
Giá lúa tại Đồng bằng sông Cửu Long vẫn cao do hạn chế nguồn cung
Dự báo từ nay đến cuối năm, Philippines nhập thêm 1,1 triệu tấn gạo, Indonesia nhập khoảng 700.000 tấn gạo; Malaysia và Trung Quốc cũng

Dự báo từ nay đến cuối năm, Philippines nhập thêm 1,1 triệu tấn gạo, Indonesia nhập khoảng 700.000 tấn gạo; Malaysia và Trung Quốc cũng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/9 tại thị trường trong nước duy trì ổn định so với hôm trước. Trong tuần qua, thị trường

Thị Trường Số Lượng(tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 409.656 244.080.530 44,46% Indonesia 115.424 61.851.067 12,53% Ghana 99.440 62.113.647 10,79% China 67.448 38.609.271 7,32% Malaysia

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 626 630 5% tấm 611 615 25% tấm

Các doanh nghiệp Việt Nam đã và đang có những thay đổi để thích nghi và tham gia sâu vào chuỗi cung ứng toàn cầu

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 14/09 +/-

Cần Thơ hiện có 78.570ha diện tích đất sản xuất lúa, với sản lượng lúa hàng năm đạt trên 1,3 triệu tấn đã đóng góp

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/9 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều giữa mặt hàng lúa và gạo. Cụ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 626 630 5% tấm 611 615 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 613 617 25% tấm

Mô hình canh tác bền vững đầu tiên của khu vực Đông Nam Á tại Cần Thơ hứa hẹn góp phần thúc đẩy sản xuất

ĐỒNG THÁP Trong vụ lúa hè thu 2023 nông dân Đồng Tháp tham gia liên kết sản xuất lúa giống được Vinaseed bao tiêu toàn bộ

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/9 ở thị trường nội địa tiếp tục giảm với gạo. Trong khi đó, trên thị trường xuất khẩu,

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/9 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với lúa OM 18, trong khi giữ ổn

Dự báo từ nay đến cuối năm, Philippines nhập thêm 1,1 triệu tấn gạo, Indonesia nhập khoảng 700.000 tấn gạo; Malaysia và Trung Quốc cũng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/9 tại thị trường trong nước duy trì ổn định so với hôm trước. Trong tuần qua, thị trường

Thị Trường Số Lượng(tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm(%) Philippines 409.656 244.080.530 44,46% Indonesia 115.424 61.851.067 12,53% Ghana 99.440 62.113.647 10,79% China 67.448 38.609.271 7,32% Malaysia

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 626 630 5% tấm 611 615 25% tấm

Các doanh nghiệp Việt Nam đã và đang có những thay đổi để thích nghi và tham gia sâu vào chuỗi cung ứng toàn cầu

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 14/09 +/-

Cần Thơ hiện có 78.570ha diện tích đất sản xuất lúa, với sản lượng lúa hàng năm đạt trên 1,3 triệu tấn đã đóng góp

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/9 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều giữa mặt hàng lúa và gạo. Cụ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 626 630 5% tấm 611 615 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 613 617 25% tấm

Mô hình canh tác bền vững đầu tiên của khu vực Đông Nam Á tại Cần Thơ hứa hẹn góp phần thúc đẩy sản xuất

ĐỒNG THÁP Trong vụ lúa hè thu 2023 nông dân Đồng Tháp tham gia liên kết sản xuất lúa giống được Vinaseed bao tiêu toàn bộ

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/9 ở thị trường nội địa tiếp tục giảm với gạo. Trong khi đó, trên thị trường xuất khẩu,

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/9 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với lúa OM 18, trong khi giữ ổn
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/tấn) |
+/ | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 460 | 465 | – |
| Jasmine | 454 | 458 | – | |
| 100% tấm | 333 | 337 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 378 | 382 | – |
| 100% tấm | 357 | 361 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 336 | 340 | – |
| 100% tấm | 284 | 288 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 349 | 353 | – |
| 100% tấm | 319 | 323 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 362 | 366 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 5.950 | 5.686 | +96 |
| Lúa thường | 5.550 | 5.461 | +82 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.250 | 8.650 | +138 |
| Lứt loại 2 | 8.850 | 8.300 | +161 |
| Xát trắng loại 1 | 10.450 | 10.105 | +410 |
| Xát trắng loại 2 | 10.250 | 9.530 | +510 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.750 | 7.639 | +14 |
| Cám xát/lau | 7.650 | 7.114 | +32 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,82 |
| EUR | Euro | 0,85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.134,57 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,95 |
| PHP | Philippine Peso | 59,80 |
| KRW | South Korean Won | 1.471,41 |
| JPY | Japanese Yen | 158,92 |
| INR | Indian Rupee | 93,08 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,23 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,86 |
| THB | Thai Baht | 31,99 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.280,83 |