
Giá lúa gạo hôm nay ngày 31/8: Giá neo cao, thị trường giao dịch chậm trước kỳ nghỉ lễ
Giá lúa gạo hôm nay ngày 31/8 tại thị trường nội địa duy trì ổn định. Thị trường lúa gạo giao dịch chậm do nhiều

Giá lúa gạo hôm nay ngày 31/8 tại thị trường nội địa duy trì ổn định. Thị trường lúa gạo giao dịch chậm do nhiều

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 648 652 5% tấm 633 637 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 31/08 +/-

Giá lúa gạo hôm nay ngày 30/8 tại thị trường nội địa duy trì ổn định sau phiên điều chỉnh giảm. Thị trường giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 645 649 5% tấm 630 634 25% tấm

Theo Nikkei Asia, các chính phủ châu Á cần xem xét nhiều công cụ chính sách hiện có để tăng nguồn cung thực phẩm và

Ấn Độ gần như chắc chắn sẽ có mùa mưa ít nước nhất trong vòng 8 năm, với kiểu thời tiết El Niño làm giảm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/8 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với mặt hàng gạo, trong khi giữ ổn

Trong 8 tháng đầu năm 2023, dù giá gạo và cà phê xuất khẩu tăng nhưng các mặt hàng nông sản khác lại giảm mạnh

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 645 649 5% tấm 630 634 25% tấm

Giá gạo toàn cầu đã tăng nhanh từ cuối tháng 7, vừa chững lại chưa được bao lâu thì lại có nguy cơ tiếp tục

Công ty TNHH RiceGrower Việt Nam (SunRice) vừa mới nhận thầu lô gạo 80.000 tấn với Cơ quan Hậu cần Quốc gia (Bulog) Indonesia, giá

Nguồn cung gạo toàn cầu tiếp tục nhận thêm nhiều tin xấu, vậy Việt Nam còn bao nhiêu gạo để xuất khẩu trong những tháng

Mặc dù giá gạo xuất khẩu được dự báo còn tiếp tục tăng trong thời gian tới nhưng biên lợi nhuận gộp của các doanh

Giá lúa gạo hôm nay ngày 31/8 tại thị trường nội địa duy trì ổn định. Thị trường lúa gạo giao dịch chậm do nhiều

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 648 652 5% tấm 633 637 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 31/08 +/-

Giá lúa gạo hôm nay ngày 30/8 tại thị trường nội địa duy trì ổn định sau phiên điều chỉnh giảm. Thị trường giao dịch

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 645 649 5% tấm 630 634 25% tấm

Theo Nikkei Asia, các chính phủ châu Á cần xem xét nhiều công cụ chính sách hiện có để tăng nguồn cung thực phẩm và

Ấn Độ gần như chắc chắn sẽ có mùa mưa ít nước nhất trong vòng 8 năm, với kiểu thời tiết El Niño làm giảm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/8 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với mặt hàng gạo, trong khi giữ ổn

Trong 8 tháng đầu năm 2023, dù giá gạo và cà phê xuất khẩu tăng nhưng các mặt hàng nông sản khác lại giảm mạnh

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 645 649 5% tấm 630 634 25% tấm

Giá gạo toàn cầu đã tăng nhanh từ cuối tháng 7, vừa chững lại chưa được bao lâu thì lại có nguy cơ tiếp tục

Công ty TNHH RiceGrower Việt Nam (SunRice) vừa mới nhận thầu lô gạo 80.000 tấn với Cơ quan Hậu cần Quốc gia (Bulog) Indonesia, giá

Nguồn cung gạo toàn cầu tiếp tục nhận thêm nhiều tin xấu, vậy Việt Nam còn bao nhiêu gạo để xuất khẩu trong những tháng

Mặc dù giá gạo xuất khẩu được dự báo còn tiếp tục tăng trong thời gian tới nhưng biên lợi nhuận gộp của các doanh
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/tấn) |
+/ | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 460 | 465 | – |
| Jasmine | 454 | 458 | – | |
| 100% tấm | 333 | 337 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 378 | 382 | – |
| 100% tấm | 357 | 361 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 336 | 340 | – |
| 100% tấm | 284 | 288 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 349 | 353 | – |
| 100% tấm | 319 | 323 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 362 | 366 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 5.950 | 5.686 | +96 |
| Lúa thường | 5.550 | 5.461 | +82 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.250 | 8.650 | +138 |
| Lứt loại 2 | 8.850 | 8.300 | +161 |
| Xát trắng loại 1 | 10.450 | 10.105 | +410 |
| Xát trắng loại 2 | 10.250 | 9.530 | +510 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.750 | 7.639 | +14 |
| Cám xát/lau | 7.650 | 7.114 | +32 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,82 |
| EUR | Euro | 0,85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.134,57 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,95 |
| PHP | Philippine Peso | 59,80 |
| KRW | South Korean Won | 1.471,41 |
| JPY | Japanese Yen | 158,92 |
| INR | Indian Rupee | 93,08 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,23 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,86 |
| THB | Thai Baht | 31,99 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.280,83 |