Giá lúa gạo nội địa ngày 15/10/2026-22/10/2026

Từ ngày 15/10/2026-22/10/2026 (đồng/kg)
Loại HàngTỉnh Tiền GiangTỉnh Long AnTỉnh Đồng ThápTỉnh Cần ThơTỉnh An GiangTỉnh Bạc LiêuTỉnh Kiên GiangGiá cao nhấtGiá BQ
22/10+/–22/10+/–22/10+/–22/10+/–22/10+/–22/10+/–22/10+/–
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài6.6504006.4503006.4502006.6002006.7005256.7003006.5503006.7006.586
Lúa thường6.1502005.950506.0501006.1501755.950–6.1501756.0502006.1506.064
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài8.0504007.8503507.9002307.9503008.750–  8.3504008.7508.142
Lúa thường7.8504007.250507.2101107.8504008.200–  7.3503008.2007.618
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 19.1504009.650–10.0253759.8502009.775525  10.10065010.1009.758
Lứt loại 29.0504008.9501008.9501008.9501008.875-759.0501009.0501009.0508.982
Xát trắng loại 1  10.450-400  10.325-2511.12577511.12527510.70045011.12510.745
Xát trắng loại 2  10.150-300  10.150–9.950–10.150-30010.05030010.15010.090
Phụ Phẩm
Tấm 1/28.9501009.3504509.050–9.050–9.2507259.3503009.1504009.3509.164
Tấm 2/3  8.700–9.050–  8.650225  8.4501009.0508.713
Tấm 3/48.550–8.600–8.650–      8.4501008.6508.563
Cám xát7.850–7.550–8.325–8.100-1508.0505258.325-257.9505008.3258.021
Cám lau7.850–7.450–8.325–7.775-4758.0505258.325-258.0505008.3257.975
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%10.300-10010.950-10010.30010010.400-10010.250–10.950-10010.45020010.95010.514
10%  10.850-100    10.050–  10.350–10.85010.417
15%10.100-10010.750-10010.10010010.200-1009.850–10.750-10010.15020010.75010.271
20%        9.550–    9.5509.550
25%9.900-1009.950-1009.90010010.000-1009.250–10.000-1009.85020010.0009.836

“`[cite: 7]

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 23/10/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/–
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 470 475 –
Jasmine 519 523 –
100% tấm 386 390 –
Thái Lan 5% tấm 475 479 –
100% tấm 399 403 –
Ấn Độ 5% tấm 385 389 –
100% tấm 327 331 –
Pakistan 5% tấm 408 412 –
100% tấm 343 347 –
Miến Điện 5% tấm 462 466 –
Từ ngày 15/10/2026-22/10/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/– Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.700 6.586 +514
Lúa thường 6.150 6.064 +207
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.100 9.758 +667
Lứt loại 2 9.050 8.982 +196
Xát trắng loại 1 11.125 10.745 +425
Xát trắng loại 2 10.150 10.090 +235
Phụ phẩm
Tấm 1/2 9.350 9.164 +439
Cám xát/lau 8.325 8.021 +414

Tỷ giá

Ngày 23/10/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,68
EUR Euro 0,89
IDR Indonesian Rupiah 18.097,85
MYR Malaysian Ringgit 4,08
PHP Philippine Peso 63,45
KRW South Korean Won 1.326,35
JPY Yen Nhật Bản 157,10
INR Indian Rupee 94,73
MMK Burmese Kyat 2.100,35
PKR Pakistani Rupee 277,00
THB Thai Baht 33,71
VND Vietnamese Dong 25.810,08