Giá lúa gạo nội địa ngày 05/10/2023-12/10/2023

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
12/10 +/- 12/10 +/- 12/10 +/- 12/10 +/- 12/10 +/- 12/10 +/- 12/10 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       8.250 300     8.150 300        8.150 200        8.150 200        8.100 200      8.250 300         8.500 300         8.500         8.221
Lúa thường       8.150 300     8.050 300        8.100 200        8.100 350        8.100 200      8.200 300         8.200 300         8.200         8.129
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài       9.850 300     9.850 350        9.900 250        9.900 650        8.300 300             9.500 300         9.900         9.550
Lúa thường       9.650 300     9.750 350        9.500 200        9.700 550        8.300 300             9.200 300         9.750         9.350
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     12.350 250   12.550 300      12.775 450      12.775 475      12.550 200           12.800 450       12.800       12.633
Lứt loại 2     12.250 250   12.350 300      12.450 300      12.475 325      12.350 200    12.400 250       12.400 200       12.475       12.382
Xát trắng loại 1        14.650 400              14.650 600    14.750 500       14.800 300       14.800       14.713
Xát trắng loại 2        14.250 300              14.550 600    14.650 450       14.450 250       14.650       14.475
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     10.750 -100   12.050 150      10.900           –        10.800 -400      10.850 100    11.000 -300       12.200 100       12.200       11.221
Tấm 2/3       10.700           –        10.650 50            9.400 200           10.300           –         10.700       10.263
Tấm 3/4       9.350                –       9.000           –          9.550 50                         9.550         9.300
Cám xát       7.050 400     6.950 200        6.950           –          7.000 50        6.600 -50      7.000 100         7.050 150         7.050         6.943
Cám lau       7.050 400     6.850 150        6.950           –          7.000 50        6.600 -50      7.000 100         7.050 150         7.050         6.929
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     14.500 100   14.550 250      15.250 -150      14.500 500      14.500 300    14.600 300       14.550 250       15.250       14.636
10%       14.450 250              14.400 300               14.450       14.425
15%     14.300 100   14.350 250      14.950 -150          14.300 300    14.300 300       14.350 250       14.950       14.425
20%                      14.100 300               14.100       14.100
25%     14.100 100   14.150 250      14.650 -150          13.900 300    14.000 150       14.100 250       14.650       14.150
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 14/04/2026
Quốc gia  Loại gạo Giá
(USD/tấn)
+/
 Min Max 
 Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 460 465
 Jasmine 454 458
 100% tấm 333 337
 Thái Lan 5% tấm 378 382
 100% tấm 357 361
 Ấn Độ 5% tấm 336 340
 100% tấm 284 288
 Pakistan 5% tấm 349 353
 100% tấm 319 323
 Miến Điện 5% tấm 362 366

 

Từ ngày 02/04/2026 – 09/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm5.9505.686+96
Lúa thường5.5505.461+82
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 19.2508.650+138
Lứt loại 28.8508.300+161
Xát trắng loại 110.45010.105+410
Xát trắng loại 210.2509.530+510
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7507.639+14
Cám xát/lau7.6507.114+32

Tỷ giá

Ngày 15/04/2026
Mã NT Tên NT  Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,82
EUR Euro 0,85
IDR Indonesian Rupiah 17.134,57
MYR Malaysian Ringgit 3,95
PHP Philippine Peso 59,80
KRW South Korean Won 1.471,41
JPY Japanese Yen 158,92
INR Indian Rupee 93,08
MMK Burmese Kyat 2.100,23
PKR Pakistani Rupee 278,86
THB Thai Baht 31,99
VND Vietnamese Dong 26.280,83