
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 09/10/2023
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 581 585 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 581 585 25% tấm

Điều này cho thấy việc áp giá trần gạo của tổng thống Philippines không có nhiều hiệu quả. Nước này cũng vừa tuyên bố bỏ trần

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/10 đi ngang tại thị trường trong nước nhưng giao dịch sôi động, thương lái, doanh nghiệp hỏi mua

Đến hết tháng 9/2023, xuất khẩu gạo thu về 3,65 tỷ USD. Với giá xuất khẩu giữ ở mức cao như hiện nay, dự báo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 601 605 5% tấm 586 590 25% tấm

Hàng trăm nghìn tỷ đồng vốn tín dụng đang được hệ thống ngân hàng cho vay vào lĩnh vực sản xuất, chế biến, xuất khẩu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/10 tại thị trường trong nước điều chỉnh giảm với gạo. Thị trường giao dịch sôi động, thương lái,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 598 602 5% tấm 583 587 25% tấm

Thị Trường Số Lượng(tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm(%) Indonesia 166.086 101.358.993 27,43% Philippines 98.677 62.659.070 16,30% Ghana 80.880 53.423.377 13,36% China 72.747 43.702.479 12,02% Ivory

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 05/10 +/-

Trước những dự báo, các địa phương trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long sẽ phải tập trung những giải pháp để ứng phó với

(KTSG Online) – Hôm nay (4-10), Tổng thống Philippines Ferdinand Marcos Jr. thông báo chính phủ của ông bỏ chính sách giá trần đối với

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/10 tại thị trường trong nước điều chỉnh tăng với gạo. Thị trường giao dịch sôi động trở lại.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 602 606 5% tấm 586 590 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 596 600 5% tấm 581 585 25% tấm

Điều này cho thấy việc áp giá trần gạo của tổng thống Philippines không có nhiều hiệu quả. Nước này cũng vừa tuyên bố bỏ trần

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/10 đi ngang tại thị trường trong nước nhưng giao dịch sôi động, thương lái, doanh nghiệp hỏi mua

Đến hết tháng 9/2023, xuất khẩu gạo thu về 3,65 tỷ USD. Với giá xuất khẩu giữ ở mức cao như hiện nay, dự báo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 601 605 5% tấm 586 590 25% tấm

Hàng trăm nghìn tỷ đồng vốn tín dụng đang được hệ thống ngân hàng cho vay vào lĩnh vực sản xuất, chế biến, xuất khẩu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/10 tại thị trường trong nước điều chỉnh giảm với gạo. Thị trường giao dịch sôi động, thương lái,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 598 602 5% tấm 583 587 25% tấm

Thị Trường Số Lượng(tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm(%) Indonesia 166.086 101.358.993 27,43% Philippines 98.677 62.659.070 16,30% Ghana 80.880 53.423.377 13,36% China 72.747 43.702.479 12,02% Ivory

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 05/10 +/-

Trước những dự báo, các địa phương trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long sẽ phải tập trung những giải pháp để ứng phó với

(KTSG Online) – Hôm nay (4-10), Tổng thống Philippines Ferdinand Marcos Jr. thông báo chính phủ của ông bỏ chính sách giá trần đối với

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/10 tại thị trường trong nước điều chỉnh tăng với gạo. Thị trường giao dịch sôi động trở lại.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 602 606 5% tấm 586 590 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | – | |
| 100% tấm | 372 | 376 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 465 | 469 | -1 |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 457 | 461 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.200 | 6.079 | -46 |
| Lúa thường | 6.050 | 5.932 | -61 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.150 | 8.883 | -475 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.779 | -471 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.185 | -275 |
| Xát trắng loại 2 | 10.150 | 9.895 | -295 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.564 | 82 |
| Cám xát/lau | 7.500 | 7.379 | -50 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.991,49 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 62,84 |
| KRW | South Korean Won | 1.369,82 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,93 |
| INR | Indian Rupee | 96,02 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,50 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,08 |
| THB | Thai Baht | 33,51 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.958,32 |