
Trung Quốc hoàn thành bản đồ biến đổi gene của cây lúa
Mới đây, các nhà khoa học Trung Quốc đã hoàn thành bản đồ kỹ thuật số biến đổi gene của cây lúa dựa trên hơn

Mới đây, các nhà khoa học Trung Quốc đã hoàn thành bản đồ kỹ thuật số biến đổi gene của cây lúa dựa trên hơn

(TN&MT) – Biến đổi khí hậu được coi là thách thức lớn nhất đối với ngành lúa gạo. Hiện nay, thiên tai, hạn hán làm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/10 điều chỉnh tăng với nhiều chủng loại lúa. Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo xuất khẩu tăng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 590 594 5% tấm 577 581 25% tấm

Theo báo cáo từ Bộ Nông, Lâm, Ngư nghiệp Campuchia, trong 9 tháng đầu năm nay, nước này đã xuất khẩu 5.5 triệu tấn nông

Giống lúa gạo có chỉ số đường huyết cực thấp đã được công bố tại Đại hội Lúa gạo quốc tế 2023. Công bố giống lúa có

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/10 điều chỉnh tăng với mặt hàng gạo. Giá neo cao khiến doanh nghiệp và thương lái ít mua

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 595 599 5% tấm 582 586 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 581 585 25% tấm

Việt Nam hiện là nước xuất khẩu gạo lớn thứ 14 vào Anh với thị phần 0,6%. Việc xây dựng thương hiệu là giải pháp

Từ 16-19/10/2023, Đại hội Lúa gạo quốc tế 2023 tại Manila, Philippines sẽ cùng đàm thảo về các giải pháp chuyển đổi hệ thống lương

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/10 điều chỉnh tăng với mặt hàng gạo, trong khi giữ ổn định với lúa. Thị trường giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 581 585 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/10 tại thị trường trong nước chững lại và đi ngang sau phiên điều chỉnh tăng. Thị trường giao

Mới đây, các nhà khoa học Trung Quốc đã hoàn thành bản đồ kỹ thuật số biến đổi gene của cây lúa dựa trên hơn

(TN&MT) – Biến đổi khí hậu được coi là thách thức lớn nhất đối với ngành lúa gạo. Hiện nay, thiên tai, hạn hán làm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/10 điều chỉnh tăng với nhiều chủng loại lúa. Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo xuất khẩu tăng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 590 594 5% tấm 577 581 25% tấm

Theo báo cáo từ Bộ Nông, Lâm, Ngư nghiệp Campuchia, trong 9 tháng đầu năm nay, nước này đã xuất khẩu 5.5 triệu tấn nông

Giống lúa gạo có chỉ số đường huyết cực thấp đã được công bố tại Đại hội Lúa gạo quốc tế 2023. Công bố giống lúa có

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/10 điều chỉnh tăng với mặt hàng gạo. Giá neo cao khiến doanh nghiệp và thương lái ít mua

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 595 599 5% tấm 582 586 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 581 585 25% tấm

Việt Nam hiện là nước xuất khẩu gạo lớn thứ 14 vào Anh với thị phần 0,6%. Việc xây dựng thương hiệu là giải pháp

Từ 16-19/10/2023, Đại hội Lúa gạo quốc tế 2023 tại Manila, Philippines sẽ cùng đàm thảo về các giải pháp chuyển đổi hệ thống lương

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/10 điều chỉnh tăng với mặt hàng gạo, trong khi giữ ổn định với lúa. Thị trường giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 581 585 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/10 tại thị trường trong nước chững lại và đi ngang sau phiên điều chỉnh tăng. Thị trường giao
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | – | |
| 100% tấm | 372 | 376 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 465 | 469 | -1 |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 457 | 461 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.200 | 6.079 | -46 |
| Lúa thường | 6.050 | 5.932 | -61 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.150 | 8.883 | -475 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.779 | -471 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.185 | -275 |
| Xát trắng loại 2 | 10.150 | 9.895 | -295 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.564 | 82 |
| Cám xát/lau | 7.500 | 7.379 | -50 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.991,49 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 62,84 |
| KRW | South Korean Won | 1.369,82 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,93 |
| INR | Indian Rupee | 96,02 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,50 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,08 |
| THB | Thai Baht | 33,51 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.958,32 |