Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/11: Nhiều loại lúa tăng 200 đồng/kg; giá gạo nguyên liệu có xu hướng giảm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/11 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng 200 đồng/kg với lúa OM 5451. Trong khi đó, giá gạo nguyên liệu có xu hướng giảm.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng mạnh với lúa OM 5451.

Theo đó, tại khu vực An Giang, cập nhật của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang sáng 22/11 cho thấy, lúa OM 5451 tăng 200 đồng/kg lên mức 9.000 – 9.200 đồng/kg.

Với các chủng loại lúa còn lại, giá đi ngang. Theo đó, lúa Đài Thơm 8 dao động quanh mốc 9.100 – 9.300 đồng/kg; lúa IR 504 duy trì ổn định ở mức 8.700 – 8.900 đồng/kg; lúa OM 18 ở mức 9.100 – 9.200 đồng/kg Nàng hoa 9 ở mức 9.200 – 9.300 đồng/kg; lúa OM 18 ở mức 9.000 – 9.200 đồng/kg; OM 380 dao động quanh mốc 8.600 – 8.800 đồng/kg.

Với lúa nếp, nếp An Giang khô ổn định quanh mức 9.400 – 9.800 đồng/kg; nếp Long An khô ở mức 9.400 – 9.800 đồng/kg.

Trên thị trường gạo, giá gạo nguyên liệu hôm nay duy trì ổn định. Theo đó, tại các kho xuất khẩu ở Sa Đéc, gạo nguyên liệu IR 504 ở mức 12.900 – 12.950 đồng/kg; gạo nguyên liệu OM 5451 dao động 13.400 – 13.450 đồng/kg; gạo nguyên liệu OM 18, Đài thơm 8 duy trì ở mức 13.650 – 13.750 đồng/kg.

Giá lúa gạo hôm nay biến động trái chiều

Tại kênh gạo chợ, giá gạo nguyên liệu OM 18, Đài thơm 8 giảm 100 đồng/kg xuống còn 13.900 – 14.100 đồng/kg; gạo nguyên liệu OM 5451 dao động quanh mốc 13.600 – 13.700 đồng/kg, giảm 200 đồng/kg; gạo nguyên liệu IR 504 ở mức 13.050 – 13.150 đồng/kg, giảm 100 đồng/kg; gạo nguyên liệu OM 380 duy trì ở mức 12.850 – 12.950 đồng/kg.

Riêng giá phụ phẩm đi ngang. Theo đó, giá tấm IR 504 ở mức 13.000 – 13.200 đồng/kg; giá cám khô duy trì ổn định ở mức 7.500 – 7.600 đồng/kg.

Ghi nhận tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long hôm nay giao dịch lúa Thu Đông chậm. Từ hôm qua đến nay ít thương lái hỏi mua do trả giá thấp nông dân không chịu bán. Lượng lúa chưa cọc còn ít, nông dân không chấp nhận bán giá thấp.

Trên thị trường gạo, hôm nay nguồn gạo có ít, nhu cầu mua các kho ổn định, gạo chất lượng tốt hơn hôm qua. Giá gạo các loại giảm 50 – 150 đồng/kg, tùy loại.

Tại các chợ lẻ, giá gạo Nàng hoa 9 ở mức 19.500 đồng/kg; gạo nàng Nhen dao động quanh mức 26.000 đồng/kg; gạo Jasmine ổn định ở 16.000 – 18.500 đồng/kg; gạo tẻ thường ở mức 12.000 – 14.000 đồng/kg; gạo trắng thông dụng 16.000 đồng/kg; gạo thơm thái hạt dài 18.000 – 20.000 đồng/kg; gạo Hương Lài 19.500 đồng/kg; gạo sóc thường 16.000 – 17.000 đồng/kg; gạo sóc thái 18.500 đồng/kg; gạo thơm Đài Loan 21.000 đồng/kg; gạo Nhật 22.000 đồng/kg.

Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo xuất khẩu của Việt Nam hôm nay điều chỉnh tăng mạnh so với cuối tuần trước. Theo Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA), trong phiên giao dịch ngày 21/11, giá gạo xuất khẩu 5% tấm ở mức 663 USD/tấn, tăng 10 USD/tấn; giá gạo loại 25% tấm dao động quanh mức 648 USD/tấn, tăng 10 USD/tấn.

Cùng với gạo Việt Nam, giá gạo Pakistan hôm nay cũng điều chỉnh tăng mạnh 10 USD/tấn so với hôm qua. Hiện giá gạo 5% tấm ở mức 578 USD/tấn, tăng 10 USD/tấn; gạo 25% tấm ở mức 496 USD/tấn, tăng 10 USD/tấn.

Bảng giá lúa gạo hôm nay ngày 22/11/2023

Chủng loại lúa/gạo

Đơn vị tính

Giá mua của thương lái (đồng)

Tăng/giảm so với hôm qua (đồng)

Đài thơm 8

Kg

9.100 – 9.300

OM 18

Kg

9.100 – 9.200

IR 504

Kg

8.800 – 8.900

OM 5451

Kg

9.000 – 9.200

Nàng Hoa 9

Kg

9.200 – 9.300

Nếp Long An (khô)

Kg

9.500 – 9.800

Nếp An Giang (khô)

Kg

9.600 – 9.800

Gạo nguyên liệu IR 504

Kg

13.150 – 13.250

Gạo thành phẩm IR 504

Kg

15.350 – 15.450

Tấm khô OM 5451

Kg

11.500 – 11.600

Cám khô IR 504

Kg

7.500 – 7.600

* Thông tin mang tính tham khảo. Giá có thể thay đổi tùy theo từng địa phương

https://congthuong.vn/gia-lua-gao-hom-nay-ngay-2211-nhieu-loai-lua-tang-200-dongkg-gia-gao-nguyen-lieu-co-xu-huong-giam-287214.html

Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Previous
Next

Từ ngày 09/05/2024-16/05/2024
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       8.150        7.929  -86 
Lúa thường tại kho       9.750        9.379  -150 
Lứt loại 1     12.800      12.017  -33 
Xát trắng loại 1      14.950      14.570  -80 
5% tấm     14.500      14.400  -7 
15% tấm     14.250      14.183  -17 
25% tấm     14.000      13.692  -142 
Tấm 1/2     11.450      10.864  +71 
Cám xát/lau       6.750        6.450  +443 

Tỷ giá

Ngày 17/05/2024
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 7,22
EUR Euro 0,92
IDR Indonesian Rupiah 15952,02
MYR Malaysian Ringgit 4,69
PHP Philippine Peso 57,69
KRW South Korean Won 1354,25
JPY Japanese Yen 155,56
INR Indian Rupee 83,31
MMK Burmese Kyat 2099,24
PKR Pakistani Rupee 278,51
THB Thai Baht 36,13
VND Vietnamese Dong 25435,50