Giá lúa gạo nội địa ngày 08/10/2026-15/10/2026

Từ ngày 08/10/2026-15/10/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Tỉnh Tiền Giang Tỉnh Long An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ Tỉnh An Giang Tỉnh Bạc Liêu Tỉnh Kiên Giang Giá cao nhất Giá BQ
15/10 +/– 15/10 +/– 15/10 +/– 15/10 +/– 15/10 +/– 15/10 +/– 15/10 +/–
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài 6.250 100 6.150 200 6.250 350 6.400 350 6.175 225 6.400 150 6.250 – 6.400 6.268
Lúa thường 5.950 – 5.900 100 5.950 150 5.975 125 5.950 150 5.975 25 5.850 – 5.975 5.936
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài 7.650 100 7.500 200 7.670 415 7.650 400 8.750 – 7.950 – 8.750 7.862
Lúa thường 7.450 100 7.200 50 7.100 210 7.450 300 8.200 – 7.050 – 8.200 7.408
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1 8.750 – 9.650 400 9.650 500 9.650 600 9.250 350 9.450 – 9.650 9.400
Lứt loại 2 8.650 – 8.850 150 8.850 100 8.850 50 8.950 250 8.950 – 8.950 – 8.950 8.864
Xát trắng loại 1 10.850 400 10.350 500 10.350 -175 10.850 325 10.250 – 10.850 10.530
Xát trắng loại 2 10.450 500 10.150 475 9.950 – 10.450 500 9.750 – 10.450 10.150
Phụ Phẩm
Tấm 1/2 8.850 200 8.900 200 9.050 350 9.050 375 8.525 -275 9.050 250 8.750 – 9.050 8.882
Tấm 2/3 8.700 100 9.050 350 8.425 -75 8.350 – 9.050 8.631
Tấm 3/4 8.550 200 8.600 50 8.650 100 8.350 – 8.650 8.538
Cám xát 7.850 200 7.550 0 8.325 725 8.250 600 7.525 -150 8.350 675 7.450 – 8.350 7.900
Cám lau 7.850 200 7.450 0 8.325 725 8.250 600 7.525 -150 8.350 675 7.550 – 8.350 7.900
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5% 10.400 1.400 11.050 500 10.200 300 10.500 400 10.250 -200 11.050 500 10.250 – 11.050 10.529
10% 10.950 500 10.050 -650 10.150 – 10.950 10.383
15% 10.200 1.400 10.850 500 10.000 300 10.300 400 9.850 -650 10.850 350 9.950 – 10.850 10.286
20% 9.550 -650 9.550 9.550
25% 10.000 1.400 10.050 300 9.800 300 10.100 400 9.250 -650 10.100 200 9.650 – 10.100 9.850
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
19/10/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/–
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 470 475 +5
Jasmine 518 522 –
100% tấm 380 384 +1
Thái Lan 5% tấm 474 478 +3
100% tấm 393 397 +2
Ấn Độ 5% tấm 384 388 –
100% tấm 327 331 –
Pakistan 5% tấm 408 412 –
100% tấm 338 342 +3
Miến Điện 5% tấm 460 464 –
Từ ngày 08/10/2026-15/10/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/– Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.250 6.071 +29
Lúa thường 5.950 5.857 –
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.450 9.092 -54
Lứt loại 2 8.950 8.786 -11
Xát trắng loại 1 10.525 10.320 +25
Xát trắng loại 2 9.950 9.855 -15
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.800 8.725 -14
Cám xát/lau 7.675 7.607 +71

Tỷ giá

Ngày 19/10/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,69
EUR Euro 0,89
IDR Indonesian Rupiah 18.033,28
MYR Malaysian Ringgit 4,08
PHP Philippine Peso 62,99
KRW South Korean Won 1.334,57
JPY Yen Nhật Bản 158,09
INR Indian Rupee 95,17
MMK Burmese Kyat 2.099,51
PKR Pakistani Rupee 276,83
THB Thai Baht 33,46
VND Vietnamese Dong 25.883,63