ trưởng Bộ NN&PTNT Hoàng Trung, cùng với một số đơn vị liên quan của Bộ NN&PTNT đã có buổi họp

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/10 hôm nay tại thị trường trong nước duy trì ổn định. Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/10 hôm nay điều chỉnh tăng với cả lúa và gạo. Thị trường giao dịch ổn định, thương lái

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 581 585 25% tấm

Điều này cho thấy việc áp giá trần gạo của tổng thống Philippines không có nhiều hiệu quả. Nước này cũng vừa tuyên bố bỏ trần

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/10 đi ngang tại thị trường trong nước nhưng giao dịch sôi động, thương lái, doanh nghiệp hỏi mua

Đến hết tháng 9/2023, xuất khẩu gạo thu về 3,65 tỷ USD. Với giá xuất khẩu giữ ở mức cao như hiện nay, dự báo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 601 605 5% tấm 586 590 25% tấm

Hàng trăm nghìn tỷ đồng vốn tín dụng đang được hệ thống ngân hàng cho vay vào lĩnh vực sản xuất, chế biến, xuất khẩu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/10 tại thị trường trong nước điều chỉnh giảm với gạo. Thị trường giao dịch sôi động, thương lái,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 598 602 5% tấm 583 587 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 593 597 5% tấm 578 582 25% tấm

(HQ Online) – Theo Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI), quy định về uỷ thác xuất khẩu gạo có thể hạn

Các Bộ trưởng ASEAN khẳng định ưu tiên cung cấp lương thực cho các nước thành viên và cân nhắc áp trần khi giá gạo

(HG) – Sáng ngày 9-10, Thứ trưởng Bộ NN&PTNT Hoàng Trung, cùng với một số đơn vị liên quan của Bộ NN&PTNT đã có buổi họp

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/10 hôm nay tại thị trường trong nước duy trì ổn định. Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/10 hôm nay điều chỉnh tăng với cả lúa và gạo. Thị trường giao dịch ổn định, thương lái

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 581 585 25% tấm

Điều này cho thấy việc áp giá trần gạo của tổng thống Philippines không có nhiều hiệu quả. Nước này cũng vừa tuyên bố bỏ trần

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/10 đi ngang tại thị trường trong nước nhưng giao dịch sôi động, thương lái, doanh nghiệp hỏi mua

Đến hết tháng 9/2023, xuất khẩu gạo thu về 3,65 tỷ USD. Với giá xuất khẩu giữ ở mức cao như hiện nay, dự báo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 601 605 5% tấm 586 590 25% tấm

Hàng trăm nghìn tỷ đồng vốn tín dụng đang được hệ thống ngân hàng cho vay vào lĩnh vực sản xuất, chế biến, xuất khẩu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/10 tại thị trường trong nước điều chỉnh giảm với gạo. Thị trường giao dịch sôi động, thương lái,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 598 602 5% tấm 583 587 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 485 | 490 | – |
| Jasmine | 504 | 508 | – | |
| 100% tấm | 343 | 347 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 469 | 473 | +1 |
| 100% tấm | 414 | 418 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 347 | 351 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 389 | 393 | – |
| 100% tấm | 323 | 327 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 456 | 460 | +3 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6,250 | 6,050 | -164 |
| Lúa thường | 5,850 | 5,721 | -243 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10,150 | 9,671 | 188 |
| Lứt loại 2 | 8,750 | 8,707 | 36 |
| Xát trắng loại 1 | 11,450 | 11,270 | 235 |
| Xát trắng loại 2 | 10,250 | 10,250 | -60 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7,900 | 7,768 | 7 |
| Cám xát/lau | 7,800 | 7,661 | 46 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,76 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.706,79 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,05 |
| PHP | Philippine Peso | 60,33 |
| KRW | South Korean Won | 1.514,99 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 160,20 |
| INR | Indian Rupee | 94,63 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,40 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,24 |
| THB | Thai Baht | 32,54 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.290,83 |