Giá lúa gạo nội địa ngày 29/10/2026-05/11/2026

Từ ngày 29/10/2026-05/11/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Tỉnh Tiền Giang Tỉnh Long An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ Tỉnh An Giang Tỉnh Bạc Liêu Tỉnh Kiên Giang Giá cao nhất Giá BQ
05/11 +/– 05/11 +/– 05/11 +/– 05/11 +/– 05/11 +/– 05/11 +/– 05/11 +/–
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài 7.350 700 6.950 100 7.250 400 7.300 350 7.300 – 7.450 150 7.450 200 7.450 7.293
Lúa thường 6.550 400 6.450 200 6.450 200 6.750 200 6.250 – 6.750 200 6.550 100 6.750 6.536
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài 7.550 -500 8.450 110 8.840 440 8.750 – 8.750 – 8.850 300 8.850 8.532
Lúa thường 6.750 -1.100 7.850 250 7.685 235 8.200 – 8.200 – 8.050 200 8.200 7.789
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1 8.750 -500 10.650 400 10.750 300 10.750 450 10.175 – 10.950 500 10.950 10.338
Lứt loại 2 8.550 -600 9.650 550 9.350 275 10.350 250 8.975 – 10.350 250 9.450 150 10.350 9.525
Xát trắng loại 1 11.950 700 11.375 325 11.400 – 11.950 550 11.750 400 11.950 11.685
Xát trắng loại 2 10.550 300 10.350 200 9.950 – 10.650 200 10.650 200 10.650 10.430
Phụ Phẩm
Tấm 1/2 9.850 300 9.550 200 9.950 125 10.200 400 9.750 – 10.500 400 10.500 400 10.500 10.043
Tấm 2/3 9.050 300 9.925 100 8.475 -675 8.950 – 9.925 9.100
Tấm 3/4 8.850 100 8.600 -50 9.400 -75 8.950 – 9.400 8.950
Cám xát 8.050 100 7.850 200 8.275 -75 8.325 175 8.250 – 8.325 -25 8.250 300 8.325 8.189
Cám lau 8.050 100 7.800 250 8.275 -75 8.000 175 8.250 – 8.350 – 8.350 300 8.350 8.154
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5% 10.600 100 11.050 100 10.500 150 10.950 100 11.350 – 11.350 – 10.950 100 11.350 10.964
10% 10.950 100 11.150 – 10.750 – 11.150 10.950
15% 10.400 100 10.850 100 10.300 150 10.750 100 10.950 – 10.950 – 10.550 – 10.950 10.679
20% 10.650 – 10.650 10.650
25% 10.200 100 10.250 300 10.100 150 10.550 100 10.350 -100 10.350 100 10.550 10.307
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 27/10/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/–
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 515 +15
Jasmine 535 539 +8
100% tấm 390 394 –
Thái Lan 5% tấm 475 479 +1
100% tấm 407 411 –
Ấn Độ 5% tấm 385 389 –
100% tấm 330 334 +2
Pakistan 5% tấm 412 416 +1
100% tấm 343 347 –
Miến Điện 5% tấm 465 469 +4
Từ ngày 29/10/2026-05/11/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/– Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 7.450 7.293 +707
Lúa thường 6.750 6.536 +471
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.950 10.338 +579
Lứt loại 2 10.350 9.525 +543
Xát trắng loại 1 11.950 11.685 +940
Xát trắng loại 2 10.650 10.430 +340
Phụ phẩm
Tấm 1/2 10.500 10.043 +879
Cám xát/lau 8.325 8.189 +168

Tỷ giá

Ngày 23/10/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,68
EUR Euro 0,89
IDR Indonesian Rupiah 18.097,85
MYR Malaysian Ringgit 4,08
PHP Philippine Peso 63,45
KRW South Korean Won 1.326,35
JPY Yen Nhật Bản 157,10
INR Indian Rupee 94,73
MMK Burmese Kyat 2.100,35
PKR Pakistani Rupee 277,00
THB Thai Baht 33,71
VND Vietnamese Dong 25.810,08