Giá lúa gạo nội địa ngày 12/10/2023-19/10/2023

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
19/10 +/- 19/10 +/- 19/10 +/- 19/10 +/- 19/10 +/- 19/10 +/- 19/10 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       8.250                –       8.250 100        8.400 250        8.450 300        8.100            –        8.600 350         8.800 300         8.800         8.407
Lúa thường       8.150                –       8.250 200        8.400 300        8.400 300        8.100            –        8.550 350         8.400 200         8.550         8.321
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài       9.850                –       9.850           –        10.125 225      10.050 150        8.350 50             9.800 300       10.125         9.671
Lúa thường       9.650                –       9.750           –          9.850 350        9.850 150        8.350 50             9.400 200         9.850         9.475
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     13.050 700   13.150 600      13.300 525      13.325 550      13.250 700           13.350 550       13.350       13.238
Lứt loại 2     12.950 700   12.650 300      12.950 500      12.975 500      12.750 400    12.950 550       12.750 350       12.975       12.854
Xát trắng loại 1        15.150 500              15.250 600    15.250 500       15.500 700       15.500       15.288
Xát trắng loại 2        14.650 400              15.050 500    15.050 400       14.800 350       15.050       14.888
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     10.750                –     12.250 200      11.150 250      11.250 450      11.150 300    11.200 200       12.600 400       12.600       11.479
Tấm 2/3       11.000 300      10.950 300            9.450 50           10.600 300       11.000       10.500
Tấm 3/4       9.450 100     9.250 250        9.650 100                         9.650         9.450
Cám xát       7.050                –       7.200 250        7.150 200        7.200 200        6.750 150      7.200 200         7.250 200         7.250         7.114
Cám lau       7.050                –       7.150 300        7.150 200        7.200 200        6.750 150      7.200 200         7.250 200         7.250         7.107
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     15.400 900   14.900 350      15.200 -150      15.250 750      15.200 700    15.000 400       14.950 400       15.400       15.129
10%       14.800 350              15.100 700               15.100       14.950
15%     15.200 900   14.700 350      14.900 -150          14.900 600    14.700 400       14.750 400       15.200       14.858
20%                      14.600 500               14.600       14.600
25%     15.000 900   14.500 350      14.600 -150          14.200 300    14.400 400       14.500 400       15.000       14.533
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 14/04/2026
Quốc gia  Loại gạo Giá
(USD/tấn)
+/
 Min Max 
 Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 460 465
 Jasmine 454 458
 100% tấm 333 337
 Thái Lan 5% tấm 378 382
 100% tấm 357 361
 Ấn Độ 5% tấm 336 340
 100% tấm 284 288
 Pakistan 5% tấm 349 353
 100% tấm 319 323
 Miến Điện 5% tấm 362 366

 

Từ ngày 02/04/2026 – 09/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm5.9505.686+96
Lúa thường5.5505.461+82
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 19.2508.650+138
Lứt loại 28.8508.300+161
Xát trắng loại 110.45010.105+410
Xát trắng loại 210.2509.530+510
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7507.639+14
Cám xát/lau7.6507.114+32

Tỷ giá

Ngày 15/04/2026
Mã NT Tên NT  Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,82
EUR Euro 0,85
IDR Indonesian Rupiah 17.134,57
MYR Malaysian Ringgit 3,95
PHP Philippine Peso 59,80
KRW South Korean Won 1.471,41
JPY Japanese Yen 158,92
INR Indian Rupee 93,08
MMK Burmese Kyat 2.100,23
PKR Pakistani Rupee 278,86
THB Thai Baht 31,99
VND Vietnamese Dong 26.280,83